wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QT mar nâng cao - Chương 4

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò nào KHÔNG thuộc về phân phối?

a)

Tạo sự khác biệt thương hiệu

b)

Tăng liên kết hoạt động doanh nghiệp

c)

Giúp doanh nghiệp định giá sản phẩm

d)

Thỏa mãn nhu cầu thị trường mục tiêu

2.

Kênh phân phối được hiểu là:

a)

Tập hợp trung gian tham gia đưa sản phẩm đến NTD

b)

Một bộ phận Marketing Mix

c)

Một chuỗi cửa hàng do NSX sở hữu

d)

Hệ thống tài chính của doanh nghiệp

3.

“Chiều dài kênh” thể hiện:

a)

Số cấp trung gian

b)

Số điểm bán

c)

Mức độ tiếp cận NTD

d)

Số lượng nhà bán buôn

4.

“Chiều rộng kênh” thể hiện:

a)

Mức độ phân phối đến gần NTD

b)

Số lượng NPP và điểm bán

c)

Số cấp trung gian

d)

Số lượng đại lý độc quyền

5.

Nhà bán buôn có đặc điểm:

a)

Bán trực tiếp cho người tiêu dùng

b)

Không bán trực tiếp cho NTD cuối

c)

Sở hữu thương hiệu sản phẩm

d)

Luôn là một đại lý độc quyền

6.

Đại lý trong kênh phân phối là:

a)

Người chỉ kết nối, không mua bán

b)

Được ủy quyền bán sản phẩm

c)

Người sở hữu toàn bộ hệ thống kênh

d)

Một loại nhà sản xuất

7.

Kênh 0 cấp phù hợp với:

a)

Sản phẩm giá trị cao

b)

Nông sản tươi sống

c)

Sản phẩm tiêu dùng đại trà

d)

Sản phẩm cần thuyết minh phức tạp

8.

Kênh gián tiếp đặc trưng bởi:

a)

Không có trung gian

b)

Có sự thay đổi quyền sở hữu qua nhiều cấp

c)

Sản phẩm luôn được bán online

d)

Không dùng nhà bán lẻ

9.

Xung đột ngang xảy ra giữa:

a)

NSX & bán lẻ

b)

Các trung gian cùng cấp

c)

NSX & NTD

d)

Bán buôn & NTD

10.

Ví dụ nào là xung đột dọc?

a)

Hai đại lý xe máy bán phá giá nhau

b)

NSX bán hàng trực tiếp online gây ảnh hưởng nhà bán lẻ

c)

Hai siêu thị cạnh tranh cùng tuyến phố

d)

Hai NPP tranh khách lẫn nhau

11.

Nguyên nhân xung đột ngang:

a)

Mục tiêu bán hàng khác nhau giữa các đại lý

b)

NSX mở kênh trực tiếp

c)

Sản phẩm lỗi

d)

Chính sách giá thị trường thay đổi

12.

Kênh truyền thống đặc trưng bởi:

a)

Các thành viên độc lập, mục tiêu riêng

b)

Một chủ sở hữu chung

c)

Sự phối hợp bắt buộc theo hợp đồng

d)

Dựa hoàn toàn vào hệ thống online

13.

VMS công ty (Corporate VMS) là:

a)

Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng do công ty kiểm soát và sở hữu.

b)

Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng do nhà nước kiểm soát.

c)

Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng do khách hàng kiểm soát.

d)

Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng do nhà phân phối kiểm soát.

14.

Ví dụ nào thuộc VMS quản lý?

a)

KFC franchise

b)

P&G điều phối hoạt động của nhà bán buôn

c)

Saigon Co.op

d)

Lộc Trời – đại lý gạo

15.

Kênh phân phối liên kết ngang là:

a)

NSX mở công ty con phân phối

b)

Hai hay nhiều công ty hợp lực khai thác cơ hội marketing

c)

Chuỗi bán lẻ hợp tác với nhà cung cấp

d)

NPP mở thêm chi nhánh

16.

Phân phối rộng rãi phù hợp với:

a)

Ô tô

b)

Trang sức cao cấp

c)

Bột giặt, nước uống

d)

Nhà hàng cao cấp

17.

Phân phối độc quyền phù hợp với:

a)

FMCG

b)

Điện máy phổ thông

c)

Thời trang hàng hiệu

d)

Sản phẩm tiêu dùng giá thấp

18.

Phân phối chọn lọc áp dụng cho:

a)

Sản phẩm giá trị cao, cần kiểm soát chất lượng

b)

Nước ngọt

c)

Gạo

d)

Nông sản tươi sống

19.

Ưu điểm của phân phối chọn lọc:

a)

Kiểm soát chất lượng & giá tốt hơn

b)

Bao phủ thị trường tối đa

c)

Không phụ thuộc trung gian

d)

Giảm chi phí vận hành hoàn toàn

20.

Pepsi chọn phân phối rộng rãi để:

a)

tăng khả năng tiếp cận khách hàng

b)

giảm chi phí sản xuất

c)

tăng giá bán sản phẩm

d)

giới hạn thị trường mục tiêu

21.

Hệ thống đặc quyền kinh tiêu (Franchise) thuộc dạng:

a)

VMS công ty

b)

VMS quản lý

c)

VMS hợp đồng

d)

Kênh truyền thống