wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý Kỹ Thuật Quiz Chương 1

Total questions: 42

Worksheet time: 3hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Có thể phát biểu như thế nào sau đây về tính chất của chuyển động thẳng đều?

a)

Tọa độ chất điểm là một hàm số bậc nhất theo thời gian

b)

Quãng đường đi đường giảm dần theo thời gian

c)

Vận tốc tăng dần theo thời gian

d)

Gia tốc luôn dương

2.

Một vật đang chuyển động thẳng nhanh dần đều và có gia tốc a>0. Đổi chiều (+) trên quỹ đạo, gia tốc trở thành a<0. Chuyển động của vật thay đổi ra sao?

a)

Trở thành chuyển động chậm dần

b)

Trở thành chuyển động đều

c)

Vẫn nhanh dần đều nhưng vận tốc tăng chậm hơn trước

d)

Không thay đổi

3.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều và có gia tốc a>0. Đổi chiều vector gia tốc để có a ′ =−a và cũng đổi chiều (+) trên quỹ đạo. Gia tốc mới có giá trị đại số a ′ >0. Chuyển động của vật thay đổi ra sao?

a)

Ngừng lại (vật dừng lại)

b)

Chuyển động đều

c)

Chuyển động chậm dần

d)

Chuyển động nhanh dần

4.

Thả rơi tự do hai vật có khối lượng khác nhau từ một độ cao xuống đất trong môi trường chân không. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Hai vật chạm đất cùng lúc

b)

Vật có khối lượng lớn hơn chạm đất trước vật có khối lượng bé hơn

c)

Vật có khối lượng lớn hơn chạm đất sau vật có khối lượng bé hơn

d)

Không xác định vật nào rơi chạm đất trước

5.

Bánh xe bán kính R lăn đều không trượt trên đường thẳng n vòng mỗi giây. Tốc độ của bánh xe có biểu thức nào?

a)

nR

b)

2πnR

c)

πnR

d)

4πnR

6.

Động lượng của vật chuyển động thẳng đều có tính chất nào?

a)

Không đổi

b)

Biến đổi phương, độ lớn không đổi

c)

Không biến đổi phương, độ lớn biến đổi

d)

Biến đổi phương và độ lớn

7.

Xét các chuyển động sau đây, ở trường hợp nào, vật chuyển động không chịu tác dụng của một hợp lực (hoặc một lực)?

a)

Thẳng đều

b)

Thẳng nhanh dần đều

c)

Tròn đều

d)

Thẳng chậm dần đều

8.

Một vật có khối lượng m treo trong thang máy bằng một dây nhẹ không dãn vào trần thang máy. Trong điều kiện đó vật chịu tác dụng của: - Lực căng dây 𝑇⃗⃗ - Trọng lực 𝑃⃗⃗ = 𝑚𝑔⃗ Xét các quan hệ sau giữa độ lớn các lực. Khi thang máy đi lên nhanh dần đều ta có kết luận nào?

a)

T = mg

b)

T > mg

c)

T < mg

d)

T = 0

9.

Một vật có khối lượng m treo trong thang máy bằng một dây nhẹ không dãn vào trần thang máy. Trong điều kiện đó vật chịu tác dụng của: - Lực căng dây 𝑇⃗⃗ - Trọng lực 𝑃⃗⃗ = 𝑚𝑔⃗ Xét các quan hệ sau giữa độ lớn các lực. Khi thang máy đi xuống chậm dần đều ta có kết luận nào?

a)

T = mg

b)

T > mg

c)

T < mg

d)

T = 0

10.

Vật trượt không vận tốc đầu xuống mặt phẳng nghiêng góc 𝛼, tiếp giáp với mặt phẳng ngang. Giả sử chỗ tiếp giáp của hai mặt phẳng, vận tốc chỉ đổi phương mà không ảnh hưởng về độ lớn. Xét các trạng thái chuyển động sau. Nếu mặt nghiêng có ma sát; mặt phẳng ngang trơn nhẵn thì chuyển động của vật có trạng thái nào?

a)

Đều trên mặt phẳng nghiêng; chậm dần trên mặt phẳng ngang

b)

Nhanh dần đều trên mặt phẳng nghiêng; đều trên mặt phẳng ngang

c)

Nhanh dần đều trên mặt phẳng nghiêng; chậm dần đều trên mặt phẳng ngang

d)

Đều trên mặt phẳng nghiêng; nhanh dần đều trên mặt phẳng ngang

11.

Một quả cầu được treo vào một sợi dây. Sợi dây gắn vào đầu cuối của một lò xo đầu kia móc vào trần nhà. Vật nào sau đây không tương tác với quả cầu?

a)

Trái đất

b)

Lò xo

c)

Sợi dây

d)

Không có vật nào tương tác với quả cầu

12.

Một vật đang chuyển động thằng đều với vận tốc 𝑣⃗0 thì chịu tác dụng của một lực 𝐹⃗không đổi. Vật sẽ chuyển động ra sao khi chịu lực tác dụng?

a)

Thẳng nhanh dần đều

b)

Thẳng chậm dần đều

c)

Tròn đều

d)

Không xác định được vì chưa đủ thông tin

13.

Động lượng của vật chuyển động tròn đều có tính chất nào?

a)

Không đổi

b)

Biến đổi phương, độ lớn không đổi

c)

Không biến đổi phương, độ lớn biến đổi

d)

Biến đổi phương và độ lớn

14.

Trong các trường hợp sau, vật chuyển động không có gia tốc?

a)

Chuyển động nhanh thêm

b)

Chuyển động chậm bớt

c)

Chuyển động đổi hướng

d)

Chuyển động có vận tốc và hướng không thay đổi

15.

Vật đang chuyển động thẳng nhanh dần đều và có gia tốc a > 0. Làm triệt tiêu gia tốc a = 0. Chuyển động của vật thay đổi như thế nào?

a)

Ngừng lại

b)

Trở thành đều

c)

Trở thành chậm dần

d)

Chưa biết vì không đủ thông tin

16.

Xe chuyển động thẳng đều trên đệm không khí trơn nhẵn. Có các lực cân bằng nào tác dụng lên xe?

a)

Trọng lực

b)

Phản lực của đệm không khí

c)

Trọng lực và lực ma sát

d)

Trọng lực và phản lực của đệm không khí

17.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính R. Đặt  là tốc độ góc, v là vận tốc dài, n là số vòng quay/giây. Độ lớn của gia tốc hướng tâm có biểu thức nào trong các biểu thức cho sau đây?

a)

R.ω²

b)

v ² /R

c)

4π²n²R

d)

Cả 3 biểu thức A, B, C

18.

Trong 2 giây cuối vật rơi tự do được quãng đường 40 m. Vật được buông rơi từ độ cao nào? Lấy g = 10 m/s^2

a)

22,5 m

b)

45 m

c)

90 m

d)

180 m

19.

Trong 2 giây cuối vật rơi tự do được quãng đường 40 m. Thời gian rơi của vật từ lúc bắt đầu rơi đến lúc chạm đất là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s^2 .

a)

1 s

b)

2 s

c)

3 s

d)

4 s

20.

Hòn đá ném thẳng đứng xuống dưới từ độ cao 75 m so với mặt đất với vận tốc ban đầu v0 = 10 m/s. Lấy g = 10 m/s^2, bỏ qua sức cản không khí. Thời gian rơi của hòn đá từ lúc bắt đầu ném đến lúc chạm đất là bao nhiêu?

a)

1 s

b)

3 s

c)

5 s

d)

7 s

21.

Từ độ cao 7,5 m một quả cầu được ném lên xiên góc a = 45⁰ so với phương ngang với vận tốc ban đầu v0 = 10 m/s. Vị trí chạm đất của quả cầu là:

a)

5 m

b)

10 m

c)

15 m

d)

20 m

22.

Từ một đỉnh tháp cao H = 25 m người ta ném một hòn đá lên phía trên với vận tốc v0 = 15 m/s theo phương hợp với phương nằm ngang một góc a = 30⁰. Thời gian chuyển động của hòn đá là bao nhiêu?

a)

1,1 s

b)

2,1 s

c)

3,1 s

d)

4,1 s

23.

Từ một đỉnh tháp cao H = 25 m người ta ném một hòn đá lên phía trên với vận tốc v0 = 15 m/s theo phương hợp với phương nằm ngang một góc a = 30⁰. Khoảng cách từ chân tháp đến chỗ rơi của hòn đá?

a)

30,3 m

b)

40,3 m

c)

50,3 m

d)

60,3 m

24.

Cho hệ như hình vẽ: m A = 5 kg; m B = 2 kg; a = 30⁰; k = 0,1. Gia tốc của chuyển động có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

0,1 m/s^2

b)

0,2 m/s^2

c)

0,3 m/s^2

d)

0,4 m/s^2

25.

Một vật có khối lượng m = 20 kg được kéo trượt trên một mặt sàn nằm ngang bởi một lực hợp với phương ngang một góc a = 60⁰ hướng lên. Cho biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là k = 0,1. Cho g = 10 m/s^2, độ lớn lực F = 40 N. Độ lớn gia tốc của vật là bao nhiêu?

a)

0,17 m/s^2

b)

0,27 m/s^2

c)

0,37 m/s^2

d)

0,47 m/s^2

26.

Một vật có khối lượng m = 20 kg được kéo trượt trên một mặt sàn nằm ngang bởi một lực hợp với phương ngang một góc a = 60⁰ hướng lên. Cho biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là k = 0,1. Cho g = 10 m/s^2 , độ lớn lực F = 40 N. Độ lớn của phản lực của mặt sàn lên vật là bao nhiêu?

a)

165,36 N

b)

170,36 N

c)

175,36 N

d)

180, 36 N

27.

Từ một sân thượng cao 20 m của một tòa nhà người ta ném một hòn sỏi theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 4 m/s. Cho g = 10 m/s^2 , chọn gốc tọa độ tại nơi ném hòn sỏi. Tầm xa cực đại mà hòn sỏi đạt được là:

a)

5 m

b)

6 m

c)

7 m

d)

8 m

28.

Từ một sân thượng cao 20 m của một tòa nhà người ta ném một hòn sỏi theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 4 m/s. Cho g = 10 m/s 2 , chọn gốc tọa độ tại nơi ném hòn sỏi. Thời gian hòn sỏi chuyển động từ lúc bắt đầu ném cho đến khi chạm đất là:

a)

2 s

b)

3 s

c)

4 s

d)

5 s

29.

Quả bóng có khối lượng m = 200 g đang bay ngang với vận tốc v1 = 6 m/s thì đập vuông góc vào một bức tường thẳng đứng bay ngược trở lại theo F  F  6 phương vuông góc với tường với vận tốc v2 = 4 m/s. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là bao nhiêu?

a)

1 kg.m/s

b)

2 kg.m/s

c)

3 kg.m/s

d)

4 kg.m/s

30.

Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O, với vận tốc quay 300 vòng trong một phút. Vận tốc góc của chuyển động là bao nhiêu?

a)

11,4 rad/s

b)

21,4 rad/s

c)

31,4 rad/s

d)

41,4 rad/s

31.

Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O, với vận tốc quay 300 vòng trong một phút. Cho g = 10 m/s 2 . Vận tốc dài của một điểm trên đĩa cách tâm 10 cm là:

a)

3,14 m/s

b)

4,14 m/s

c)

5,14 m/s

d)

6,14 m/s

32.

Vật có khối lượng m = 24 kg được giữ yên trên mặt phẳng nghiêng bởi một sợi dây song song với mặt phẳng nghiêng như hình vẽ. Biết góc nghiêng a = 45⁰ ; g = 10 m/s2 , ma sát là không đáng kể. Lực căng dây có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

100√2 N

b)

110√2 N

c)

120√2 N

d)

130√2 N

33.

Một vật được ném xiên góc từ mặt đất lên trên với vận tốc đầu v0 = 30 m/s, góc ném nghiêng a = 45o . Cho g = 10 m/s2 . Độ cao cực đại vật đạt được là:

a)

12,5 m

b)

22,5 m

c)

32,5 m

d)

42,5 m

34.

Từ một đỉnh một tòa nhà người ta thả rơi một vật. Một giây sau ở tầng thấp hơn 10 m người ta thả rơi vật thứ hai. Cho g = 10 m/s 2 . Hai vật sẽ gặp nhau sau khi vật thứ nhất được thả rơi bao lâu?

a)

1 s

b)

1.5 s

c)

2 s

d)

2.5 s

35.

Tại cùng một thời điểm một vật được thả rơi tự do và một vật khác được ném ngang với vận tốc 𝑣⃗0 tại một độ cao h. Bỏ qua lực cản không khí. Khoảng cách của hai vật khi chạm đất được cho bởi biểu thức nào?

a)

b)

c)

d)

36.

a)

23.4 m/s

b)

24.5 m/s

c)

25.6 m/s

d)

26.9 m/s

37.

a)

0,25 kg

b)

1,25 kg

c)

2,25 kg

d)

3,25 kg

38.

Xe chở đầy cát có khối lượng M = 20 kg chuyển động không ma sát với vận tốc v1 = 3,3 m/s trên mặt đường nằm ngang. Một quả cầu có khối lượng m = 2 kg bay theo chiều ngược lại với vận tốc nằm ngang v2 = 11 m/s. Sau khi gặp xe quả cầu ngập vào trong cát. Hỏi vận tốc sau của xe bằng bao nhiêu?

a)

1 m/s

b)

2 m/s

c)

3 m/s

d)

4 m/s

39.

Thanh kim loại đồng chất khối lượng m = 2,4 kg quay quanh trục đi qua trung điểm của thanh, chiều dài thanh là 2 m. Moment quán tính của thanh là bao nhiêu?

a)

0,2 kg.m^2

b)

0,4 kg.m^2

c)

0,6 kg.m^2

d)

0,8 kg.m^2

40.

Đĩa tròn đồng chất có khối lượng m = 4 kg bán kính R = 50 cm quay xung quanh trục đi qua tâm của đĩa. Moment quán tính của đĩa là bao nhiêu ?

a)

0,3 kg.m^2

b)

0,5 kg.m^2

c)

0,7 kg.m^2

d)

0,9 kg.m^2

41.

a)

7,89.10^34 kg.m^2

b)

8,89.10^34 kg.m^2

c)

9,89.10^34 kg.m^2

d)

10,89.10^34 kg.m^2

42.

Một vật được ném lên thẳng đứng từ vị trí cách mặt đất 30 m. Với vận tốc đầu v0 = 5 m/s. Lấy g = 10 m/s2 . Bỏ qua sức cản không khí. Vận tốc của vật lúc chạm đất là bao nhiêu?

a)

10 m/s

b)

15 m/s

c)

20 m/s

d)

25 m/s