Font size
WorksheetsĐề ôn KTTT giữa HK2 - Hóa học 11 - Đề ôn số 2
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Dãy các alkane được sắp xếp theo thứ tự tăng dần phân tử khối là:
hexane, heptane, propane, methane, ethane.
methane, ethane, propane, hexane, heptane.
C. heptane, hexane, propane, ethane, methane.
D. methane, ethane, propane, heptane, hexane.
Pentane là tên theo danh pháp thay thế của
CH3[CH2]2CH3.
CH3[CH2]3CH3.
CH3[CH2]4CH3.
CH3[CH2]5CH3.
Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng?
C4H10.
C2H6.
C3H8.
C5H12.
Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
Cl2.
CH4.
CO2.
N2.
Hydrocarbon X có công thức cấu tạo sau có tên thay thế của X là
2,3-dimethylpentane
2,4-dimethylbutane
2,4-dimethylpentane
2,4-methylpentane
Cho butane phản ứng với chlorine thu được sản phẩm chính là
2-chlorobutane.
1-chlorobutane.
3-chlorobutane.
4-cholorobutane.
Cho phản ứng cracking sau. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH3CH2CH3.
CH3-CH=CH2.
CH3CH=CHCH3.
CH3CH2CH2CH3
Alkyne là những hydrocarbon có đặc điểm
không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
không no, mạch hở, có hai liên kết ba C≡C.
Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥ 1).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n-2 (n ≥ 2).
CnH2n-6 (n ≥ 6).
Cho alkene X: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là
isohexane.
3-methylpent-3-ene.
3-methylpent-2-ene.
2-ethylbut-2-ene.
Alkyne dưới đây có tên gọi là
3-methylpent-2-yne.
2-methylhex-4-yne.
4-methylhex-2-yne.
3-methylhex-4-yne.
Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?
Methane.
Ethylene.
Acetylene.
Benzene.
Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, to) tạo thành butane?
CH3CH=CH2.
CH3-C≡C-CH2CH3.
CH3CH2CH=CH2.
(CH3)2C=CH2.
Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu vàng nâu nhạt của dung dịch bromine?
ethane.
propane.
butane.
ethylene.
Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là
Khi cho acetylene phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là
HC≡CH
HC≡CAg
AgC≡CAg
CH2=CH2
Chất nào sau đây không phản ứng được với AgNO3/NH3?
but-2-yne
propyne
acetylene
but-1-yne
Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans?
CHCl=CHCl
CH3CH2CH=C(CH3)CH3
CH3CH=CHCH3
CH3CH2CH=CHCH3
Cho hai bình hóa chất mất nhãn chứa ethylene và ethane. Có thể nhận biết các hóa chất trong mỗi bình bằng chất nào?
dung dịch NaCl
quỳ tím
dung dịch nước bromine
dung dịch Na2SO4
But-1-ene tác dụng với HBr tạo ra sản phẩm chính có công thức cấu tạo nào sau đây?
CH3CHBrCHBrCH3
CH3CH2CH2CH2Br
CH3CH2CHBrCH3
BrCH2CH2CH2CH2Br
Trong phân tử propene có số liên kết xich ma (σ) là
(a)
Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10 là
(a)
Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?
(a)
Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là acetylene. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, ethylene trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với acetylene. Công thức phân tử của ethylene là
(a)
Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt. CTPT của chất X là
(a)
Dẫn xuất halogen X như hình. Có thể tạo thành từ phản ứng giữa bromine với chất nào dưới đây?
(a)
Ethylene cộng hợp HBr có thể tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ?
(a)
Sản phẩm tạo thành từ phản ứng
(a)
Biểu đồ dưới đây thể hiện mối tương quan giữa nhiêt độ sôi và số nguyên tử carbon trong phân tử alkene. Có bao nhiêu alkene trong biểu đồ ở thể khí trong điều kiện thường (250C)
(a)
Khi cho 2,3,4-trimethylpentane phản ứng với chlorine (tỉ lệ mol 1:1), chiếu sáng thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm thế monochloro?
(a)
