wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán + Tiếng Việt tuần 20

Total questions: 26

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Biểu đồ hình quạt biểu diễn tỉ số phần trăm các học sinhlớp 5A yêu thích 4 môn học. Biết lớp 5A có 40 học sinh và mỗi học sinh chỉ yêu thích 1 môn học.

Vậy: số học sinh thích học Toán là: (a)   học sinh. (chỉ điền số)

2.

Diện tích của hình tròn có đường kính bằng 6dm là:

a)

113,04 dm2113,04\ dm^2

b)

11,30 dm211,30\ dm^2

c)

282,6 dm2282,6\ dm^2

d)

28,26 dm228,26\ dm^2

3.

2010 cm2 = (a)<spanclass=2010\ cm^2\ =\ (a) <span class=  

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

4.

Tìm x:

x: 24,6 = 13,85

Vậy: x = (a)  

Số điền vào chỗ trống là:

5.

Cho hình thang ABCD có tổng độ dài 2 đáy là 45cm và gấp 3 lần chiều cao. Tính diện tích hình thang đó?

Diện tích hình thang là: (a)   cm2 ( chỉ điền số)

6.

Diện tích hình thang có đáy lớn là 30cm, đáy bé là 10m, chiều cao là 20m là :

a)

80 m2

b)

800 m2

c)

40 m2

d)

400 m2

7.

Hình tròn có bán kính 5m, đường kính của hình tròn đó là: ...

(a)  

8.

Tam giác ABC có đáy BC bằng 5cm, chiều cao AH bằng 3cm. Diện tích tam giác ABC là :

a)

15 cm

b)

15 cm2

c)

7,5 cm2

d)

7,5 cm

9.

Tìm kết quả của phép tính : 3,678 + 9,23 = ?

a)

95,978

b)

12,908

c)

46,01

d)

5,552

10.

Chu vi hình tròn có bán kính 4 cm là: ... cm (chỉ điền số)

(a)  

11.

Diện tích bánh xe có bán kính 50cm là:

a)

7850 cm

b)

0,785 m2

c)

7,85 dm2

d)

157 cm2

12.

Điền vào chỗ trống :

Muốn tính diện tích hình thang, ta lấy tổng hai đáy nhân với............. rồi chia cho 2.

a)

đáy bé

b)

đáy lớn

c)

chiều cao

d)

đường chéo

13.

Kết quả của phép tính : 3,7 x 4,8 + 3,7 x 5,2 = ?

a)

0,37

b)

3,7

c)

370

d)

37

14.

2 kg 2 g = ........kg ?

a)

2,2 kg

b)

2,02 kg

c)

2,002 kg

d)

0,22 kg

15.

Các từ "thành" trong 2 câu văn sau:

  • - Cô ấy xúc động nói không thành lời.

  • - Lễ lạt chủ yếu cần lòng thành.

là những từ:...

a)

đồng âm

b)

nhiều nghĩa

c)

đồng nghĩa

d)

trái nghĩa

16.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

Câu: Vì trời mưa nên em nghỉ học.

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

17.

Câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ ?

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ.

b)

Thắng gầy nhưng rất khoẻ.

c)

Đất có chất dinh dưỡng vì cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

18.

Trong các câu sau đây, câu nào có từ "ăn" được dùng theo nghĩa gốc ?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi !

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

19.

Chọn cặp quan hệ từ để điền vào chỗ trống trong câu sau:

".... bạn chú ý lắng nghe ... đã không bỏ lỡ những lời hay cô giảng."

a)

Vì - nên

b)

Tuy - nhưng

c)

Nếu - thì

d)

Do vậy - cho nên

20.

Cũng bởi sự tích này mà người Việt Nam tự hào xưng là "con Rồng cháu Tiên" và thân mật gọi nhau là ___

a)

đồng chí

b)

đồng nghiệp

c)

đồng bào

d)

đồng đội

21.

Tiếng "hữu" trong các từ sau có nghĩa là gì?

hữu ích, hữu tình, hữu dụng

a)

Nghĩa là bạn bè

b)

Nghĩa là có

c)

Nghĩa là nhiều

d)

Nghĩa là bên phải

22.

Chọn từ có tiếng "hợp" để điền vào chỗ chấm:

"Các lá phiếu bầu đều phải.............."

a)

Hợp ý

b)

Hợp lý

c)

Hợp lệ

d)

Thích hợp

23.

Dòng nào dưới đây đúng nghĩa của từ công dân?

a)

Người làm việc trong cơ quan nhà nước.

b)

Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.

c)

Người lao động chân tay làm công ăn lương.

24.

Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “thợ khéo tay”.

a)

công dân, công cộng, công chúng

b)

công bằng, công lí, công minh, công tâm

c)

công nhân, công nghiệp

d)

công dân, công bằng, công nhân,

25.

Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “không thiên vị”.

a)

công bằng, công dân, công cộng, công chúng

b)

công bằng, công lí, công minh, công tâm

c)

công tâm, công nhân, công nghiệp

d)

công minh, công dân, công bằng, công nhân,

26.

Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung”.

a)

công dân, công chức, công cộng, công chúng

b)

công bằng, công lí, công minh, công tâm

c)

công nhân, công nghiệp

d)

công dân, công bằng, công nhân