wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG_GHK2_TIN6

Total questions: 50

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng khi mô tả khái niệm thư điện tử là?

a)

Website của dịch vụ thư điện tử.

b)

Trình duyệt Wed.

c)

Là dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên máy tính.

d)

Là trang Web.

2.

Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống?

a)

Thời gian gửi nhanh.

b)

Chi phí thấp.

c)

Có thể gửi đồng thời cho nhiều người.

d)

Tất cả đều đúng.

3.

Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng:

a)

Số.

b)

Kí tự.

c)

Media.

d)

Audio.

4.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử của Google?

5.

Để tạo một hộp thư điện tử mới, người sử dụng phải làm thế nào?

a)

Có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet.

b)

Có ít nhất một địa chỉ Website.

c)

Không thể tạo cho mình một hộp thư mới.

d)

Đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc các Website.

6.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

7.

Em nên sử dụng Webcam khi nào?

a)

Không bao giờ sử dụng Webcam.

b)

Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng.

c)

Khi nói chuyện với bất kì ai.

d)

Khi nói chuyện với người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân,...

8.

Hoạt động thông tin là:

a)

Truyền (trao đổi) thông tin.

b)

Tiếp nhận thông tin.

c)

Xử lí, lưu trữ thông tin.

d)

Tất cả các đáp án trên.

9.

Những hạn chế của mạng xã hội?

a)

Đưa thông tin không chính xác hoặc tin xấu khiến ta tin vào những thông tin sai lệch.

b)

Có thể dễ dàng tiếp cận với những thông tin nguy hiểm, hình ảnh bạo lực.

c)

Nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân.

d)

Tất cả các phương án trên.

10.

Chúng ta nên làm gì để tự bảo vệ bản thân khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Cẩn thận khi cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.

b)

Cân nhắc trước khi chia sẻ hình ảnh, video clip hay thông tin trên mạng xã hội.

c)

Cài đặt chế độ riêng tư trên mạng xã hội.

d)

Tất cả các phương án trên.

11.

Các thao tác chính với tệp và thư mục là:

a)

Xem, duyệt thông tin về các tệp và thư mục.

b)

Tạo mới, xóa, đổi tên.

c)

Sao chép, di chuyển.

d)

Tất cả đáp án trên.

12.

Hệ điều hành tổ chức sắp xếp thông tin theo cấu trúc nào?

a)

Hình cây.

b)

Hình tròn.

c)

Hình vuông.

d)

Hình tháp.

13.

Tổ chức các tệp trong các thư mục có lợi ích gì?

a)

A. Máy tính hoạt động nhanh hơn.

b)

B. Cho phép tổ chức thông tin 1 cách trật tự và người dùng dễ tìm lại các tệp hơn.

c)

C. Tiết kiệm dung lượng thông tin trên thiết bị lưu trữ.

d)

D. Cả A và C đều đúng.

14.

Trang báo điện tử bằng tiếng Việt cung cấp những thông tin đáng tin cậy?

a)

A. Báo điện tử dân trí.

b)

B. Báo điện VN Express.

c)

C. Cả hai đáp án A và B đều đúng.

d)

D. Cả hai đáp án A và B đều sai.

15.

Mỗi ngày 1 học sinh THCS nên truy cập Internet trong thời gian bao lâu?

a)

Càng dành ít thời gian sử dụng Internet càng tốt.

b)

20/24.

c)

12/24.

d)

7/24.

16.

Đâu là tác hại khi tham gia Internet?

a)

Giúp tìm kiếm thông tin trên Internet.

b)

Chia sẻ thông tin trên Internet.

c)

Bị rủ rê tham gia các hoạt động phi pháp trên mạng xã hội.

d)

Tham gia học tập Online trên Internet.

17.

Em hãy cho biết cách nào sau đây giúp phòng ngừa tác hại của Internet?

a)

Thường xuyên truy cập vào các trang Web lạ.

b)

Thức cả đêm để truy cập vào mạng xã hội.

c)

Like các nội dung không lành mạnh trên mạng xã hội.

d)

Chỉ truy cập những trang Web nghiêm túc và lành mạnh theo sự tư vấn của người lớn.

18.

Virus máy tính là?

a)

Là 1 phần mềm có khả năng tự nhân bản và lây lan.

b)

Là một siêu liên kết trên Internet.

c)

Là phần cứng trên máy tính.

d)

Là một trang Web.

19.

Chỉ nên mở thư điện tử được gửi từ?

a)

Những người em không biết.

b)

Những người em biết và tin tưởng.

c)

Các trang Web ngẫu nhiên.

d)

Những địa chỉ lạ.

20.

Em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

Mật khẩu là dãy số 012345678.

b)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư.

c)

Mật khẩu có ít nhất 8 kí tự, có đủ các kí tự chữ hoa, chữ thường, số và kí tự đặc biệt.

d)

Mật khẩu là ngày sinh của mình.

21.

Khi chia sẻ thông tin trên mạng các em không nên chia sẻ thông tin gì?

a)

Thông tin cá nhân, tập thể.

b)

Thông tin chưa được kiểm chứng.

c)

Thông tin vi phạm bản quyền.

d)

Tất cả đều đúng.

22.

Bạn Linh nên chọn mật khẩu nào sau đây để đảm bảo tính bảo mật cao?

a)

Linh#Azota2021.

b)

12345678.

c)

Linh1234.

d)

87654321.

23.

Khi biết 1 số thông tin riêng tư không tốt về 1 bạn cùng lớp. Em nên làm gì?

a)

Không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm.

b)

Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được.

c)

Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết.

d)

Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được.

24.

Em sẽ làm gì khi có lời mời kết bạn Facebook từ 1 người mà em không biết?

a)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay.

b)

Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.

c)

Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.

d)

Vào Facebook của họ xem có quen không, nếu quen thi kết bạn, không thì thôi.

25.

Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho đoạn văn bản.

b)

Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong đoạn văn bản.

c)

Khi muốn thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản.

d)

Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.

26.

Công cụ Tìm kiếm và Thay thế nằm trong dải lệnh nào sau đây?

a)

Home.

b)

Insert.

c)

Design.

d)

View.

27.

Khi dùng “Find and Replace”, nếu không muốn thay thế mà bỏ qua từ tìm thấy ta chọn nút lệnh nào?

a)

Replace All.

b)

Replace.

c)

Find Next.

d)

Cancel.

28.

Để sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế ta sử dụng hộp thoại nào?

a)

Find and Replace.

b)

Open.

c)

Insert Picture.

d)

Clipboard.

29.

Chọn câu gõ đúng quy tắc gõ văn bản trong Word.

a)

Buổi sáng, chim hót véo von.

b)

Buổi sáng , chim hót véo von.

c)

Buổi sáng,chim hót véo von.

d)

Buổi sáng ,chim hót véo von.

30.

Trong các font chữ dưới đây, font chữ nào dùng mã Unicode?

a)

VNI-Times.

b)

VnArial.

c)

VnTime.

d)

Time New Roman.

31.

Chọn câu trả lời đúng về con trỏ soạn thảo văn bản:

a)

A. Có dạng chữ II in hoa hoặc hình mũi tên.

b)

B. Là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình.

c)

C. Cho biết vị trí xuất hiện của ký tự được gõ vào.

d)

D. Cả B và C.

32.

Giữa các từ dùng mấy kí tự trống để phân cách?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Các thành phần của văn bản gồm:

a)

A. Kí tự.

b)

B. Đoạn.

c)

C. Trang.

d)

D. Bao gồm tất cả các ý của A, B, C.

34.

Để di chuyển con trỏ tới vị trí cần thiết, ta thực hiện:

a)

Bằng cách nháy chuột vào vị trí đó.

b)

Bằng cách nháy chuột vào vị trí cuối dòng.

c)

Bằng cách nháy chuột vào vị trí đầu dòng.

d)

Bằng cách nháy đúp chuột vào vị trí đó.

35.

Tổ hợp phím nào sau đây căn thẳng hai bên lề?

a)

Ctrl - L.

b)

Ctrl - E.

c)

Ctrl - R.

d)

Ctrl - J.

36.

Định dạng cụm từ "Việt Nam" thành "Việt Nam" ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+I.

b)

Ctrl+B.

c)

Ctrl+U.

d)

Ctrl+E.

37.

Hãy chọn phương án đúng. Để tự động đánh số trang ta thực hiện?

a)

Insert \ Page Numbers.

b)

File \ Page Setup.

c)

Insert \ Symbol.

d)

Cả ba ý đều sai.

38.

Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:

a)

A. Bảng.

b)

B. Hình ảnh.

c)

C. Kí tự (chữ, số, kí hiệu, ...).

d)

D. Cả 3 ý A, B, C đều đúng.

39.

Để chia ô đang chọn trong bảng (Table) thành nhiều ô, ta dùng lệnh:

a)

Table - Merge Cells.

b)

Format - Merge Cells.

c)

Table - Split Cells.

d)

Format - Split Cells.

40.

Thao tác nào sau đây dùng để chọn toàn bộ một Table:

a)

Ta dùng chuột quét chọn hết tất cả các hàng của Table đó.

b)

Ta dùng chuột quét chọn hết tất cả các cột của Table đó.

c)

Ta dùng chuột quét chọn hết tất cả các ô của Table đó.

d)

Tất cả các thao tác trên đều đúng.

41.

Để căn lề chính giữa cho bài thơ ta thực hiện chọn toàn bộ bài thơ, sau đó:

a)

A. Nháy vào biểu tượng Center trên thanh công cụ.

b)

B. Nháy tổ hợp phím Ctrl+ E.

c)

C. Cả hai đáp án A, B đều đúng.

d)

D. Cả hai đáp án A, B đều sai.

42.

Để tìm kiếm từ “Học tập” trong văn bản ta cần thực hiện:

a)

A. Chọn thẻ Home > Editing > Find.

b)

B. Nhấn tổ hợp Ctrl + F.

c)

C. Cả 2 đáp án A và B đều đúng.

d)

D. Cả 2 đáp án A và B đều sai.

43.

Thông thường trang văn bản được trình bày theo các dạng nào?

a)

A. Dạng trang đứng.

b)

B. Dạng trang nằm ngang.

c)

C. Dạng trang nằm nghiêng.

d)

D. Cả A và B đều đúng.

44.

Nên định dạng văn bản trong khi soạn thảo hay soạn xong rồi mới định dạng?

a)

A. Soạn xong mới định dạng.

b)

B. Vừa soạn Vừa định dang.

c)

C. Cả A, B đều đúng.

d)

D. Cả A, B đều sai.

45.

Bài 1. Hãy sắp xếp lại thứ tự các bước sau để để được quy trình soạn thư trong Gmail

Bước 1: Soạn nội dung thư.

Bước 2: Đăng nhập hộp thư.

Bước 3: Đăng xuất hộp thư.

4 lines
46.

Bài 2. Nêu một số tác hại khi tham gia Internet?

4 lines
47.

Bài 3. Trình bày các biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia Internet?

4 lines
48.

Bài 4. Em hãy nêu một ví dụ về một bảng chứa thông tin. Theo em, trình bày thông tin dưới dạng bảng có những lợi ích gì?

4 lines
49.

Bài 5. Định dạng văn bản là làm gì? Vì sao cần định dạng văn bản?

4 lines
50.

Bài 6. Hãy trình bày các bước sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế để thay thế tất cả dấu “,” thành dấu “;” trong văn bản?

4 lines