Font size
WorksheetsBTVN bài 27
Total questions: 36
Worksheet time: 39mins
Nghe file nghe và chọn đáp án đúng sai, nếu đúng chon O sai chọn X
O
X
Nghe file nghe và chọn đáp án đúng sai, nếu đúng chon O sai chọn X
O
X
Nghe file nghe và chọn đáp án đúng sai, nếu đúng chon O sai chọn X
O
X
Nghe file nghe và chọn đáp án đúng sai, nếu đúng chon O sai chọn X
O
X
Nghe file nghe và chọn đáp án đúng sai, nếu đúng chon O sai chọn X
O
X
Chuyển động từ sang thể khả năng :
かきます
(a)
Chuyển động từ sang thể khả năng :
およぎます
(a)
Chuyển động từ sang thể khả năng :
はなします
(a)
Chuyển động từ sang thể khả năng :
とめます
(a)
Chuyển động từ sang thể khả năng :
ねます
(a)
Chuyển động từ sang thể khả năng :
おります
(a)
Chuyển động từ sang thể khả năng :
来ます(きます)
(a)
Chuyển động từ sang thể khả năng :
準備します(じゅんびします)
(a)
Chọn câu tương đồng ý nghĩa với câu dưới đây :
パソコンを つかうことが できます。
パソコン が つかえます。
パソコン が つかう。
パソコン が つかいます。
パソコン が つかったことがあります。
Chọn câu tương đồng ý nghĩa với câu dưới đây :
カードで はらうことが できます。
カードで はらってください。
カードで はらわなければならない。
カードで はらえます
カードで はらうまえに
Chọn câu tương đồng ý nghĩa với câu dưới đây :
日本人の 名前を すぐ おぼえることが できません。
日本人の 名前を すぐ おぼえていただけませんか?
日本人の 名前を すぐ おぼえません
日本人の 名前を すぐ おぼえられます
日本人の 名前を すぐ おぼえられません
Chọn câu tương đồng ý nghĩa với câu dưới đây :
子供のとき、およぐことが できませんでした。
子供のとき、およぎました。
子供のとき、およげない。
子供のとき、およげなかった。
子供のとき、およがなかった
Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi dưới đây :
お酒(さけ)は 何でも 飲めますか?
いいえ、ワインしか 飲めます。
いいえ、ビールしか 飲めません。
Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi dưới đây :
テレビで 映画(えいが)を よく 見ますか?
いいえ、ニュースしか みません。
いいえ、ニュースしか 見られません。
Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi dưới đây :
きのうは よく ねられましたか?
いいえ、すこしだけ ねられませんでした。
いいえ、すこししか ねられませんでした。
うちから 山や うみが 見えますか?
山 (a) (b) が、うみ は (c) 。
うちから 山や うみが 見えますか?
山 (a) 見えます が、うみ は (b) 。
ベトナム (a) ドリアンが あります。タイ にもドリアンが (b) 。
Điền trợ từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
2かい ( )花火( )見えます。
に・が
で・を
は・が
から・が
Điền trợ từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
電話ばんごう( )しっていますが、じゅうしょ( )しりません。
が・が
を・を
は・は
も・も
Điền trợ từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
学校の ちかく( )魚屋( )できました。
で・が
に・が
で・を
に・を
Điền trợ từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
先生、こえ( )うしろ( )聞こえません。
の・が
が・に
が・から
の・から
Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng sai, nếu đúng chon O sai chọn X:
ドラえもんは 動物(どうぶつ)です。
O
X
Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng sai, nếu đúng chon O sai chọn X:
ドラえもんは ポケットから べんりな 物(もの)を 出します。
O
X
Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng sai, nếu đúng chon O sai chọn X:
空を とびたいとき、「タケコプター」に のります。
O
X
Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng sai, nếu đúng chon O sai chọn X:
「どこでもドア」が あったら、どこでも 行けます。
O
X
