wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

linh

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Một con sâu bỏ rầu ...

a)

nồi rau

b)

nồi cá

c)

nồi canh

d)

nồi cơm

2.

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên ...

a)

hòn đá cao

b)

hòn núi cao

c)

đoàn kết

d)

Hòn núi thấp

3.

Anh em như thể tay chân

... đùm bọc, dở hay đỡ đần.

a)

rách lành

b)

ngã đau

c)

ngã xuống

d)

rách xấu

4.

Thua keo này, ... keo khác.

a)

ta bày

b)

bày

c)

làm

d)

tạo

5.

... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước Việt Nam

b)

Nưóc lọc

c)

Nước lã

d)

Ko có đáp án đúng

6.

Người thanh tiếng nói cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu. Là câu tục ngữ về gì?

a)

Cái đẹp

b)

Cái nết

c)

Kính trọng

d)

Nhân phẩm

7.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

8.

Những câu ca dao nào dưới đây nói về lòng biết ơn, cội nguồn?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

c)

Ăn cây nào, rào cây ấy

d)

Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba.

9.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh

10.

Nhóm từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

A. róc rách, sương, mưa

b)

B. sôi, nấu, nước

c)

C. nước, kem, sách

d)

D. tan, chảy, mát

11.

Giải câu đố sau:

Con nào cổ dài

Lại rất là cao

Da có đốm sao

Sống trên đồng cỏ?

a)

A. hổ

b)

B. sư tử

c)

C. hươu cao cổ

d)

D. cá sấu

12.

Nhóm từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

A. ghế, đi, phố

b)

B. dài, trống, trường

c)

C. kẹo, sông, nhà

d)

D. bát, sách, học

13.

Từ nào dưới đây là từ chỉ con người?

a)

A. đáng yêu

b)

B. chạy nhảy

c)

C. xinh xắn

d)

D. em gái

14.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết trong đêm hè oi bức, mẹ đã làm gì để con ngủ ngon? "Lặng rồi cả tiếng con ve Con ve cũng mệt vì hè nắng oi Nhà em vẫn tiếng ạ ời Kẽo cà tiếng võng mẹ ngồi mẹ ru." (Trần Quốc Minh)

a)

A. Mẹ ngồi nấu cơm.

b)

B. Mẹ ngồi ru con.

c)

C. Mẹ đi gặt lúa.

d)

D. Mẹ đi chợ sớm.

15.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

A. Huế là kinh đô xưa.

b)

B. Em đi du lịch.

c)

C. Em là áo cho mẹ.

d)

D. Đất nước ta đẹp vô cùng.

16.

Đọc bài ca dao sau và cho biết nội dung bài ca dao nói về điều gì?

"Công cha như núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra."

a)

A. Nêu cao tinh thần đoàn kết

b)

B. Nói về công lao của cha mẹ

c)

C. Nói về công lao của thầy cô

d)

D. Nêu cao lòng yêu thương của con người

17.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

A. nghi ngút

b)

B. ngơ ngác

c)

C. nghiên cứu

d)

D. ngậm nghùi

18.

Từ nào dưới đây là từ chỉ tính cách con người?

a)

A. xanh biếc

b)

B. làm việc

c)

C. chăm chỉ

d)

D. công việc

19.

Em hãy giúp bạn trâu điền từ số thích hợp vào ô trống

Nhất tự vi sư, bán tự vi (a)  

20.

Em hãy giúp bạn trâu điền từ số thích hợp vào ô trống

Nói có sách, mách có (a)  

21.

Em hãy giúp bạn trâu điền từ số thích hợp vào ô trống

Điều (a)   lẽ phải

22.

Em hãy giúp bạn trâu điền từ số thích hợp vào ô trống

Nuôi (a)   tay áo

23.

Em hãy giúp bạn trâu điền từ số thích hợp vào ô trống

Nước chảy, (a)   mòn

24.

Em hãy giúp bạn trâu điền từ số thích hợp vào ô trống

Nước lã vã nên (a)  

25.

Em hãy giúp bạn trâu điền từ số thích hợp vào ô trống

Nước sôi lửa (a)  

26.

Em hãy giúp bạn trâu điền từ số thích hợp vào ô trống

. Ở chọn nơi, (a)   chọn bạn

27.

Em hãy giúp bạn trâu điền từ số thích hợp vào ô trống

.Phù (a)   độ trì

28.

Em hãy giúp bạn trâu điền từ số thích hợp vào ô trống

Đi một ngày đàng, học một (a)   khôn.

29.

Em hãy giúp bạn trâu điền từ số thích hợp vào ô trống

Bán anh em xa, (a)   láng giềng gần.

30.

Em hãy giúp bạn trâu điền từ số thích hợp vào ô trống

Nhai kĩ no lâu, cày (a)   tốt lúa.

31.

Em hãy giúp bạn trâu điền từ số thích hợp vào ô trống

Khoai đất (a)   , mạ đất quen.

32.

Em hãy giúp bạn trâu điền từ số thích hợp vào ô trống

Ăn trông (a)   , ngồi trông hướng.

33.

Trong câu ca dao dưới đây, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Anh em như thể tay chân

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

a)

A. anh, em

b)

A. anh, em

c)

C. anh em, tay chân

d)

D. anh em, đùm bọ

34.

Câu "Chim bay về đất phương nam." thuộc câu kiểu:

a)

Ai thế nào?

b)

Ai là gì?

c)

Ai làm gì?

d)

Ở đâu?

35.

Dòng nào gồm những sự vật thường xuất hiện ở vùng nông thôn?

a)

A. phố cổ, chung cư, xóm trọ

b)

B. lũy tre, giếng nước, đồng lúa

c)

C. trung tâm thương mại, siêu thị, công viên

d)

D. rạp chiếu phim, nhà hát, toà nhà cao tầng

36.

Giải câu đố sau:

Bình thường dùng gọi chân tay

Muốn có bút vẽ thêm ngay dấu huyền

Hỏi vào làm bạn với kim

Có dấu nặng đúng người trên mình rồi.

Từ thêm hỏi là từ gì

a)

chải

b)

vải

c)

chỉ

d)

mở

37.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu lỗi chính tả?

Con ghặp trong lời mẹ hát

Cánh cò trắng, rải đồng xanh

Con yêu màu vàng hoa mướp

"Con gà cục tác lá tranh".

(Theo Trương Nam Hương)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Dòng nào dưới đây phù hợp để đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau? Cánh đồng làng như một tấm lụa màu thiên lí căng tít tận chân đê.

a)

Cánh đồng làng ở đâu?

b)

Cánh đồng làng như thế nào?

c)

Cánh đồng làng làm gì?

d)

Cánh đồng làng được miêu tả khi nào?

39.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

A. trắc trở

b)

B. trắc nịch

c)

C. chung chuyển

d)

D. chen trúc

40.

Thành ngữ nào dưới đây viết đúng?

a)

A. Muôn nhà như một

b)

B. Muôn dân như một

c)

C. Muôn người như một

d)

D. Muôn màu như một

41.

1. Đen như củ …… thất

a)

ba

b)

khoai

c)

tam

d)

than

42.

2. Đi guốc trong …..

a)

chân

b)

bụng

c)

tay

d)

đầu

43.

4. Đồng ….. hiệp lực

a)

bạc

b)

tiền

c)

vàng

d)

tâm

44.

Đa sầu …… cảm

a)

ốm

b)

đa

c)

bi

d)

cúm

45.

Đất khách …. người

a)

quê

b)

nhà

c)

hai

d)

một

46.

Đầu bạc, răng …..

a)

trắng

b)

rụng

c)

long

d)

chắc

47.

Đồng …… cộng khổ

a)

bằng

b)

ruộng

c)

thêm

d)

cam

48.

Đá thúng đụng …..

a)

nia

b)

nhau

c)

bể

d)

nồi

49.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Da đình

b)

Da diết

c)

Giã gạo

d)

Giúp đỡ

50.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

Chang trại

b)

Nung ninh

c)

Ríu rít

d)

Trăm chỉ

51.

Những sự vật nào được so sánh với nhau trong câu:

“Cày đồng đang buổi ban trưa

Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày.”

a)

Cày đồng - ban trưa

b)

Mồ hôi - thánh thót

c)

Mưa - ruộng cày

d)

Mồ hôi - mưa

52.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

Lễ nghĩa

b)

lễ phép

c)

lễ vật

d)

lễ độ

53.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

54.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

55.

Cho câu: "Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình." Câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu văn trên là:

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

56.

Câu văn sau đã bị xóa đi bộ phận trả lời cho câu hỏi: Như thế nào? Em hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm nhé.

Tiếng nhạc nổi lên ........

a)

dẻo dai

b)

réo rắt

c)

thầm thì

d)

ào ào

57.

Những câu văn nào có hình ảnh so sánh?

a)

Tôi chẳng khác nào “ chim được sổ lồng”.

b)

Tôi say sưa với cảnh đồi núi mãi đến tận trưa mới chịu về

c)

Chiếc xe lao đi vùn vụt như một mũi tên

d)

Tim tôi như vỡ ra làm trăm mảnh.

58.

Câu văn nào thuộc mẫu AI LÀM GÌ?

a)

Những bạn học sinh nhỏ bé và đáng yêu đang chơi trò đuổi bắt.

b)

Những bạn học sinh rất nhỏ bé và đáng yêu.

c)

Những bạn học sinh rất đáng yêu khi chơi đuổi bắt.

59.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

60.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu? trong câu sau:

Khi trời mưa, lá bàng rơi rụng khắp sân trường em.

a)

Khi trời mưa

b)

lá bàng rơi rụng

c)

khắp sân trường em

61.

Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nảo?

"Mỗi dịp xuân về, ngôi chùa lại tấp nập người đến thăm.

a)

là gì?

b)

làm gì?

c)

thế nào?

62.

Từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi "Khi nào?" trong câu: "Vào giờ ra chơi, chúng em thường ngồi dưới gốc cây bàng đọc thơ cho nhau nghe."

a)

Sau giờ ra chơi

b)

Dưới gốc cây bàng

c)

Vào giờ ra chơi

d)

Dưới tán lá

63.

Từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu: "Mùa xuân, trên những cánh đồng, cỏ ống cao lêu đêu đong đưa trước gió."

a)

Mùa xuân

b)

Có ống cao

c)

Trước gió

d)

Trên những cánh đồng

64.

Dòng nào dưới đây thể hiện tính tốt của người học sinh:

a)

Trong giờ học còn hay nói chuyện.

b)

Chưa làm bài đầy đủ, chưa học thuộc bài trước khi tới lớp.

c)

Ngoan ngoãn, học tập chuyên cần.

65.

Câu ?“Thanh bước xuống giàn thiên lý.” thuộc kiểu câu nào?(M1)

A. Câu kể ai làm gì ?

B. Câu kể ai là gì ?

C. Câu kể ai thế nào ?

D. Cả A và C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Nhóm các từ gồm từ láy là: (M2)

A. Nhỏ nhắn, hốt hoảng, lung linh, xinh xắn.

B. Tươi tốt, bờ bãi, đi đứng, cứng cáp.

C. Khấp khểnh, máy in, máy móc, mộc mạc.

D.  Long lanh, nhà cửa, đủng đỉnh, xanh biếc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Các tục ngữ, thành ngữ nào sau đây nói về nhân hậu, đoàn kết.

A.   Ở hiền gặp lành.

B. Ba chìm bảy nổi.

C. Có chí thì nên.

D. Đói cho sạch, rách cho thơm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

 Tôi xòe cả hai càng ra, bảo Nhà Trò :

          -Em đừng sợ. Hãy trở về cùng với tôi đây.

Trong câu văn  trên, dấu hai chấm có tác dụng gì ?

a)

A.   Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

B.   Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của nhân vật.

c)

C.   Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là từ dùng với nghĩa đặc biệt.

d)

D.   Báo hiệu bộ phận đứng trước nó là lời nói của Dế Mèn.

69.

Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng . ( M1) 0,5đ

       A . Mùa thu , trời mát mẻ .

       B . Từng đàn kiến đen , kiến vàng hành quân đầy đường .

       C . Buổi sáng , núi đồi , làng bản , chìm trong biển mây mù .  

       D. Ở trường, chúng em được học những điều bổ ích.                                         

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

: “Thơm thoang thoảng ” có nghĩa là gì ? ( M2) 0,5đ

      A . Mùi thơm ngào ngạt lan xa  .

      B. Mùi hương nồng hăng.               

      C . Mùi thơm bốc lên mạnh mẽ .

      D . Mùi thơm phảng phất , nhẹ nhàng .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Loài hoa được gọi là hoa học trò là hoa :

          A.  Hoa Mười Giờ                                                     B. Hoa Hồng          

           C. Hoa Lan                                                               D. Hoa Phượng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Chủ ngữ trong câu : “Cuộc đời tôi rất bình thường” là :

      A. Tôi                B. Cuộc đời tôi              C. Rất bình thường

a)

A

b)

B

c)

C

73.

Chọn cách giải nghĩa đúng cho từ  xum xuê :

A. Có nhiều cành lá.

B. Có nhiều cành lá rậm rạp, t­ươi tốt, đẹp.

C. Có màu xanh đậm.

a)

A

b)

B

c)

C

74.

Các từ sau từ nào là từ láy ? (M2-0,5điểm)

A.Bì bà bì bõm

B. mơ mộng

C.  đi đứng

D. che chở

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Từ nào là động từ? (M2-0.5đ)

A.Chuyện vui

B. vui chơi

C. tươi vui

D. niềm vui

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Trong các dòng dưới đây,Câu nào thuộc kiểu câu: Ai là gì ?(M3-1 điểm)

A.  Cây thì là lá nhỏ và có mùi rất thơm.

B.   Mẹ em là quần áo.

C.   Mẹ em là giáo viên tiểu học.            

D.  Mẹ luôn luôn yêu thương em.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Khoanh vào chữ cái trước thành ngữ không cùng nhóm nghĩa với các thành ngữ còn lại.

A .  Đồng tâm hiệp lực

B.    Đồng không mông quạnh

C.    Đồng sức đồng lòng

D.    Đồng cam cộng khổ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Trong các câu sau, câu nào nói về lòng nhân hậu ?

a)

Gió chiều nào theo chiều ấy

b)

Cha mẹ sinh con, trời sinh tính

c)

Ăn ở có đức, mặc sức mà ăn

d)

Ác giả ác báo

79.

Trong các câu sau, câu nào nói về tính đoàn kết?

a)

Ăn cây táo, rào cây sung.

b)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.

c)

Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng.

d)

Của ít lòng nhiều.

80.

Trong các từ sau, từ nào trái nghĩa với nhân hậu?

a)

Cưu mang

b)

Thổ cẩm

c)

Tàn bạo

d)

Huyền thoại

81.

Trong các từ sau, từ nào đồng nghĩa với đùm bọc, giúp đỡ?

a)

Hành hạ

b)

Ức hiếp

c)

Cứu trợ

d)

Phò tá

82.

Từ nhân nào sau đây có nghĩa là "người" ( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Công nhân

b)

Nhân loại

c)

Nhân ái

d)

Nhân tài

83.

Cho các từ: công nhân, nhân loại, nhân tài, nhân ái. Từ nào mà tiếng nhân có nghĩa là “lòng thương người”?

a)

nhân ái

b)

công nhân

c)

nhân tài

d)

nhân loại

84.

Từ nào dưới đây thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại?

a)

ngược đãi

b)

hà hiếp

c)

bao bọc

d)

nhân kiệt

85.

Tiếng "nhân" nào trong các từ dưới đây không có nghĩa chỉ người?

a)

nhân quả

b)

nhân dân

c)

nhân ái

d)

công nhân

86.

Từ nào trái nghĩa với " bất hoà"

4 lines
87.

Câu tục ngữ nào dưới đây có ý khuyên con người trong cùng một tập thể phải đoàn kết, đùm bọc nhau?

a)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau

b)

Mạnh ai nấy được

c)

Bầu ơi, thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

d)

Cây ngay không sợ chết đứng

88.

Tìm câu tục ngữ thể hiện lòng nhân hậu, yêu thương con người trong các câu dưới đây?

a)

Nhường cơm sẻ áo

b)

Những người tính cách thật thà, đi đâu cũng được người ta tin dùng

c)

Đất lành chim đậu

d)

Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ

89.

Trái nghĩa với từ "hiền lành"?

a)

vui tính

b)

độc ác

c)

hiền hậu

d)

đoàn kết

90.

Từ nào cùng nghĩa với từ "đoàn kết"?

a)

trung hậu

b)

vui sướng

c)

đùm bọc

d)

đôn hậu

91.

Trong câu thơ sau có mấy từ phức: Mang theo truyện cổ tôi đi

Nghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa?

a)

3

b)

2

c)

6

d)

4

92.

Từ nào cùng nghĩa với từ "nhân hậu"?

a)

nhân từ

b)

vui vẻ

c)

đoàn kết

d)

đùm bọc

93.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

nhân ái

b)

nân ái

c)

nưu luyến

d)

dộn dàng

94.

Trong câu thơ "Hạt mưa mải miết trốn tìm" sự vật nào được nhân hóa?

a)

trốn

b)

hạt

c)

mắt

d)

hạt mưa

95.

Từ nào cùng nghĩa với từ "trung thực"?

a)

trung thành

b)

thật thà

c)

trung thu

d)

trung hiếu

96.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

núng niếng

b)

đậu lành

c)

biền biệc

d)

biệt tích

97.

Từ nào trái nghĩa với từ "trung thực"?

a)

trung thu

b)

trung nghĩa

c)

giả dối

d)

trung hòa

98.

Từ nào là từ mà tiếng "trung" có nghĩa là "giữa"?

a)

trung thành

b)

trung hiếu

c)

trung thu

d)

trung nghĩa

99.

Từ nào dưới đây có khác biệt so với từ còn lại?

a)

học sinh

b)

học hát

c)

học bài

d)

học nói

100.

Cặp từ nào có nghĩa trái ngược nhau?

a)

nhộn nhịp – đông vui

b)

cởi mở - hòa đồng

c)

oi ả - mát mẻ 

d)

tháo vát – nhanh nhẹn

101.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

sân chơi

b)

xa tít

c)

ngôi sao

d)

sương sườn

102.

Từ nào có thể kết hợp với từ “bập bùng”?

a)

núi

b)

sóng

c)

lửa

d)

cây

103.

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ miêu tả lá cây?

a)

mong manh, thấp tịt, khẳng khiu

b)

úa vàng, khô héo, xanh rì

c)

uốn lượn, đỏ chói, gồ ghề

d)

thẳng tuột, to cao, sần sùi