wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt - ôn tập đề 3 (10/3)

Total questions: 20

Worksheet time: 5hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Câu tục ngữ: “Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn.” nói lên phẩm chất gì của người phụ nữ:

a)

Yêu thương con.

b)

Lòng yêu thương con và sự hy sinh của người mẹ.

c)

Nhường nhịn, giỏi giang.

d)

Đảm đang, kiên cường và sự hy sinh của người mẹ.

2.

Trong các câu sau đây, câu nào có trạng ngữ bổ sung ý nghĩa chỉ thời gian?

a)

Vì bận ôn bài, Lan không về quê thăm ngoại được.

b)

Để có một ngày trại vui vẻ và bổ ích, chúng em đã chuẩn bị rất chu đáo.

c)

Hôm qua, em đã được nghỉ hè.

d)

Bằng đôi chân bé nhỏ so với thân hình, bồ câu đi từng bước ngắn trong sân.

3.

Từ “ai” trong câu nào dưới đây là từ nghi vấn?

a)

Ông ta gặng hỏi mãi nhưng không ai trả lời.

b)

Anh ta đem hoa này tặng ai vậy?

c)

Anh về lúc nào mà không báo cho ai biết cả vậy?

d)

Cả xóm này ai mà không biết chú bé lém lỉnh đó!

4.

Dòng nào dưới đây chỉ toàn có tiếng chứa nguyên âm đôi?

a)

than, trước, sau, chuyên

b)

chuyên, cuộc, kiến, nhiều

c)

đường, bạn, riêng, biển

d)

biển, quen, ngược, xuôi

5.

Thành ngữ Hương đồng cỏ nội có ý nghĩa gì ?

a)

Mùi của ruộng đồng

b)

Mùi của ruộng đồng, cây cỏ.

c)

Cảnh vật và hương vị của làng quê nói chung.

d)

Tất cả các đáp án trên.

6.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng ?

a)

ngăn nắp

b)

lộn xộn

c)

bừa bãi

d)

cẩu thả

7.

Trong các từ sau đây, từ nào có tiếng công có nghĩa là: “ của chung, của nhà nước” ?

a)

công cụ

b)

công trái

c)

công nhiệp

d)

công an

8.

Từ nào dưới đây kết hợp được với từ “ truyền thống” ?

a)

Bới bèo ra bọ

b)

Châu chấu đá voi

c)

Lá lành đùm lá rách

d)

Nhạt như nước ốc.

9.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

10.

Câu: “ Trên sân trường, trong giờ ra chơi, học sinh lớp 5A nô đùa vui vẻ.” Chủ ngữ là:

a)

trên sân trường

b)

trong giờ ra chơi

c)

học sinh

d)

học sinh lớp 5A

11.

Tìm nhân vật lịch sử trong đoạn thơ sau:

Ai người quê bản Nà Ngần

Tên anh rất đỗi quen thân chúng mình

Mười ba tuổi đã hi sinh

Gương anh sống mãi trong tình nước non.

a)

Lê Văn Tám

b)

Kim Đồng

c)

Vừ A Dính

d)

Lý Tự Trọng

12.

Điền từ thích hợp để điền vào câu tục ngữ sau:

Thuốc đắng dã tật, sự thật mất…..

a)

bạn

b)

tình

c)

lòng

d)

cười

13.

Chủ ngữ của câu: “Cái hương vị ngọt ngào nhất của tuổi học trò còn đọng lại mãi trong tâm hồn chúng em.” là:

a)

Cái hương vị ngọt ngào nhất

b)

Cái hương vị ngọt ngào nhất của tuổi học trò

c)

Cái hương vị

d)

Cái hương vị ngọt ngào

14.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

15.

Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh ?

a)

khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo

b)

lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm

c)

khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát

d)

Cả 3 đáp án đề đúng.

16.

Chủ ngữ trong câu: “ Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa bụi màu đông, những chùm hoa khép miệng đã bắt đầu kết trái.” là:

a)

những chùm hoa

b)

trong sương thu ẩm ướt và mưa bụi màu đông

c)

những chùm hoa khép miệng

d)

trong sương thu ẩm ướt

17.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về lòng tự trọng?

a)

Cây ngay không sợ chết đứng.

b)

Thẳng như ruột ngựa.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Thuốc đắng dã tật.

18.

Trong đoạn văn: “ Mùa xuân, phượng ra lá. Lá xanh um, mát rượi, ngon lành như lá me non. Lá ban đầu xếp lại, còn e, dần dần xòe ra cho gió đưa đẩy.” , tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật nào để miêu tả lá phượng

a)

so sánh

b)

so sánh và nhân hóa

c)

nhân hóa

d)

điệp từ

19.

Câu: “ Ồ, bạn Lan thông minh quá!” biểu lộ cảm xúc gì?

a)

thán phục

b)

ngạc nhiên

c)

đau xót

d)

kinh ngạc

20.

: Câu: “ Mọc giữa dòng sông xanh một bông hoa tím biếc.” Có cấu trúc thế nào?

a)

chủ ngữ - vị ngữ

b)

trạng ngữ, vị ngữ - chủ ngữ

c)

trạng ngữ, chủ ngữ - vị ngữ

d)

vị ngữ - chủ ngữ