Font size
Worksheets20/01/24
Total questions: 153
Worksheet time: 51mins
Những quy định về trang phục = The ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "c")
(a)
Nhiều đáp án: những mục tiêu = ...
objectives
aims
goals
profiles
Những quy định về trang phục trang trọng= The ... dress code
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Phù hợp với = To be ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "k", & "w")
(a)
Sự đóng góp = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nhiều đáp án: một lĩnh vực = a / an ...
industry
field
code
image
Những chuyên gia kinh doanh = business ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những chuyên gia kinh doanh đáng tin cậy = ... / trustworthy business professionals
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Cách paraphrase từ "daily" hay = On a ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "b")
(a)
Một bộ com lê = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những phụ kiện phù hợp = Appropriate ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Quần áo rách = ... clothing
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Quần áo phải được là = Clothing should be ... / ironed
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Quần áo không được nhăn = Clothing should not be ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Các khả năng trong tương lai = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Áp dụng khả năng phán quyết = To exercise / ... judgement
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Áp dụng khả năng phán quyết = To exercise / exert ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")
(a)
Sự không chắc chắn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Người giám sát (trong công việc) = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Giày dép nói chung = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Giày đi bộ truyền thống = ... / conventional walking shoes
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Giày lười (không có dây) = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Giày cao gót = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Việc không đi tất là không phù hợp = It is ... not to wear socks
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những đôi giày hở ngón chân = Shoes with ... toes
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Một chiếc khăn quàng cổ = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những phụ kiện trang nhã / có tính thẩm mỹ cao = ... accessories
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Những phụ kiện lòe loẹt (mang tính phô trương) = ... items
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Việc trang điểm nói chung = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Nhiều đáp án: nước hoa = ...
scarf
perfume
cologne
makeup
Những phản ứng dị ứng = ... reactions
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một loại dị ứng với nước hoa = An ... to perfume
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Dùng nước hoa vừa phải = Use cologne in ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Những chiếc khăn trùm đầu = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "c")
(a)
Đức tin vào Chúa hoặc một tôn giáo nào đó = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Tôn vinh những truyền thống văn hóa = To appreciate / ... cultural traditions
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Những ngày được phép mặc đồ ít trang trọng / thông thường đi làm = ... ... days
(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "d")
(a)
Trang phục thông thường / không trang trọng = ... / informal clothing
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một số ngày nhất định sẽ được tuyên bố là ngày được phép ăn mặc thoải mái = Certain days will be ... as dress down days
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Sự vi phạm quy tắc ăn mặc = The ... of the dress code
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Nếu quần áo không đạt được những tiêu chuẩn, điều này được quyết định bởi người giám sát = If clothing fails to meet these standards, as decided / ... by the supervisors
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Nếu vấn đề tiếp diễn = If the problem ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Một lời cảnh báo bằng lời nói = A ... warning
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Nếu lời khuyên thường xuyên bị phớt lờ = If advice is ... ignored
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Công ty bán lẻ JLP = JLP ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những quyền lợi của nhân viên = Staff ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Lương của bạn sẽ cực kì cạnh tranh = Your pay will be extremely ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Lương của bạn sẽ được xem xét / đánh giá dựa vào sự tiên bộ của bạn =
Your pay will be ... in light of your progress
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
1 cách paraphrase hay của từ because of (bởi vì) / as a result of (như là kết quả của) = ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "l", & "o")
(a)
1 cụm từ để paraphrase cho từ many / a lot of = a range / ... of
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Việc tăng lương = ... ?
A pay increase
A paid holiday
A pension scheme
An excellent benefit
Những kì nghỉ được trả lương = ... ... (danh từ đếm được)
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "h")
(a)
Những thực tập sinh đã tốt nghiệp mảng công nghệ thông tin = IT graduate ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Từ đầu = From the beginning / ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những chế độ lương hưu = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "s")
(a)
Chúng tôi cung cấp một chế độ lương hưu, có thể được trả từ độ tuổi 60 = We offer a pension scheme, ... from the age of 60.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Quá trình yêu cầu = The ... period
(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")
(a)
Bạn đủ điều kiện để được nhận lương hưu = You are ... for a pension.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Bảo hiểm nhân thọ / bảo hiểm trọn đời = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "i")
(a)
Một khoản tiền bằng với 3 lần lương hàng năm của bạn = A sum ... to / equal to three times your annual salary to your annual salary.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Người thụ hưởng được chỉ định = The norminated ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Những việc giảm giá = ... / price deductions
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những đơn mua hàng = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Sau 1 năm công tác = After one year's ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những nhà ăn được trợ giá = ... dining rooms
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những giá cả hợp lý = ... prices
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những cơ sở vật chất giải trí = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "f")
(a)
Rất nhiều các hoạt động thể thao = An array of / a ... of sports activities
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những khoản trợ giá vé = Ticket ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Tận dụng quyền thành viên của công ty = To take ... of corporate membership
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Việc hỗ trợ tài chính hào phóng = ... financial support
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Học những kĩ năng giải trí = To ... leisure skills
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Nghỉ phép = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "l")
(a)
Việc nghỉ phép kéo dài = ... leave
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những ưu đãi giảm giá = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "d")
(a)
Khó khăn đặc biệt = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "h")
(a)
Một khoản vay = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Chúng tôi đã thương lượng rất nhiều lợi ích = We have ... a range of benefits
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Những công viên giải trí = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "p")
(a)
Vé tàu = ... tickets
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những người bạn ở xa = ... friends
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Giấy khai sinh = a ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "b" & "c")
(a)
Một học sinh trưởng thành = A ... student
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Để chứng minh việc đủ điều kiện của bạn = In order to prove your ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Thầy / cô hiệu trưởng = a principal / ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Thầy / cô trưởng khoa = A head of ... / faculty
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những tấm ảnh của bạn phải được đóng dấu một cách chính thức =
Your photos have to be ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "o" & "s")
(a)
Một tờ rơi = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Giá vé tối thiểu = the minimum fee/...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Trong những trường hợp thẻ đi tàu không có chữ kí của người dùng =
In cases where a railcard does not ... the user's signature
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Cái thẻ sẽ được đối xử / xử lý như không hợp lệ = The card will be ... as invalid
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Cái thẻ sẽ được đối xử / xử lý như không hợp lệ = The card will be treated as ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Một chiếc thẻ hợp lệ = A ... ticket
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Việc kiểm tra vé trong chuyến đi = The ... of tickets during a journey
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Việc đi lại / du lịch hạng nhất = first-rate ... travel
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Những chứng chỉ chuyên nghiệp = professional ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những người nhập cư = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Công nhận một cách chính xác = precisely / ... recognize
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những chứng chỉ nghề = ... certificates
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
1 tấm bằng đại học = a university's ...
degree
certificate
immigrant
personnel
1 tấm bằng cấp 3 = a high school 's ...
degree
certificate
diploma
personnel
Những bằng cấp liên quan đến học thuật = ... qualifications
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những nhân viên tuyển dụng = Hiring ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p" - không đếm được)
(a)
Việc đào tạo = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Đánh giá lý lịch học tập = To ... the academic background
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Giáo dục chính quy = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "e")
(a)
Một yêu cầu chính = A major ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những tài liệu lấy được ở những nơi khác = Documents achieved / ... elsewhere
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những nhân viên người Mỹ lúc đầu nhận được lương cao hơn =
American employees were ... offered higher salaries
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Giai đoạn thử việc / việc thử việc = An ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những nghề thủ công = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")
(a)
Sản phẩm này đang có nhu cầu cao = This product is ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "h", & "d")
(a)
Một chương trình học thực hành = A ... learning program
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
10% của chương trình là trong bối cảnh lớp học =
10% of the program is in the classroom ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những tín chỉ đại học = University ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
An toàn công việc (khả năng bị mất việc thấp) = Job ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Sự ổn định trong công việc = Job ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Việc giáo dục của bạn được đánh giá = Your education is appraised / ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một dịch vụ đánh giá được công nhận chính thức = An ... / officially recognized assessment service
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một lá thư xin việc = A ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "l")
(a)
Đạt được công việc ao ước = To ... your dream job
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Đánh giá những ứng cử viên xem có phù hợp cho công việc hay không =
To ... candidates
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Gây dựng tên tuổi cho bản thân = To ... oneself
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Hòa nhập những người nhập cư vào lực lượng lao động =
To ... immigrants into the workforce
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Lực lượng lao động = The ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w" - danh từ thường số ít)
(a)
Sự đa dạng ở nơi làm việc = ... at work
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Thuyết trình một cách trang trọng/ chính thức = To ... present
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Một phòng ban = A ... / division
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Hoảng loạn/ sợ = To ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Coi việc được mời nói như một lời khen =
To ... an invitation to speak as a compliment.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một lời khen = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Thời gian được cho = The .../ allocated / assigned time
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Cô đọng chủ đề của bạn thành 1 câu = To ... your topic into a sentence
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Quãng thời gian chú ý ngắn = The short ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "s")
(a)
Chủ đề tổng thể / chung / tổng quan = The ... topic
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Giải thích một khái niệm (thường là bằng hành động) = To ... a concept
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những đạo cụ = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p" - thường số nhiều)
(a)
Những đạo cụ khiến cho buổi thuyết trình trở nên sống động hơn =
Props make presentations ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "a")
(a)
Sự phấn khích về mặt hình ảnh = ... excitement
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Một cách năng động để bắt đầu buổi thuyết trình =
A ... way to start the presentation
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những giai thoại / những câu chuyện ngắn = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Đưa ai đó vào giấc ngủ / rủ ngủ ai đó = To ... somebody to sleep
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Bắt đầu một cách nhiệt tình / hào hứng = To start off ... / energetically / eagerly
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Giới thiệu bản thân ngắn gọn = To introduce / ... yourself briefly
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Giới thiệu bản thân ngắn gọn = To introduce / identify yourself ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Thể hiện sự trân trọng đến người nghe = To express ... to the listeners
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Kết thúc bằng 1 cách đáng nhớ = To finish in a ... way
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Kể một câu chuyện cười = To tell a .../ hilarious story
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Đừng cố học thuộc lòng bài nói của bạn = Do not try to ... your talk
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Bài thuyết trình nghe rất cứng nhắc / thiếu tự nhiên = The presentation sounds ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Làm việc gì đó một cách dễ dàng = To do something ... / easily
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một sự tự tin bùng nổ = A ... of confidence
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Vượt qua cái gì đó một cách dễ dàng = To ... ... something
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")
(a)
