NEW
Font size
WorksheetsVật Lý Kỹ Thuật Quiz Chương 2
Total questions: 39
Worksheet time: 3hrs 11mins
Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?
Chuyển động hỗn loạn.
Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
Chuyển động không ngừng.
Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định
Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?
Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.
Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.
Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua.
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình
đẳng nhiệt
đẳng áp
đẳng tích
đoạn nhiệt
Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số gồm
áp suất, thể tích, khối lượng
thể tích, khối lượng, nhiệt độ
áp suất, nhiệt độ, thể tích
áp suất, nhiệt độ, khối lượng
Độ biến thiên nội năng của n mol khí lí tưởng đơn nguyên tử từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) được tính bởi công thức nào sau đây?
ΔU = n.R.ΔT/2
ΔU = 5.n.R.ΔT/2
ΔU = 3.n.R.ΔT/2
ΔU = n.R.ΔT.i/2
Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì
áp suất khí không đổi
số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ với nhiệt độ
số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi
số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt?
p1V1 = p2V2
p1/V1 = p2/V2
p1/p2 = V1/V2
p ~ V
Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
Đường hypebol
Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ
Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ
Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0
Có 6,5g hyđrô ở nhiệt độ 27oC, nhận nhiệt lượng giãn nở gấp đôi, trong điều kiện áp suất không đổi. Tính công mà khí sinh ra.
6.4.10^3 J
7,8.10^3 J
8,1.10^3 J
8,6.10^3 J
Ở điều kiện tiêu chuẩn: 1 mol khí ở 0oC có áp suất 1 atm và thể tích là 22,4 lít. Hỏi một bình có dung tích 5 lít chứa 0,5 mol khí ở nhiệt độ 0oC có áp suất là bao nhiêu:
1,12 at
2,04 at
2,24 at
2,56 at
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
V/T = const
V ~ T
V ~ 1/T
V1/T1 = V2/T2
Một khối ban đầu có V1 = 2,4 m3, p1 = 1 kN/m2 biến đổi đẳng nhiệt đến áp suất 0,5 kN/m2 thì thể tích của khối khí bằng:
3,6 m3
4,8 m3
3,6 dm3
4,8 dm3
Nén một khối khí theo quá trình đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?
2,5 lần
2 lần
1,5 lần
4 lần
Nén một khối khí theo quá trình đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp = 50 kPa. Áp suất ban đầu của khí đó là:
40 kPa
60 kPa
80 kPa
100 kPa
Có 10 g khí oxy ở 10oC, áp suất 3.10^5 Pa. Sau khi hơ nóng đẳng áp, thể tích khí tăng đến 10 l. Nhiệt lượng mà khối khí nhận được là ?.
7,9.10^3 J
8,8.10^3 J
6,9.10^3 J
7,5.10^3 J
Nén 10g khí oxy từ điều kiện tiêu chuẩn tới thể tích 4l. Tìm áp suất và nhiệt lượng của khối khí trong quá trình nén đẳng nhiệt ?
1,7.10^5 Pa và 397 J
1,8.10^5 Pa và 397 J
1,8.10^5 Pa và 420 J
1,7.10^5 Pa và 380 J
Dưới áp suất p 1 = 10^5 Pa một lượng khí có thể tích là V 1 = 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên p 2 = 1,25.10^5 Pa thì thể tích của lượng khí này là
V2 = 7 lít
V2 = 9 lít
V2 = 8 lít
V2 = 10 lít
Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.10^5 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 50 cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là
2. 10^5 Pa
3. 10^5 Pa
4. 10^5 Pa
5. 10^5 Pa
Một lượng khí ở 0oC có áp suất là 1,50.10^5 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở 273oC là
10^5 Pa
2.10^5 Pa
3.10^5 Pa
4.10^5 Pa
Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 27oC và ở áp suất 2.10^5 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là
T = 300 K
T = 13,5 K
T = 54 K
T = 600 K
Một cái bơm chứa 100 cm3 không khí ở nhiệt độ 27oC và áp suất 10^5 Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20 cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 327oC thì áp suất của không khí trong bơm là
7.10^5 Pa
8.10^5 Pa
9.10^5 Pa
10.10^5 Pa
Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2 at, 15 lít, 300 K. Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 at, thể tích giảm còn 12 lít. Nhiệt độ của khí nén là
400 K
420 K
600 K
150 K
Khi thở ra dung tích của phổi là 2,4 lít và áp suất của không khí trong phổi là 101,7.10^3 Pa. Khi hít vào áp suất của phổi là 101,01.10^3 Pa. Coi nhiệt độ của phổi là không đổi, dung tích của phổi khi hít vào bằng
2,416 lít
2,4 lít
2,384 lít
1,327 lít
Để bơm đầy một khí cầu đến thể tích 100 m3 có áp suất 0,1 at ở nhiệt độ không đổi người ta dùng các ống khí Hêli có thể tích 50 lít ở áp suất 100 at. Số ống khí Hêli cần để bơm khí cầu bằng
1
2
3
4
Một bọt khí có thể tích 1,5 cm3 được tạo ra từ khoang tàu ngầm đang lặn ở độ sâu 100 m dưới mực nước biển. Hỏi khi bọt khí này nổi lên mặt nước thì sẽ có thể tích bao nhiêu? Giả sử nhiệt độ của bọt khí là không đổi, biết khối lượng riêng của nước biển là 10^3 kg/m^3, áp suất khí quyển là p0 = 10^5 Pa và g = 10 m/s^2.
15 cm3
15.5 cm3
16 cm3
16.5 cm3
Một ống thủy tinh tiết diện đều S, một đầu kín một đầu hở, chứa một cột thủy ngân dài h = 16 cm. Khi đặt ống thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều dài của cột không khí là l1 = 15 cm, áp suất khí quyển bằng p0 = 76 cmHg. Khi đặt ống thủy tinh nghiêng một góc α = 30o đối với phương thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều cao của cột không khí trong ống bằng
14.5 cm
15.4 cm
16.0 cm
22.7 cm
Một chiếc lốp ô tô chứa không khí có áp suất 5at và ở nhiệt độ 25oC. Khi xe chạy nhanh nhiệt độ lốp xe tăng lên đến giá trị 50oC. Tính áp suất không khí trong lốp xe lúc này.
5.42 at
2.68 at
4.26 at
6.54 at
Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 27oC và ở áp suất 2.10^5 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :
300 K
54 K
13.5 K
600 K
Một bình kín chứa khí Ôxi ở nhiệt độ 27oC và áp suất 10^5 Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 177oC thì áp suất trong bình sẽ là :
1.5.10^5 Pa
2.10^5 Pa
2.5.10^5 Pa
3.10^5 Pa
Có 5 mol khí ôxi được nung nóng để nhiệt độ tăng thêm 10 oC. Nếu quá trình biến đổi là đẳng áp thì nhiệt lượng mà khí nhận được là giá trị nào sau đây:
145452000 J
145,200 J
165,520 J
155,452 J
Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 at được làm tăng áp suất đến 4 at ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó là
4 lít
8 lít
12 lít
16 lít
Một bình kín đựng khí Heli chứa N = 1,505.10^23 nguyên tử khí Heli ở 0oC và có áp suất trong bình là 1 atm. Thể tích của bình đựng khí là:
5,6 lít
11,2 lít
22,4 lít
28 lít
Một bình nạp khí ở nhiệt độ 33oC dưới áp suất 300 kPa. Tăng nhiệt độ cho bình đến nhiệt độ 37oC đẳng tích thì độ tăng áp suất của khí trong bình là :
3,24 kPa
3,92 kPa
5,64 kPa
4,32 kPa
Ở điều kiện tiêu chuẩn: 1 mol khí ở 0oC có áp suất 1 at và thể tích là 22,4 lít. Hỏi một bình có dung tích 5 lít chứa 0,5 mol khí ở nhiệt độ 0oC có áp suất là bao nhiêu?
1,12 at
2,04 at
2,24 at
2,56 at
Một bình chứa có dung tích 20 lít chứa khí Ôxi ở nhiệt độ 17 °C và áp suất 1,03.10^7 Pa. Khối lượng khí Ôxi trong bình là
2,735 g
27,35 g
273,5 g
2,735 kg
Một khí lí tưởng có thể tích 10 lít ở 27oC áp suất 1 atm, biến đổi qua hai quá trình: quá trình đẳng tích áp suất tăng gấp 2 lần; rồi quá trình đẳng áp, thể tích sau cùng là 15 lít. Nhiệt độ sau cùng của khối khí là:
900oC
81oC
627oC
427oC
Nung nóng 160g khí oxy từ nhiệt độ 50oC đến 60oC. Nhiệt lượng mà khí nhận được trong quá trình đẳng tích là:
1038 J
1025 J
1050 J
1150 J
Có 6,5g hyđrô ở nhiệt độ 27oC, nhận nhiệt lượng giãn nở gấp đôi, trong điều kiện áp suất không đổi. Tính độ biến thiên nội năng của khối khí?
19.4.10^3 J
18,8.10^3 J
20,2.10^3 J
22,4.10^3 J
