wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết 1

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

A. Động vật bậc cao cũng có thể có ý thức như con người.

b)

B. Ý thức chỉ có ở con người.

c)

C. Người máy cũng có ý thức như con người

d)

D. Cả a, b, c đều sai

2.

Thuật ngữ 'Triết học' được sử dụng lần đầu tiên trong trường phái nào?

a)

Trường phái Aristoteles

b)

Trường phái Socrates

c)

Trường phái Platon

d)

Trường phái Thales

3.

Theo quan niệm triết học duy vật biện chứng, không gian là gì?

a)

Mô thức của trực quan cảm tính

b)

Khái niệm của tư­ duy lý tính

c)

Thuộc tính của vật chất

d)

Một dạng vật chất

4.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

b)

Ý thức là sự phản ánh nguyên xi hiện thực khách quan

c)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan

d)

Tất cả các câu đều sai

5.

"Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa ______ và __________."

a)

Tri thức - Tồn tại

b)

Lý thuyết - Thực tế

c)

Trí thức - Sự thật

d)

Hiện tượng - Nguyên tắc

6.

Thế giới quan duy vật biện chứng được coi là đỉnh cao vì nó:

a)

Dựa trên tri thức khoa học và tôn giáo

b)

Liên quan chặt chẽ đến triết học cổ điển

c)

Được xem xét dựa trên nguyên tắc về mối liên hệ phổ biến và sự phát triển

d)

Tạo ra những quan điểm tốt nhất về thế giới

7.

Triết học xuất hiện vào thời kỳ nào và ở đâu?

a)

Thế kỷ IV TCN ở Châu Á và Châu Âu

b)

Thế kỷ VI TCN ở Phương Đông và Phương Tây

c)

Thế kỷ VI TCN tại các nền văn minh phát triển

d)

Thế kỷ XI TCN tại các trung tâm học thuật

8.

Chọn câu trả lời đúng với quan điểm của triết học mác- lênin:

a)

Ý thức có nguồn gốc từ mọi dạng vật chất giống như gan tiết ra mật

b)

Ý thức của con người là hiện tượng bẩm sinh

c)

Ý thức con người trực tiếp hình thành từ lao động sản xuất vật chất của xã hội

d)

Tất cả các câu đều đúng

9.

Theo Ăng-ghen, vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Theo Ph. Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là ở:

a)

Tính vật chất

b)

Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hội

c)

Tính khách quan

d)

Tính hiện thực

11.

Theo Ăng ghen, một trong những phương thức tồn tại của vật chất là:

a)

Phát triển

b)

Phủ định

c)

Chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác

d)

Vận động

12.

Khái niệm "thế giới quan" được hiểu một cách ngắn gọn như thế nào?

a)

Một hệ thống tri thức và niềm tin về tương lai.

b)

Sự tổng hợp của kiến thức và lý tưởng về thế giới.

c)

Hệ thống quan điểm của con người về thế giới.

d)

Một tập hợp các nguyên tắc quản lý xã hội.

13.

Triết học ra đời để giải quyết những vấn đề gì trong lĩnh vực tư duy?

a)

Giải quyết các vấn đề về đời sống sản xuất

b)

Giải quyết các vấn đề tôn giáo

c)

Giải quyết các vấn đề cụ thể về thế giới

d)

Giải quyết các vấn đề lý luận chung về tự nhiên và xã hội

14.

Thuộc tính đặc trưng của vật chất theo quan niệm của triết học mác-lênin là gì?

a)

Là một phạm trù triết học;

b)

Là thực tại khách quan tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác

c)

Là toàn bộ thế giới hiện thực;

d)

Là tất cả những gì tác động vào giác quan ta gây lên cảm giác.

15.

Chọn câu trả lời đúng: theo quan điểm triết học mác, ý thức là:

a)

Hình ảnh của thế giới khách quan

b)

Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan.

c)

Là một phần chức năng của bộ óc con người

d)

Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan

16.

Đêmôcrít - nhà triết học cổ Hy lạp - quan niệm vật chất là gì?

a)

Nước

b)

Lửa

c)

Không khí

d)

Nguyên tử

17.

Theo Ăng-ghen, hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức nào?

a)

Vận động sinh học

b)

Vận động cơ học

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động lý học

18.

Phạm trù vật chất theo triết học Mác- Lênin được hiểu là:

a)

Toàn bộ thế giới vật chất

b)

Toàn bộ thế giới khách quan

c)

Là sự khái quát trong quá trình nhận thức của con người đối với thế giới khách quan

d)

Là hình thức phản ánh đối lập với thế giới vật chất

19.

Chọn câu trả lời đúng: theo quan điểm của cndvbc, nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

Lao động

b)

Lao động và ngôn ngữ

c)

Ngôn ngữ

d)

Tất cả các câu đều sai

20.

Triết học theo quan điểm triết học Mác - Lênin được định nghĩa như thế nào?

a)

Là sự xem xét lý tính và trừu tượng về thực tại với mục đích tìm ra những quy luật phổ biến nhất của thế giới.

b)

Là hình thái đặc biệt của tôn giáo về thế giới và vị trí con người.

c)

Là sự diễn tả thế giới quan bằng cách triết học dựa trên cơ sở lịch sử của bản thân tư tưởng triết học.

d)

Là hệ thống quan điểm lí luận chung nhất về thế giới và vị trí con người trong thế giới, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

21.

Lựa chọn câu đúng theo quan điểm của CNDVBC.

a)

Nguồn gốc của vận động là ở bên ngoài sự vật hiện tượng do sự tương tác hay do sự tác động

b)

Nguồn gốc của sự vận động là do ý thức tinh thần tư tưởng quyết định

c)

Nguồn gốc của vận động là ở trong bản thân sự vật hiện tượng do sự tác động của các mặt, các yếu tố trong sự vật hiện tượng gây ra

d)

Nguồn gốc của sự vận động là do “cú hích của thượng đế”

22.

Triết học được hình thành trên những yếu tố nào?

a)

Từ kiến thức y học và yếu tố tâm linh

b)

Từ ý chí cá nhân và môi trường tự nhiên

c)

Từ tự do tư duy và sự hiểu biết của cá nhân

d)

Từ tồn tại xã hội và sự phát triển văn minh, văn hóa, khoa học

23.

Quan điểm: “bản chất của thế giới là ý thức” là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Tất cả các câu đều sai

24.

Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của cndvbc:

a)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó

b)

Thế giới thống nhất ở sự tồn tại của nó

c)

Thế giới thống nhất ở “ý niệm tuyệt đối” hay ở ý thức con người

d)

Tất cả các câu đều sai

25.

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, đây là quan điểm:

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Duy tâm chủ quan

26.

Sai lầm của các quan niệm duy vật trước mác về vật chất là gì?

a)

Đồng nhất vật chất với tồn tại

b)

Quy vật chất về một dạng vật thể

c)

Đồng nhất vật chất với hiện thực

d)

Coi ý thức cũng là một dạng vật chất

27.

Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của CNDVBC.

a)

Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra, do đó nó không phải là vật chất

b)

Vận động không gian, thời gian không có tính vật chất

c)

Vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

d)

Tất cả các câu đều sai

28.

Triết học ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu gì của nhận thức con người?

a)

Nhu cầu về sự cảm tính trong tư duy

b)

Nhu cầu về sự rõ ràng và cụ thể về thế giới

c)

Nhu cầu về sự trừu tượng và khái quát hóa

d)

Nhu cầu về đức tin tín điều tôn giáo

29.

Lênin đưa ra định nghĩa về vật chất: “vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong … , được … của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào …”. hãy chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung của định nghĩa nêu trên:

a)

Ý thức

b)

Cảm giác

c)

Nhận thức

d)

Tư tưởng

30.

Theo Ăng ghen, một trong những phương  thức tồn tại của vật chất là:

a)

Phát triển

b)

Phủ định

c)

Chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác

d)

Vận động

31.

Ý thức có vai trò gì? xác định câu trả lời đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng. do đó ý thức hoàn toàn không có vai trò gì đối với thực tiễn

b)

Vai trò thực sự của ý thức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có sự tác động trở lại thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

c)

Tất cả đều đúng

32.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Lượng là tính quy định vốn của sự vật

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

c)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

33.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa chất và lượng.

b)

Tính quy định về chất nào của sự vật cũng có tính quy định về lượng tương

c)

Tính quy định về chất không có tính ổn định

d)

Tính quy định về lượng nói lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật

34.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Chân lý có tính khách quan, tính cụ thể

b)

Chân lý có tính tương đối và tính tuyệt đối

c)

Chân lý có tính khách quan nhưng rất trừu tượng

d)

Chân lý có tính cụ thể và tính quá trình

35.

Quan niệm coi, “họa là chỗ dựa của phúc, phúc là chỗ ẩn nấp của họa” thể hiện tính chất gì?

a)

Duy tâm

b)

Biện chứng

c)

Duy vật

d)

Ngụy biện

36.

: Sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?

a)

Độ

b)

Nhảy vọt

c)

Điểm nút

d)

Tất cả đều sai

37.

Phạm trù nào nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về lượng đưa đến sự thay đổi về chất?

a)

Độ

b)

Nhảy vọt

c)

Điểm nút

d)

Tất cả đều sai

38.

Theo chủ nghĩa Mác-Lênin, phát triển là:

a)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình vận động của vật chất

b)

Sự thay đổi về chất trong quá trình vận động của vật chất

c)

Vận động

d)

Khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng

39.

Khái niệm nào nói lên mối liên hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp đi lặp lại giữa các sự vật hiện tượng hay giữa các nhân tố, các thuộc tính, các mặt trong cùng một sự vật & hiện tượng:

a)

Quy luật

b)

Vận động

c)

Phát triển

d)

Mặt đối lập

40.

Đặc trưng cơ bản của quy luật xã hội là:

a)

Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng xh

b)

Diễn ra tự giác qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên

c)

Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên

d)

Hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc vào ý thức của con người

41.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Quy luật tự nhiên diễn ra tự phát thông qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên

b)

Phát triển là khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng

c)

Quy luật tự nhiên diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên

d)

Quy luật xã hội hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc vào ý thức của con người

42.

Quan niệm của triết học mác-lênin về sự phát triển ?

a)

Là mọi sự vận động nói chung

b)

Là mọi sự phủ định nói chung

c)

Là sự phủ định biện chứng

d)

Là sự phủ định siêu hình

43.

Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

44.

Phạm trù nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, về quy mô, trình độ phát triển của sự vật, biểu thị số lượng các thuộc tính, các yếu tố cấu thành sự vật

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Vận động

d)

Độ

45.

Quy luật nào vạch ra cách thức của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất

46.

Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất

47.

Phủ định biện chứng là:

a)

Sự thay thế cái cũ bằng cái mới

b)

Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo điều kiện cho sự phát triển

c)

Sự phủ định có kế thừa và tạo điều kiện cho phát triển

d)

Tất cả các câu đều sai

48.

Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của CNDVBC

a)

Mối liên hệ chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng với nhau còn trong bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ

b)

Mối liên hệ của sự vật hiện tượng chỉ do ý chí con người tạo ra còn bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ

c)

Mối liên hệ của sự vật hiện tượng không chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng mà còn diễn ra ngay trong sự vật hiện tượng

d)

Tất cả các câu đều sai

49.

Lựa chọn câu đúng nhất  theo quan điểm CNDVBC

a)

Phát triển là sự thay đổi thuần tuý về mặt số lượng hay khối lượng của sự vật hiện tượng.

b)

Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian

c)

Phát triển không chỉ là sự thay đổi về số lượng và khối lượng mà nó còn là sự thay đổi về chất của sự vật hiện tượng

d)

Tất cả các câu đều sai

50.

Xác định câu đúng nhất theo quan điểm của triết học mác- lê nin

a)

Phát triển của sự vật không có tính  kế thừa

b)

Phát triển của sự vật có tính  kế thừa nhưng đó là sự kế thừa nguyên xi cái cũ hoặc lắp ghép từ cái cũ sang cái mới một cách máy móc về mặt hình thức

c)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng trên cơ sở có phê phán, lọc bỏ, cải tạo và phát triển.

d)

Tất cả các câu đều sai

51.

Mối liên hệ của các sự vật hiện tượng là gì? xác định câu trả lời đúng nhất

a)

Là sự tác động lẫn nhau, chi phối, chuyển hoá lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt, qúa trình của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng

b)

Là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật với nhau trong thực tế khách quan không có mối liên hệ nào cả

c)

Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không thể chuyển hoá cho nhau

d)

Tất cả các câu đều sai

52.

Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng

a)

Phủ định có tính kế thừa

b)

Phủ định là chấm dứt sự phát triển

c)

Phủ định đồng thời cũng là khẳng định

d)

Phủ định có tính khách quan phổ biến

53.

Ph.Ăngghen viết: "[.........] là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống loài người, và như­ thế đến một mức mà trên một ý nghĩa nào đó, chúng ta phải nói: [............] đã sáng tạo ra bản thân con người". hãy điền một từ vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.

a)

Lao động

b)

Vật chất

c)

Tự nhiên

d)

Sản xuất

54.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sai?

a)

Mặt đối lập là những mặt có khuynh hướng trái ngược nhau

b)

Mặt đối lập tạo thành mâu thuẫn biện chứng không nhất thiết phải có mối   quan hệ với nhau trong một sự vật, một quá trình.

c)

Mặt đối lập tồn tại khách quan trong mọi sự vật

d)

Mặt đối lập là cái vốn có của sự vật

55.

Triết học Mác- Lênin cho rằng, thực tiễn là toàn bộ [.......] có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan. hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm trên

a)

Hoạt động vật chất và tinh thần

b)

Hoạt động tinh thần

c)

Hoạt động vật chất

d)

Hoạt động nói chung của con người

56.

Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai

a)

Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức, vì qua thực tiễn thuộc, tính bản chất của đối tượng được bộc lộ ra.

b)

Thực tiễn là động lực của nhận thức, vì nó đòi hỏi tư duy con người phải giải đáp những vấn đề đặt ra

c)

Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người, đồng thời là tiêu chuẩn của chân lý

d)

Quan điểm về thực tiễn là quan điểm cơ bản và xuất phát của lý luận nhận thức mácxít

57.

Theo quan niệm của triết học mác-lênin, thực tiễn là

a)

Toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử – xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan

b)

Toàn bộ hoạt động tinh thần có mục đích, mang tính lịch sử – xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan

c)

Toàn bộ hoạt động vật chất và tinh thần có mục đích, mang tính lịch sử – xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan

d)

Tất cả các câu đều đúng

58.

Theo quan niệm của triết học mác-lênin, bản chất của nhận thức là:

a)

Sự phản ánh thế giới khách khách quan vào đầu óc của con người

b)

Sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo của chủ thể trước khách thể

c)

Sự tiến gần của tư duy đến khách thể

d)

Tất cả các câu đều đúng

59.

Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động?

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Tri giác

60.

Hình thức nào của tư­ duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm?

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Phán đoán

61.

Tiêu chuẩn của chân lý theo triết học mác-lênin là gì?

a)

Thực tiễn

b)

Khoa học

c)

Nhận thức

d)

Hiện thực khách quan

62.

Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn tư­ duy trừu tư­ợng?

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Suy lý

63.

Hình thức nào của tư­ duy trừu tư­ợng là hình thức liên kết các phán đoán?

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Suy lý

64.

Xác định quan niệm sai về thực tiễn

a)

Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức và qua thực tiễn bộc lộ thuộc tính bản chất của đối tượng

b)

Thực tiễn là động lực của nhận thức nó hỏi hỏi tư duy con người phải giải đáp những vấn đề đặt ra

c)

Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

65.

Chọn câu trả lời đúng: tri thức của con người ngày càng hoàn thiện là

a)

Thế giới đang vận động bộc lộ càng nhiều tính quy định

b)

Nhờ sự nỗ lực hoạt động thực tiễn của con người

c)

Nhờ hệ thống tri thức trước đó (chân lý) làm tiền đề

d)

Do khả năng tổng hợp của trí tuệ của con người trong thời đại mới

66.

Chọn câu trả lời đúng nhất, chân lý là

a)

Tri thức đúng

b)

Tri thức phù hợp với thực tế

c)

Tri thức phù hợp với hiện thực

d)

Tri thức phù hợp với hiện thực được thực tiễn kiểm nghiệm

67.

Chọn câu trả lời đúng. trong các hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn, hình thức nào là quan trọng nhất

a)

Sản xuất vật chất

b)

Chính trị - Xã hội

c)

Thực nghiệm khoa học

d)

Cả 3 đều đúng

68.

Chọn câu trả lời đúng, một trong những vai trò của thực tiễn dối với nhận thức:

a)

Thực tiễn là cơ sở, nguồn gốc của nhận thức

b)

Thực tiễn là kết quả của nhận thức

c)

Thực tiễn do ý thức của con người tạo ra

d)

Cả 3 phương án đều đúng

69.

Chọn câu trả lời đúng. hình thức nào sau đây biểu hiện hoạt động thực tiễn của con người?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Nghiên cứu khoa học

c)

Sáng tác âm nhạc

d)

Cả 3 đều đúng

70.

Quan điểm, tư tưởng của xã hội là yếu tố thuộc phạm trù nào?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Tồn tại xã hội

71.

Các thiết chế như nhà nước, đảng chính trị… là yếu tố thuộc phạm trù nào?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Lực lượng sản xuất

72.

Phương thức sản xuất là thể thống nhất của các nhân tố nào?

a)

Quan hệ sản xuất và Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất và Kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất và Kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất và Cơ sở hạ tầng

73.

Cấu trúc của lực lượng sản xuất bao gồm

a)

Người lao động và tư liệu sản xuất

b)

Người lao động và công cụ lao động

c)

Người lao động và đối tượng lao động

d)

Tư liệu sản xuất và đối tượng lao động

74.

Mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là gì?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

L

75.

Phạm trù nào thể hiện mối quan hệ giữa con người và tự nhiên trong quá trình sản xuất?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Tư liệu sản xuất

76.

Phạm trù nào thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Tư liệu sản xuất

77.

Mặt xã hội của phương thức sản xuất là gì?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Kiến trúc thượng tầng

78.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?

a)

Quan hệ sản xuất đặc trưng

b)

Chính trị tư tưởng

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Phương thức sản xuất

79.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm

d)

Quan hệ sở hữu tư­ nhân về tư­ liệu sản xuất

80.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

c)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật đấu tranh giai cấ

81.

Chọn câu sai trong các câu sau đây

a)

Quan hệ sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất và quan hệ tổ chức quản lý sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất, quan hệ tổ chức quản lý sản xuất và quan hệ phân phối sản phẩm

d)

Quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất sẽ thức đẩy sản xuất phát triển

82.

Chọn câu sai trong các câu sau đây

a)

Lực lượng sản xuất sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và tư nhiên trong quá trình sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất có vai trò quyết định trong mối quan hệ biện chứng với quan hệ sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất bao gồm người lao động và tư liệu sản xuấ

83.

Chọn câu sai trong các câu sau đây

a)

Phương thức sản xuất là thể thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Phương thức sản xuất là phương pháp và cách thức tiến hành sản xuất của cải vật chất trong một giai đoạn phát triển nhất định của lịch sử

c)

Trong một phương thức sản xuất thì lực lượng sản xuất giữ vai trò quyết định tính chất và trình độ của quan hệ sản xuất

d)

Trong một phương thức sản xuất thì quan hệ sản xuất giữ vai trò quyết định tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất

84.

Chọn câu sai trong các câu sau đây

a)

Trong quan hệ sản xuất thì quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất quyết định các quan hệ khác

b)

Trong quan hệ sản xuất thì quan hệ tổ chức quản lý sản xuất quyết định các quan hệ khác

c)

Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất, quan hệ tổ chức quản lý sản xuất và quan hệ phân phối sản phẩm

d)

Quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất sẽ thúc đẩy sản xuất phát triển

85.

Biểu hiện nào sau đây nói lên vai trò quyết định của sản xuất vật chất đối với sự tồn tại và phát triển của xã hội:

a)

Sản xuất vật chất là cơ sở cho sự sinh tồn xã hội

b)

Sản xuất vật chất là cơ sở hình thành nên tất cả các hình thức quan hệ xã hội

c)

Sản xuất vật chất là cơ sở cho sự tiến bộ xã hội

d)

Tất cả đều sai

86.

Chọn câu trả lời đúng: theo quan điểm triết học Mác- Lênin, sự thay đổi của một chế độ xã hội bắt đầu từ việc

a)

Thay đổi lực lượng sản xuất

b)

Tạo ra nhiều của cải

c)

Thay đổi lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

  Thay đổi quan hệ sản xuất

87.

Chọn câu trả lời đúng: cơ sở hạ tầng là

a)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất

b)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

c)

Toàn bộ những thành phần kinh tế của một xã hội

d)

Là cơ cấu công- nông nghiệp của một nền kinh tế- xã hội

88.

Chọn câu trả lời đúng: sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định nhất:

a)

Sự phong phú của đối tượng lao động

b)

Do công cụ hiện đại

c)

Trình độ của người lao động

d)

Trình độ của lực lượng sản xuất

89.

Chọn câu trả lời đúng: sự biến đổi có tính chất cách mạng nhất của kiến trúc thượng tầng là do:

a)

Thay đổi chính quyền nhà nước

b)

Thay đổi của lực lượng sản xuất

c)

Thay đổi của quan hệ sản xuất thống trị

d)

Sự thay đổi cơ sở hạ tầng

90.

Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học Mác- Lênin: sản xuất vật chất là:

a)

Quá trình con người cải tạo giới tự nhiên

b)

Quá trình con người tạo ra của cải cho đời sống xã hội

c)

Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất của tự nhiên để tạo ra của cải vật chất nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người

d)

Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên, cải  biến các dạng vật chất nhằm thỏa mãn nhu cầu của con người

91.

Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học Mác- Lênin: nhân tố quyết định sự tồn tại của xã hội là

a)

Sản xuất tinh thần

b)

Sản xuất ra bản thân con người

c)

Sản xuất vật chất

d)

Tái sản xuất vật chất

92.

Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học Mác- Lênin:

 trong các hình thức của sản xuất xã hội, hình thức nào là nền tảng

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất ra bản thân con người

c)

Sản xuất tinh thần

d)

Tất cả các câu đều đúng

93.

Lênin đưa ra định nghĩa về vật chất: “vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong … , được … của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào …”. hãy chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung của định nghĩa nêu trên:

a)

Ý thức

b)

Cảm giác

c)

Nhận thức

d)

Tư tưởng

94.

Theo ăng-ghen, hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức nào?

a)

Vận động sinh học

b)

Vận động cơ học

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động lý học

95.

Chọn phương án đúng hoàn chỉnh khái niệm sau: “Triết học Mác - Lênin là hệ thống quan điểm ……… về tự nhiên, xã hội và tư duy - thế giới quan và ………. của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các lực lượng xã hội tiến bộ trong nhận thức và cải tạo thế giới.”

a)

Duy tâm …. phương pháp luận tôn giáo

b)

Tôn giáo…. phương pháp luận duy tâm

c)

Thần bí…. phương pháp luận duy tâm

d)

Duy vật biện chứng…. phương pháp luận khoa học, cách mạng