wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100-120

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 101: Trong cấu trúc header của TCP segment có 6 cờ là:
a)
A. SYN, DAT, PSH, RST, FIN, URG
b)
B. CON, ACK, PSH, RST, FIN, URG
c)
C. SYN, ACK, PSH, RST, FIN, URG
d)
D. SYN, ACK, PSH, DAT, CON, UR
2.
Câu 102: Để thực hiện truyền nhận dữ liệu tin cậy trên đường truyền có lỗi ở cấp độ bit, hai cơ chế được sử dụng là: Checksum để phát hiện lỗi ở cấp độ bit, và Phản hồi từ máy nhận (ACK: Máy nhận gửi ACK để nói rằng đã nhận gói tin dữ liệu không bị lỗi, NAK: Máy nhận gửi NAK để nói rằng đã nhận gói tin dữ liệu bị lỗi). Hãy nêu vấn đề của giải pháp trên?
a)
A. Không có vấn đề, dữ liệu được truyền tin cậy trên đường truyền.
b)
B. Vấn đề là khi gói tin phản hồi ACK NAK bị lỗi, máy gửi không biết chính xác dữ liệu đã truyền đến máy nhận có bị lỗi không.
c)
C. Vấn đề là Checksum được sử dụng để phát hiện mất dữ liệu, không phải phát hiện lỗi.
d)
D. Các câu trên đều sai
3.
Câu 103: Để quản lí nghẽn (congestion) trong TCP, máy gửi duy trì tham số CWin để chỉ số bytes mà nó có thể gửi trước khi nhận được phản hồi từ máy nhận. Bên cạnh đó, máy gửi còn sử dụng một tham số khác là slow start threshold: SSThreshold (đơn vị byte). Khi CWin > SSThreshold thì máy gửi sẻ rất cẩn trọng để tránh gây ra congestion. Giả định rằng SSThreshold=8000 bytes, CWin=4000 bytes, kích thước của gói tin là 500 bytes. Máy gửi gửi 8 gói tin và nhận được 8 phản hồi. Hỏi giá trị của SSThreshold và CWin sau khi đã nhận được phản hồi là gì?
a)
A. SSThreshold-4000 bytes, CWin=4000 bytes
b)
B. SSThreshold-4000 bytes, CWin=8500 bytes
c)
C. SSThreshold-8000 bytes, CWin=4000 bytes
d)
D. SSThreshold-8000 bytes, CWin=8000 bytes
4.
Câu 104: Để quản lí nghẽn (congestion) trong TCP, máy gửi duy trì tham số CWin để chỉ số bytes mà nó có thể gửi trước khi nhận được phản hồi từ máy nhận. Bên cạnh đó, máy gửi còn sử dụng một tham số khác là slow start threshold: SSThreshold (đơn vị byte). Khi CWin > SSThreshold thì máy gửi sẻ rất cẩn trọng để tránh gây ra congestion. Giả định rằng SSThreshold=4000 bytes, CWin=8000 bytes, kích thước của gói tin là 500 bytes. Máy gửi gửi 16 gói tin và nhận được 16 phản hồi. Hỏi giá trị của SSThreshold và CWin sau khi đã nhận được phản hồi là gì?
a)
A. SSThreshold-4000 bytes, CWin-8000 bytes
b)
B. SSThreshold-4000 bytes, CWin=8500 bytes
c)
C. SSThreshold-8000 bytes, CWin-4000 bytes
d)
D. SSThreshold-8000 bytes, CWin=8000 bytes
5.
Câu 105: Đường truyền có băng thông 1Gbps có nghĩa là
a)
A. 1024x1024x1024 bps
b)
B 1.000.000.000 bps
c)
C. 1024Mbps
d)
D. 1 000 000 KBps
6.
Câu 106: Các giao thức sau thuộc lớp nào trong chồng giao thức Internet: Telnet, POP3, SSH, SMTP
a)
A. Application
b)
B. Transport
c)
C. Network
d)
D. Không câu nào đúng
7.
_x000B_Câu 107: Những tính chất nào sau đây không được cung cấp bởi TCP service:
a)
A. Truyền tin cậy (Reliable transmission)
b)
B. Điều khiển dòng (Flow control)
c)
C. Bảo đảm hiệu suất tối thiểu (Minimum throughput guarantee)
d)
D. Điều khiển nghẽn (Congestion control)
8.
Câu 108: Cho một phiên làm việc của SMTP, hãy sắp xếp trình tự giao tiếp phía
a)
A. HELO, DATA, MAIL FROM, QUIT, RCPT TO
b)
B. HELO, MAIL FROM, RCPT TO, DATA, QUIT
c)
C. HELO, MAIL FROM, RCPT TO, DATA, QUIT
d)
D. HELO, RCPT TO, DATA, QUIT, MAIL FROM
9.
Câu 109: Hãy cho biết điểm khác biệt cơ bản giữa lớp Network và lớp Transport
a)
A. Lớp network cung cấp kết nối luận lý giữa các process, lớp transport cung cấp kết nối luận lý giữa các hosts.
b)
B. Lớp transport cung cấp kết nối luận lý giữa các host, Lớp network cung cấp kết nối luận lý giữa các process.
c)
C. Lớp network cung cấp kết nối luận lý giữa các hosts, lớp transport cung cấp kết nối luận lý giữa các process.
d)
D. Lớp network cung cấp kết nối vật lý giữa các hosts, lớp transport cung cấp kết nối vật lý giữa các process.
10.
Câu 110: Trong bốn nguồn gây ra chậm trễ gói tin trong quá trình truyền dữ liệu, thì khái niệm “trễ do truyền” (dtra) là khái niệm nào sau đây?
a)
A. Chậm trễ do xử lý tại nút (kiểm tra lỗi bit, xác định cổng ra,...).
b)
B. Chậm trễ do nằm trong hàng đợi tại nút.
c)
C. Chậm trễ trong qua trình truyền gói tin từ hàng đợi ra đường truyền.
d)
D. Chậm trễ trong quá trình lan truyền.
11.
Câu 111: Trong giao thức truyền dữ liệu tin cậy (rất), giao thức nào sau đây xử lý được trường hợp mất gói tin ACK:
a)
A. rdt2.1
b)
B. rdt2.2
c)
C. rdt3.0
d)
D. Tất cả các giao thúc trên
12.
Câu 112: Giả sử Host A muốn gửi 1 file có kích thước lớn đến Host B. Từ Host A đến Host B có 3 đoạn đường truyền được nối tiếp nhau, với tốc độ truyền tương ứng là R1= 500 Kbps, R2=2 Mbps, R3= 1 Mbps. Giả sử không có dữ liệu nào khác được truyền trên mạng. Thông lượng đường truyền (throughput) từ Host A. đến Host B là:
a)
A. 500 Kbps
b)
B. 1 Mbps
c)
C. 3500/3 Mbps
d)
D. Không có đáp án nào ở trên đúng
13.
 Câu 113: Cần truyền gói tin kích thước 1000 bytes từ Host A. đến Host B, trên đường truyền dài 2500 km, tốc độ lan truyền [propagation speed) là 2.5 x 108 m/s, và tốc độ truyền [transmission rate là 2 Mbps là. Giả sử rằng thời gian xử lý [nodal processing và thời gian chờ tại hàng đợi queueing delay] không đáng kể. Thời gian cần để truyền gói tin từ host A đến Host B là:
a)
A. 10 msec
b)
B. 14 msec
c)
C. 10 sec
d)
D. Không có đáp án nào ở trên đúng
14.
 Câu 114: Liên quan đến giao thức DNS, khẳng định nào sau đây là SAI:
a)
A. DNS hoạt động theo mô hình peer-to-peer.
b)
B. DNS chứa dữ liệu được phân bố trên toàn cầu.
c)
C. DNS sử dụng các Resource Record.
d)
D. Các name server được phân cấp.
15.
Câu 115: Xem thủ tục ước lượng RTT của TCP: Giả sử một kết nối TCP có 4 segment ACK quay về Bên Gửi và nhờ đó người ta đo được thời gian đi về của segment thứ nhất (SampleRTT1) là 90 msec, thứ hai (SampleRTT2) là 110 msec, thứ ba (SampleRTT3) là 114 msec, và và thứ tư (SampleRTT4) là 88 msec. Giả sử hệ số a=0.2. Người ta ước lượng được giá trị EstimatedRTT ngay sau khi ACK thứ tư quay về là:
a)
A. 92.88 msec
b)
B. 96 msec
c)
C. 100.5 msec
d)
D. các lựa chọn A, B, C đều SAI.
16.
Câu 116: Giả sử Host A muốn gửi 1 file có kích thước 3 triệu bytes đến Host B. Từ Host A đến Host B có 3 đoạn đường truyền nối tiếp nhau, với tốc độ truyền tương ứng là R1= 1 Mbps, R2= 5 Mbps, R3= 2 Mbps. Thời gian truyền file đến host B là:
a)
A. 3s
b)
B. 4.8s
c)
C. 12s
d)
D. 24s
17.
Câu 117: Bên gửi gửi 1 TCP segment có Sequence Number = 92, và phần Payload (data) = 8 bytes. Bên nhận sẽ trả lời với Acknowledgement Number là bao nhiêu để báo nhận thành công TCP segment này?
a)
A. 8
b)
B. 92
c)
C. 100
d)
D. 93
18.
Câu 118: Địa chỉ Multicast là địa chỉ IP có octet đầu tiên thuộc dãy?
a)
A. 240..255
b)
B. 224..239
c)
C. 172..191
d)
D. 192.. 223
19.
Câu 119: Giao thức TCP hoạt động cùng tầng với những giao thức nào dưới đây?
a)
A. TELNET, FTP
b)
B. IP, ARP
c)
C. ARP, RARP.
d)
D. UDP
20.
Câu 120: Trong giao thức TCP, SYN segment sẽ có Sequence Number (Seq) và giá trị SYN flag là bao nhiêu?
a)
A. Seq=0, SYN = 0
b)
B. Seq = ISN, SYN = 1 (ISN: initial sequence number)
c)
C. Seq = 1, SYN = 1
d)
D. Seq = ISN, SYN = 0