wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vui học toán tuần 22

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Từ phép nhân 5 x 7 = 35, viết được hai phép chia là

a)

35 : 2 = 5

và 35 : 5 = 7

b)

35 : 5 = 5

và 35 : 5 = 7

c)

35 : 5 = 7

và 35 : 7 = 5

d)

35 : 5 = 7

và 35 : 7 = 7

2.

Sắp xếp các phép nhân sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

2 x 3, 5 x 4, 2 x 8, 5 x 3

a)

2 x 3, 2 x 8, 5 x 3,

5 x 4

b)

2 x 8, 2 x 3, 5 x 4,

5 x 3

c)

2 x 3, 5 x 3, 5 x 4,

2 x 8

d)

2 x 3, 5 x 3, 2 x 8,

5 x 4

3.

Kết quả của phép tính 14 : 2 là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

4.

Trên bàn có 30 viên kẹo, chia đều 5 viên kẹo các túi. Mỗi túi có 6 viên kẹo.

Ta viết được phép chia là: 

a)

30 : 5 = 6

b)

30 : 6 = 5

c)

5 : 5 = 1

d)

6 : 5 = 1

5.

Chọn các câu trả lời đúng

Phép tính nào có kết quả bằng 20 : 2

a)

5 x 5

b)

2 x 5

c)

5 x 2

d)

2 x 10

6.

Ta có phép tính: 5 x 7 = 35. Tích là

a)

5

b)

7

c)

35

d)

5 x 7 và 35

7.

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 16 : 2 .... 5 : 5 

a)

>

b)

<

c)

=

d)

?

8.

Điền vào chỗ chấm: 45kg : 5 = ......

a)

9

b)

9kg

c)

9cm

d)

9dm

9.

Lấy 60 trừ đi 2 chục, rồi lấy kết quả chia cho 5 thì bằng bao nhiêu? 

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

10.

Điền vào chỗ chấm: 16 dm : 2 = ....

a)

 

8 dm

b)

8

c)

16 dm 

d)

16

11.

14 .... 2 = 100 – 93 

Dấu cần điền vào chỗ chấm là

a)

-

b)

+

c)

x

d)

:

12.

Phép tính có kết quả bằng 25 : 5

a)

5 x 1

b)

5 x 3

c)

15 : 2

d)

5 x 4

13.

Thừa số thứ nhất là kết quả của phép tính 71 - 69, thừa số thứ hai là số liền sau của 9.

Tìm tích ?

a)

14

b)

16

c)

18

d)

20

14.

Có 16 cây bút chì màu, chia đều vào 2 túi đựng

Mỗi túi đựng có 8 cây bút chì màu. Ta viết được phép chia là: 

a)

16 x 2 = 8

b)

16 : 2 = 8

c)

2 x 8 = 16

d)

8 x 2 = 16

15.

Kết quả phép tính 20dm : 5 là:

a)

4 cm

b)

4 dm

c)

5 cm

d)

5 dm