Font size
WorksheetsTOPIC 4 - A
Total questions: 38
Worksheet time: 5mins
Fragile (adj)
vận chuyển
tinh xảo
nhẹ
dễ vỡ
Điền từ "hàng hoá"
(a)
Đâu là "người giao thư/bưu phẩm"
shipper
courier
packaging
customs
"Điểm đến"
Location
Harbor
Destination
Retailer
Đơn hàng/Việc giao hàng là gì ?
(a)
Content
Văn bản
Chứa đựng
bên bán lẻ
Nội dung / hàng chứa bên trong
Điền từ " nhà kho"
(a)
What is the meaning of "Clearing customs"?
Phong tục
Thuế thông quan
tuỳ chỉnh theo yêu cầu
vận chuyển
"Biên giới, ranh giới"
(a)
"Nhà cung ứng"
(a)
What is "handle (v)"
Tay cầm
tuỳ chọn
xử lý
chuẩn bị
"thận trọng, cảnh báo"
(a)
merchandise (n) ?
nhà kho
trách nhiệm
xác nhận
hàng hoá
viết tiếng anh của "áp đặt" (v)
(a)
Đâu là "tách rời/ra"
move
attach
distribute
detach
Viết tiếng anh "công nhận, xác nhận"
(a)
Đâu là "đủ"
abandon
sufficient
quote
oversight
"Giảm thiếu"
(a)
"Chính xác"
(a)
"hàng trong kho, bản kiểm kê"
stock
list
inventory
fulfill
"ga, trạm tàu"
(a)
"Huỷ"
postpone
call out
call off
dispute
"báo giá, trích dẫn"
price
quote
explore
meaning
"lấy, nhận, đón"
(a)
"dịch vụ (vận chuyển) nhanh"
express service
quickly
comply with
accurate
"tuân thủ"
(a)
compensation
hoàn tiền
trả giá
đền bù, bồi thường
tiền thưởng
báo giá
"tìm hiểu, khám phá"
(a)
"gia hạn, làm mới"
(a)
"cho phép, đồng ý"
agreeable
consent
fare
distance
"nghĩa vụ"
satisfaction
obligation
responsible
vendor
"phí, giá vé" là gì?
(a)
"câu hỏi"
concern
inquiry
hesitation
consent
"trách nhiệm pháp lý"
(a)
"cuốn sách, lượng./khối lượng"
(a)
"từ bỏ, không tính, miễn"
wave
waive
weight
wage
"thực hiện, làm cho hoàn thành"
fulfill
finish
consent
tariff
"sự hài lòng"
(a)
