wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ ĐỀ 1

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong các từ sau, từ nào có tiếng “quan” có nghĩa là “nhìn, xem”?

a)

A. Quan tâm

b)

B. Quan hệ

c)

C. Quan văn

d)

D. Quan sát

2.

Câu 2: Trong câu thơ: “Lom khom dưới núi tiều vài chú. Lác đác bên sông chợ mấy nhà” Từ “Lom khom”, “Lác đác” giữ chức vụ ngữ pháp gì trong câu?

a)

A. Định ngữ

b)

B. Bổ ngữ

c)

C. Vị ngữ

d)

D. Chủ ngữ

3.

Câu 3: Trong các từ sau, từ nào là từ láy?

a)

A. Mặt mũi

b)

B. Tốt tươi

c)

C. Nhỏ nhẹ

d)

D. Mong manh

4.

Câu 4: Chọn từ ngữ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:

“Trời xanh đây là của chúng ta

Núi rừng đây là của chúng ta

Những cánh đồng ………….

Những ngã đường bát ngát.”

a)

A. Thơm mát

b)

B. Bao la

c)

C. Ngan ngát

d)

D. Thướt tha

5.

Câu 5: Vị ngữ trong câu: “Thoắt cái, trắng long lanh một cơn mưa tuyết.” là gì?

a)

A. Một cơn mưa tuyết

b)

B. Trắng long lanh

c)

C. Thoắt cái

d)

D. Cơn mưa tuyết

6.

Câu 6: Câu tục ngữ, thành ngữ nào khuyên chúng ta phải luôn nhớ ơn, biết ơn những công lao to lớn, thành quả của thế hệ đi trước đã để lại?

a)

A. Ăn vóc học hay

b)

B. Tiên học lễ, hậu học văn

c)

C. Khổ luyện thành tài

d)

D. Uống nước nhớ nguồn

7.

Câu 7: Từ nào sau đây không phải là tính từ?

a)

A. Xinh xắn

b)

B. Run rẩy

c)

C. Lung linh

d)

D. Hiền lành

8.

Câu 8: Tiếng “tài” trong từ nào dưới đây có nghĩa là tiền của?

a)

A. Tài hoa

b)

B. Tiền tài

c)

C. Tài năng

d)

D. Tài ba

9.

Câu 9: “Thời tiết mùa thu đẹp và dễ chịu” thuộc kiểu câu gì?

a)

A. Ai thế nào?

b)

B. Ai làm gì

c)

C. Ai là gì?

d)

D. Vì sao?

10.

Câu 10: Cặp từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược nhau?

a)

A. Chăm chỉ - Cần cù

b)

B. Hài hước - Hóm hỉnh

c)

C. Thật thà - Trung thực

d)

D. Lười biếng  - Siêng năng

11.

Câu 11: Từ nào viết sai chính tả trong những từ sau:

a)

A. San sẻ

b)

B. Chữ xấu

c)

C. Củ xắn

d)

D. Củ sắn

12.

Câu 12: Những từ cùng nghĩa với Tổ quốc là:

a)

A. Đất nước, giang sơn

b)

B. Kiến thiết , gìn giữ

c)

C. Gấm vóc, hùng vĩ

d)

D. Giang sơn, hùng vĩ

13.

Câu 13: Từ nào không đồng nghĩa vói các từ còn lại?

a)

A. Cầm

b)

B. Nắm

c)

C. Cõng

d)

D. Xách

14.

Câu 14: Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với tư còn lại?

a)

A. Thợ điện

b)

B. Thợ mỏ

c)

C. Thợ cơ khí

d)

D. Thợ cấy

15.

Câu 15: Câu nào dưới đây, từ “ Mầm non” được dùng với nghĩa gốc:

a)

A.   Chúng em là mầm non của Đảng.

b)

B. Mầm non đã nhú đầy cành.

c)

C. Trường của chúng em đây là trường mầm non.

d)

D. Em là mầm non tương lai của đất nước.

16.

Câu 16 : Câu tục ngữ (thành ngữ, cao dao) nào sau đây nói về truyền thống Tôn sư trọng đạo”:

a)

A. Nhiễu điều phủ lấy giá gương.

Ng­ười trong một n­ước phải th­ương nhau cùng.

b)

B. Máu chảy ruột mềm

c)

C. Nhất tự vi sư, bán tự vi sư

d)

D. Lá lành đùm lá rách.

17.

Câu 17. Chọn cặp từ quan hệ nào để điền vào chỗ trống trong câu sau:

          “…… bạn chú ý ………. bạn sẽ nghe thấy tiếng chim”

a)

A.  Nếu …….thì

b)

B. Tuy …….nhưng

c)

C.   Càng …...càng

d)

D. Mặc dù …nhưng

18.

Câu 18. “Cây gạo buồn thiu, những chiếc lá cụp xuống ủ ê.” Câu trên có sử dụng biện pháp tu từ gì?

a)

A. Nhân hóa

b)

B. So sánh

c)

C. Ẩn dụ

d)

D. Hoán dụ

19.

Câu 19: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện câu ca dao sau:

Anh đi anh nhớ quê nhà

Nhớ canh rau … nhớ cà dầm tương.

a)

A. Muống

b)

B. Cải

c)

C. Khoai

d)

D. Mồng tơi

20.

Câu 20: Từ nào sau dây không đồng nghĩa với từ “thênh thang”?

a)

A. Bao la

b)

B. Bát ngát

c)

C. Mênh mông

d)

D. Xa xa