wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TCDN_Vốn cố định của DN

Total questions: 26

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tài sản cố định vô hình bao gồm:

a)

Nhà cửa

b)

Máy móc

c)

Nhãn hiệu

d)

Thiết bị

2.

Công ty dệt may Phú Thái mua 1 TSCĐ nguyên giá 240 triệu đồng. Tuổi thọ kỹ thuật TSCĐ 12 năm, tuổi thọ kinh tế 10 năm. Hãy tính mức khấu hao trung bình hàng năm của công ty?

(a)  

3.

Để tiến hành hoạt động SXKD, các DN phải có các yếu tố:

a)

Sức lao động, tư liệu lao động

b)

Đối tượng lao động, sức lao động

c)

Sức lao động, tư liệu lao động, đối tựơng lao động

d)

Tư liệu lao động, đối tượng lao động

4.

Nguyên nhân cơ bản của hao mòn vô hình :

a)

Thời gian và cường độ sử dụng

b)

Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật

c)

Việc chấp hành các qui phạm kĩ thuật trong sử dụng & bảo dưỡng

d)

Cả 3 ý trên

5.

Nguyên tắc khấu hao TSCĐ :

a)

Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ

b)

Đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu tư ban đầu

c)

Cả a và b

6.

Phân loại tài sản cố định theo tiêu thức nào:

a)

Hình thái biểu hiện

b)

Mục đích sử dụng

c)

Công dụng kinh tế và tình hình sử dụng

d)

Cả a, b, c đều đúng

7.

Phương pháp khấu hao mà tỷ lệ và mức khấu hao hàng năm (tính đều theo thời gian) không thay đổi suốt thời gian sử dụng TSCĐ :

a)

Phương pháp khấu hao đều

b)

Phương pháp khấu hao tuyến tính

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

8.

Một thiết bị có nguyên giá 200.000$ ở hiện tại và giá trị còn lại là 50.000$ vào cuối năm thứ 5. Nếu phương pháp khấu hao tuyến tính được sử dụng, giá trị còn lại của thiết bị vào cuối năm thứ 2 là bao nhiêu?

(a)  

9.

Tài sản cố định thuê ngoài bao gồm:

a)

Thuê vận hành

b)

Thuê hoạt động

c)

Thuê tài chính

d)

Tất cả đều đúng

10.

Doanh nghiệp X sử dụng vốn CSH mua 1 TSCĐ với giá mua thực tế là 30 triệu (không gồm VAT được khấu trừ), chi phí vận chuyển bốc dỡ, lắp đặt chạy thử do bên mua chịu. Nguyên giá TSCĐ này :

a)

Nhỏ hơn 30 triệu

b)

Bằng 30 triệu

c)

Lớn hơn 30 triệu

d)

Tất cả đều sai

11.

Trong quá trình sử dụng, TSCĐ bị:

a)

Hao mòn hữu hình

b)

Hao mòn vô hình

c)

Cả hai loại hao mòn trên

d)

Không bị hao mòn

12.

Hao mòn TSCĐ là sự hao mòn về: Vật chất của TSCĐ Giá trị sử dụng của TSCĐ Giá trị của TSCĐ Cả a,b,c

a)

Vật chất của TSCĐ

b)

Giá trị sử dụng của TSCĐ

c)

Giá trị của TSCĐ

d)

Cả a,b,c

13.

Phương pháp khấu hao đều, khấu hao bình quân, khấu hao hỗn hợp. Đây là 3 phương pháp tính khấu hao được phép sử dụng:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ là 2 trong 3 phương pháp tính khấu hao

14.

Nguyên nhân nào quy định mức độ hao mòn, cường độ hao mòn của TSCĐ? Do yếu tố thời gian, cường độ sử dụng Mức độ tuân thủ quy định, sử dụng bảo dưỡng TSCĐ Môi trường, chất lượng của TSCĐ khi chế tạo Tất cả các yếu tố trên

a)

Do yếu tố thời gian, cường độ sử dụng

b)

Mức độ tuân thủ quy định, sử dụng bảo dưỡng TSCĐ

c)

Môi trường, chất lượng của TSCĐ khi chế tạo

d)

Tất cả các yếu tố trên

15.

Nguyên giá tài sản cố định bao gồm: Giá mua Chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt chạy thử Các chi phí khác nếu có Tất cả các yếu tố trên

a)

Giá mua

b)

Chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt chạy thử

c)

Các chi phí khác nếu có

d)

Tất cả các yếu tố trên

16.

Nếu DN đó trích đủ số tiền khấu hao của TSCĐ mà vẫn tiếp tục dùng để SXKD thì DN có được tiến hành trích khấu hao nữa không ?

a)

b)

Không

c)

Có thể có

d)

Có thể không

17.

Điều kiện để một tài sản được xem là TSCĐ

a)

Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm

b)

Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định

c)

Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD

d)

Tất cả các điều kiện trên

18.

Bộ phận quan trọng nhất trong các tư liệu lao động sử dụng trong các quá trình SXKD của DN là:

a)

Máy móc, thiết bị

b)

Nhà xưởng

c)

Phương tiện vận tải

d)

Tài sản cố định

19.

Vốn cố định của doanh nghiệp :

a)

Có ý nghĩa quyết định tới năng lực SXKD của DN

b)

Thường gắn liền với hoạt động đầu tư dài hạn

c)

Cả 2 ý trên đều đúng

d)

Cả 2 ý trên đều sai

20.

Đặc điểm của vốn cố định :

a)

Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm

b)

Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

21.

Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chỉ tiêu phản ánh :

a)

1 đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (DTT) trong kỳ

b)

1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu

c)

Cả hai đúng

d)

Cả hai sai

22.

Phương pháp khấu hao nào thu hồi phần lớn vốn nhanh nhất:

a)

Khấu hao bình quân.

b)

Khấu hao theo số dư giảm dần.

c)

Phương pháp kết hợp a và b

d)

Không phương pháp nào

23.

Cách tính khấu hao theo số dư giảm dần và cách tính khấu hao theo tổng số năm sử dụng. Đây là phương pháp tính khấu hao theo phương thức nào?

a)

Phương pháp tính khấu hao đều

b)

Phương pháp khấu hao hỗn hợp

c)

Phương pháp khấu hao nhanh

d)

Tất cả đều sai

24.

Một công ty có nguyên giá TSCĐ là 2000 triệu, thời gian sử dụng bình quân là 10 năm, trong đó có 500 triệu chưa đưa vào sử dụng. Nguyên giá TSCĐ cần tính khấu hao trong kỳ là:

(a)  

25.

Nguyên giá TSCĐ bao gồm cả:

a)

Lãi vay đầu tư cho TSCĐ sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động

b)

Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định trước khi đưa TSCĐ vào hoạt động

c)

Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định cả trước và sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động

d)

Không câu nào đúng

26.

Để tiến hành hoạt động SXKD, các DN phải có các yếu tố:

a)

Sức lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Tư liệu lao động

d)

Thiết bị lao động