wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

71-90

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

71- Cho mã Cyclic C(7,4) có đa thức sinh là g(x)=1 + x + x3 tương ứng đa thức thông tin a(x) =x2 + x3. Sử dụng thuật toán 4 bước để thiết lập từ mã hệ thống, sẽ được kết quả nào dưới đây :

a)

A -       0100011

b)

B -       1110010

c)

C -       1000110;

d)

D -       0111001

2.

72- Cho mã Cyclic C(7,4) có đa thức sinh là g(x)=1 + x + x3 tương ứng đa thức thông tin a(x) = 1 + x3.Sử dụng thuật toán 4 bước để thiết lập từ mã hệ thống, sẽ được kết quả nào dưới đây :

a)

A -       1000110;

b)

B -       0111001;

c)

C -       1110010;

d)

D -       0100011;

3.

73- Cho mã Cyclic C(7,4) có đa thức sinh là g(x)=1 + x + x3 tương ứng đa thức thông tin a(x) = x + x2.Sử dụng thuật toán 4 bước để thiết lập từ mã hệ thống, sẽ được kết quả nào dưới đây :

a)

A -       1000110;

b)

B -       0100011;

c)

C -       1110010;

d)

D -       0111001;

4.

74- Cho mã Cyclic C(7,4) có đa thức sinh là g(x)=1 + x + x3 tương ứng đa thức thông tin a(x) = 1 + x2.Sử dụng thuật toán 4 bước để thiết lập từ mã hệ thống, sẽ được kết quả nào dưới đây :

a)

A -       1000110;

b)

B -       1110010;

c)

C -       0011010;

d)

D -       0111001;

5.

75- Cho mã Cyclic C(7,4) có đa thức sinh là g(x)=1 + x + x3 tương ứng đa thức thông tin a(x) = x + x3.Sử dụng thuật toán 4 bước để thiết lập từ mã hệ thống, sẽ được kết quả nào dưới đây :

a)

A -       1000110;

b)

B -       0011010;

c)

C -       1110010;

d)

D -       1100101

6.

76- Giả sử sau khi thực hiện mã hóa nguồn rời rạc A. Ta có kết quả mã hoá sau:

Giải mã cho dãy bít nhận được có dạng 1111001101011110011000 sẽ được kết quả nào sau đây:

a)

A -       A2-A1-A5-A4-A2-A1-A4

b)

B -       A2-A1-A5-A4-A2-A1-A5-A1

c)

C -       A2-A1-A5-A4-A2-A1-A3;

d)

D -       A3-A1-A5-A4-A2-A1;

7.

77- Giả sử sau khi thực hiện mã hóa nguồn rời rạc A. Ta có kết quả mã hoá sau:

Giải mã cho dãy bít nhận được có dạng 11110011010111100110 sẽ được kết quả nào sau đây:

a)

A -       A2-A1-A5-A4-A2-A1-A4

b)

B -       A3-A1-A5-A4-A2-A1;

c)

C -       A2-A1-A5-A4-A2-A1-A5;

d)

D -       A2-A1-A5-A4-A2-A1-A3;

8.

78- Giả sử sau khi thực hiện mã hóa nguồn rời rạc A. Ta có kết quả mã hoá sau:

Giải mã cho dãy bít nhận được có dạng 1111001101011110010 sẽ được kết quả nào sau đây:

a)

A -       A2-A1-A5-A4-A2-A1-A3;

b)

B -       A3-A1-A5-A4-A2-A2;

c)

C -       A2-A1-A5-A4-A2-A1-A4

d)

D -       A3-A1-A5-A4-A2-A1;

9.

79- Giả sử sau khi thực hiện mã hóa nguồn rời rạc A. Ta có kết quả mã hoá sau:

Giải mã cho dãy bít nhận được có dạng 11110011010111100 sẽ được kết quả nào sau đây:

a)

A -       A3-A1-A5-A4-A2-A2;

b)

B -       A3-A2-A5-A4-A2-A1;

c)

C -       A3-A1-A5-A4-A2-A1;

d)

D -       A2-A1-A5-A4-A2-A1;

10.

80- Giả sử sau khi thực hiện mã hóa nguồn rời rạc A. Ta có kết quả mã hoá sau:

Giải mã cho dãy bít nhận được có dạng 11100011010111100 sẽ được kết quả nào sau đây:

a)

A -       A3-A1-A5-A4-A2-A2;

b)

B -       A3-A1-A5-A4-A2-A1;

c)

C -       A3-A1-A5-A4-A2-A2;

d)

D -       A3-A2-A5-A4-A2-A1;

11.

81-  Yêu cầu của phép mã hóa: những từ mã có độ dài nhỏ hơn không trùng với phần đầu của từ mã có độ dài lớn hơn Các tin có xác suất xuất hiện lớn hơn được mã hóa bằng các từ mã có độ dài nhỏ và ngược lại. Cho nguồn tin X = {x1,x2,x3,x4,x5} với các xác suất lần lượt là {1/2, 1/4, 1/8, 1/16, 1/16}. Biết x1 được mã hóa thành 0; x2 được mã hóa thành 10 .Chọn câu đúng dưới đây để mã hóa cho x3

a)

            A -       1010

b)

            B -       1111

c)

            C -       101

d)

            D -       110

12.

82-  Yêu cầu của phép mã hóa: những từ mã có độ dài nhỏ hơn không trùng với phần đầu của từ mã có độ dài lớn hơn Các tin có xác suất xuất hiện lớn hơn được mã hóa bằng các từ mã có độ dài nhỏ và ngược lại. Cho nguồn tin X = {x1,x2,x3,x4,x5} với các xác suất lần lượt là {1/2, 1/4, 1/8, 1/16, 1/16}. Biết x1 được mã hóa thành 0; x2 được mã hóa thành 11 ; x3 được mã hóa thành 100 .Chọn câu đúng dưới đây để mã hóa cho x4

a)

            A -       1010

b)

            B -       1111

c)

            C -       101

d)

            D -       110

13.

83-  Yêu cầu của phép mã hóa: những từ mã có độ dài nhỏ hơn không trùng với phần đầu của từ mã có độ dài lớn hơn Các tin có xác suất xuất hiện lớn hơn được mã hóa bằng các từ mã có độ dài nhỏ và ngược lại. Cho nguồn tin X = {x1,x2,x3,x4,x5} với các xác suất lần lượt là {1/2, 1/4, 1/8, 1/16, 1/16}. Biết x1 được mã hóa thành 0; x2 được mã hóa thành 10 ; x3 được mã hóa thành 110 ; x4 được mã hóa thành 1110 .Chọn câu đúng dưới đây để mã hóa cho x5

a)

            A -       1010

b)

            B -       1111

c)

            C -       101

d)

            D -       110

14.

84-  Cho nguồn tin X = {x1,x2,x3,x4,x5} với các xác suất lần lượt là {1/2, 1/4, 1/8, 1/16, 1/16}. Biết x1 được mã hóa thành 0; x2 được mã hóa thành 10 ; x3 được mã hóa thành 110 ; x4 được mã hóa thành 1110; x5 được mã hóa thành 1111. Bộ mã tối ưu cho nguồn trên có chiều dài trung bình tính theo công thức :

a)

            A -       1,88

b)

            B -       1,90

c)

            C -       1,875

d)

            D -       1,925

15.

85-  Chọn định nghĩa sai về mã xyclic trong các định nghĩa sau :

a)

            A -       Mã xyclic (n, k) là Ideal I = {g(X)} của vành đa thức Z2 [x]/Xn + 1

b)

            B -       Mã xyclic (n, k) là một bộ mã mà đa thức sinh có bậc r = n+k

c)

            C -       Mã xyclic là một bộ mã tuyến tính

d)

            D -       Mã xyclic là một bộ mã , mà nếu a(X) là một từ mã thì dịch vòng của a(X) cũng là một từ mã thuộc bộ mã này

16.

86-  Để mô tả mã tuyến tính, có thể sử dụng ma trận sinh Gk,n . Trong đại số tuyến tính ta biết rằng với mỗi Gk,n sẽ tồn tại ma trận Hr×n thỏa mãn G.HT = 0. Chọn câu sai sau :

a)

            A -       Gk,n là ma trận k hàng, n cột

b)

            B -       HT được gọi là ma trận k hàng, n cột ;

c)

            C -       Hr×n là ma trận r hàng, n cột

d)

            D -       HT được gọi là ma trận chuyển vị của H

17.

87-  Chọn câu sai về mã tuyến tính :

a)

            A -       2k các vétơ khác nhau là tất cả các tổ hợp tuyến tính có thể có của k véctơ hàng này G.H = 0.Trong đó r = n - k

b)

           B -      Trong đại số tuyến tính ta biết rằng với mỗi G sẽ tồn tại ma trận Hr×n thỏa mãn

c)

            C -       Để mô tả mã tuyến tính, có thể sử dụng ma trận sinh Gk,n

d)

            D -       Mã xyclic là một bộ mã tuyến tính

18.

88-  Cho mã Xyclic (n,k) Số các ô nhớ cần thiết để nhớ bộ mã là :

a)

            A -       kn

b)

            B -       n

c)

            C -       n.2k

d)

            D -       n7

19.

89-  Cho mã tuyến tính (n,k) Số ô nhớ cần thiết để nhớ bộ mã là:

a)

            A -       kn

b)

            B -       n+k

c)

            C -       n.2k

d)

            D -       n7

20.

90-  Cho mã Xyclic (7,3) Số các ô nhớ cần thiết để nhớ bộ mã là:

a)

            A -       3

b)

            B -       7

c)

            C -       21

d)

            D -       56