NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsB- REVIEW READING DAY 1
Total questions: 43
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
traffic jam
a)
traffic congestion
b)
v. đáp ứng
c)
(N) chi phí đi lại
d)
n. cầu thang
2.
reach an agreement
a)
v. đạt được thỏa thuận
b)
n. hiểu biết
c)
(V) xác minh
d)
n. chậu cây
3.
confidentiality agreement
a)
n. thoả thuận bảo mật
b)
n. ống nước
c)
(V) làm mới
d)
n. lối vào
4.
impressive speech
a)
n. bài phát biểu ấn tượng
b)
v. rò rỉ
c)
(v) thu thập tài liệu, biên soạn
d)
v. chất đống
5.
productive employee
a)
n. nhân viên năng suất
b)
n. nhà đầu tư
c)
(V) cho phép ai làm gì
d)
n. đồ chứa
6.
legal right
a)
n. quyền hợp pháp
b)
adv. một cách đúng đắn, một cách thích đáng
c)
(V) cấm, ngăn cấm
d)
n. người bán hàng rong, nhà cung cấp
7.
competitive market
a)
n. thị trường cạnh tranh
b)
adv. chắc hẳn, có lẽ
c)
(V) chứng minh, hướng dẫn (sử dụng)
d)
trước
8.
Reach a conclusion
a)
v. đi đến kết luận
b)
v. chặt
c)
(v) so sánh, đối chiếu
d)
n. công việc hành chính
9.
Expand product line
a)
v. mở rộng dòng sản phẩm
b)
v. thái lát
c)
(N) sự so sánh
d)
n. sách hướng dẫn
10.
Address the issue
a)
v. giải quyết vấn đề
b)
n. cái dập ghim
c)
(V) giám sát
d)
n. khám sức khỏe
11.
Evaluate a performance
a)
v. đánh giá hiệu suất làm việc
b)
n. ghim
c)
(V) vượt trội hơn
d)
adj. tương thích
12.
Summarize a lecture
a)
v. tóm tắt bài giảng
b)
v. Đậy nắp
c)
(V) thực hiện, thi hành
d)
v. vội vàng, gấp gáp rời đi
13.
Sales growth
a)
n. sự tăng trưởng doanh số
b)
n. sách hướng dẫn, sách chỉ dẫn
c)
(N) sự tiến bộ
d)
v. rút
14.
Customer satisfaction
a)
n. sự hài lòng của khách hàng
b)
n. buổi
c)
(V) tiếp tục
d)
n. nhân viên môi giới bất động sản
15.
Safety rules = Safety procedures
a)
n. Quy định an toàn
b)
n. Bìa tài liệu, hồ sơ
c)
(N) hội thảo
d)
n. trưởng bộ phận bảo trì
16.
Employee productivity
a)
n. năng suất nhân viên
b)
n. thực khách
c)
(V) xấu đi, tồi tệ đi
d)
n. bảng lương
17.
Research program
a)
n. chương trình nghiên cứu
b)
một thiết bị
c)
(V) do dự
d)
v. đảm bảo, cam đoan
18.
Initiative
a)
n. sáng kiến
b)
n. trường cao đẳng, trường đại học
c)
(V) vượt quá
d)
v. làm gián đoạn
19.
Alternative
a)
n. phương án thay thế
b)
adj. tài giỏi
c)
(N) sự liên doanh
d)
adj. cấp bách, khẩn thiết
20.
Perspective
a)
n. góc nhìn, quan điểm
b)
n. sự cải thiện
c)
(V) làm lạnh, ướp lạnh
d)
v. tụ tập, tập hợp
21.
Approval
a)
n. sự chấp thuận
b)
n. bóng đèn
c)
(V) giữ, giữ lại
d)
n. hành lang
22.
professional
a)
n. chuyên gia
b)
not working
c)
(V) chịu đựng, trải qua
d)
n. thiết bị chiếu sáng
23.
potential
a)
n. tiềm năng
b)
n. vải
c)
(V) Đa dạng hoá
d)
v. dựa vào
24.
compensation
a)
n. sự bồi thường
b)
n. ngói, đá lát
c)
(N) sự tươi
d)
n. lan can
25.
in the event of
a)
in case of, trong trường hợp
b)
n. Da, làm bằng da
c)
(ADJ) rộng rãi, bao quát
d)
n. lốp xe
26.
reimburse
a)
v. hoàn trả
b)
n. xe buýt đưa đón
c)
(V) pha loãng, làm mất chất
d)
v. quỳ xuống
27.
a wide variety of
a)
đa dạng
b)
v. lỡ chuyến tàu
c)
(V) chuyển địa điểm
d)
n. kiểm tra an toàn
28.
board of directors
a)
n. ban giám đốc
b)
v. kéo dài, mở rộng
c)
(N) chuỗi ....
d)
n. chuyên gia
29.
in attendance
a)
có mặt
b)
adj. có hiệu lực
c)
(V) nhận nuôi, bắt đầu áp dụng ...
d)
(N) kiến thức chuyên môn
30.
express
a)
v. bày tỏ
b)
n. Buổi đấu giá
c)
(V) là kết quả của ..., được cho là
d)
v. đạt được
31.
appoint
a)
v. bổ nhiệm, chỉ định, chọn
b)
adv. xấp xỉ
c)
(N) ngành nông nghiệp
d)
n. sự cố vấn, tư vấn
32.
assign
a)
v. phân công
b)
n. biên giới
c)
(ADJ) thuộc về nông nghiệp
d)
n. nhà thi đấu
33.
deeply
a)
adv. vô cùng, hết sức
b)
adj. đẹp mắt, ngoạn mục
c)
(N) tổ chức, hiệp hội
d)
n. cửa hàng văn phòng phẩm
34.
seem, remain, appear, become, stay +
a)
ADJ
b)
ADV
c)
N
d)
V
35.
Make / keep / find /leave/ consider + O +
a)
ADJ
b)
ADV
c)
N
d)
V
36.
power plant
a)
n. nhà máy điện
b)
n. hàng rào
c)
(N) nhà tài trợ
d)
v. đánh vần sai
37.
laboratory
a)
n. phòng thí nghiệm
b)
Cây chạy dọc theo lối đi.
c)
(N) sự tài trợ
d)
v. công nhận, thừa nhận
38.
process
a)
v. xử lý
b)
n. tấm thảm
c)
(ADJ) biết ơn
d)
adj. dài hạn
39.
prior to
a)
~ before
b)
v. đóng, gắn vào
c)
(V) hoàn lại, trả lại
d)
n. huy hiệu, phù hiệu
40.
foreseeable future
a)
tương lai gần
b)
n. đơn thuốc
c)
(V) phù hợp với nhu cầu
d)
n. sự định hướng
41.
boost
a)
v. tăng cường, thúc đẩy
b)
n. máy tính tiền
c)
(ADJ) vui mừng
d)
n. sách quảng cáo
42.
Management
a)
n. người quản lý
b)
v. gửi đi
c)
(N) kiến thức chuyên môn
d)
n. tiệc trưa
43.
energetic
a)
adj. tràn đầy năng lượng
b)
n. quan hệ công chúng
c)
(N) sự sai sót, khuyết điểm, lỗi
d)
adj. có thể mang theo, xách tay
Reset
