wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN ĐỊA 9_GKII

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên đều có thế mạnh

a)

khai thác dầu khí.

b)

trồng cây công nghiệp.

c)

khai thác thủy sản.

d)

trồng cây lương thực.

2.

Các ngành công nghiệp hiện đại ở Đông Nam Bộ là:

a)

dệt – may, da- giầy, dầu khí.                  

b)

cơ khí, phân bón, năng lượng.

c)

dầu khí, điện tử, công nghệ cao.

d)

chế biến lương thực- thực phẩm, dệt - may.

3.

Mục tiêu hàng đầu trong việc phát triển kinh tế- xã hội ở Tây Nguyên là:

a)

đẩy mạnh khai thác khoáng sản, thủy sản.

b)

tăng cường khai thác khoáng sản và lâm sản.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế, xóa đói giảm nghèo.

d)

mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm.

4.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết các tỉnh nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?

a)

Bình Định, Đắk Lắk.

b)

Lâm Đồng, Bình Phước.

c)

Ninh Thuận, Đồng Nai

d)

Đắk Lắk, Gia Lai.

5.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

đất xám và đất phù sa.

b)

đất badan và đất feralit.

c)

đất phù sa và đất feralit.

d)

đất badan và đất xám.

6.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao

b)

Thị trường tiêu thụ nhỏ hẹp do đời sống nhân dân ở mức thấp.

c)

Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao.

d)

Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.

7.

Ba trung tâm công nghiệp hàng đầu của Đông Nam Bộ là:

a)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu. 

b)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một.

c)

TP. Hồ C hí Minh, Biên Hòa, Tân An.          

d)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Mỹ Tho.

8.

Các loại cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Tây Nguyên là:

a)

Mía, đậu tương, thuốc lá, bông.

b)

Cà phê, cao su, chè, điều.

c)

Bông, lạc, hồ tiêu, dừa., chè

d)

Thuốc lá, đậu tương, dừa, .

9.

Hiện nay, nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất Tây Nguyên là

a)

Yaly.

b)

Đa Nhim.       

c)

Thác Mơ.       

d)

Buôn Kuôp.

10.

Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

a)

Đắk Lắk.                    

b)

Lâm Đồng.

c)

Kon Tum.       

d)

Gia Lai.

11.

Trong sản xuất nông nghiệp, vùng Tây Nguyên không có thế mạnh nào sau đây?

a)

Trồng cây công nghiệp lâu năm.          

b)

Trồng hoa và rau quả ôn đới.

c)

Trồng cây lương thực.

d)

Sản xuất lâm nghiệp.       

12.

Nông sản nổi tiếng ở Buôn Ma Thuột và Đà Lạt là

a)

chè, điều và mía. 

b)

hồ tiêu, bông và thuốc lá.      

c)

cao su và hoa, quả nhiệt đới.

d)

cà phê và hoa, rau quả ôn đới.

13.

Các di tích lịch sử, văn hóa nào nổi tiếng ở Đông Nam Bộ?

a)

Bến cảng Nhà Rồng, địa đạo Củ Chi, nhà tù Côn Đảo.

b)

Bến cảng Nhà Rồng, địa đạo Củ Chi, thánh địa Mỹ Sơn.

c)

Địa đạo Củ Chi, nhà tù Côn Đảo, phố cổ Hội An.

d)

Nhà tù Côn Đảo, phố cổ Hội An, bến cảng Nhà Rồng.

14.

Biện pháp quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

tăng cường công tác thủy lợi.

b)

hạn chế xói mòn, rửa trôi.

c)

tăng cường các cơ sở công nghiệp chế biến. 

d)

nâng cao chất lượng lao động.

15.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào có quy mô lớn nhất trong các trung tâm sau đây?

a)

TP. Hồ Chí Minh.

b)

Tây Ninh.

c)

Thủ Dầu Một.

d)

Biên Hòa.

16.

Ngành công nghiệp nào dưới đây phát triển khá mạnh ở Tây Nguyên?

a)

Công nghiệp khai khoáng.     

b)

Sản xuất vật liệu xây dựng.

c)

Chế biến nông - lâm sản.

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

17.

Trong phát triển tổng hợp kinh tế biển, Đông Nam Bộ có thế mạnh hơn hẳn so với các vùng kinh tế khác là

a)

tài nguyên dầu khí lớn.

b)

tài nguyên du lịch biển phong phú.

c)

dịch vụ hàng hải hiện đại.      

d)

nguồn lợi thủy hải sản giàu có.

18.

Hạn chế nào sau đây tác động rõ rệt nhất đến đầu ra của sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

Giá nông sản luôn biến động.

b)

Giao thông chưa phát triển.

c)

Thiếu lao động có trình độ.

d)

Hệ thống thủy lợi chưa được đầu tư.

19.

Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Tây Nguyên là

a)

Plây Ku, Buôn Ma Thuột, Kon Tum.

b)

Plây Ku, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt.

c)

Di Linh, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt.

d)

Đà Lạt, Kom Tum, Di Linh.

20.

Ở vùng Đông Nam Bộ, dầu khí tập trung chủ yếu ở tỉnh, thành nào sau đây?

a)

Đồng Nai.      

b)

Bà Rịa – Vũng Tàu.

c)

Tây Ninh.

d)

Bình Dương.

21.

Đông Nam Bộ ít gặp khó khăn nào sau đây về mặt tự nhiên?

a)

Khoáng sản trên đất liền ít.

b)

Diện tích rừng tự nhiên thấp. 

c)

Ô nhiễm môi trường.

d)

Bão.

22.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

ba dan.

b)

mùn núi cao.

c)

phù sa.

d)

 phù xám.

23.

Đông Nam Bộ là

a)

vùng nuôi gia súc lớn nhất nước ta.

b)

vùng chuyên canh cây lúa lớn nhất nước ta.

c)

vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn của nước ta.

d)

vùng nuôi thủy sản lớn nhất nước ta.

24.

Ý nào dưới đây thể hiện khó khăn trong phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ ?

a)

Khoáng sản ít và nguồn nhân lực chưa đáp ứng được yêu cầu.

b)

Vốn đầu tư còn hạn chế, cơ sở hạ tầng chưa đồng bộ.

c)

Cơ sở chế biến nghèo nàn và lạc hậu.

d)

Cơ sở hạ tầng chưa đáp ứng được yêu cầu, chất lượng môi trường suy giảm.

25.

Tây Nguyên và vùng Đông Nam Bộ đều

a)

đất phù xám chiếm diện tích lớn.

b)

địa hình bán bình nguyên rộng lớn.        

c)

khí hậu cận xích đạo.

d)

diện tích rừng tự nhiên lớn.