Font size
WorksheetsKinh Tế Chính Trị 1
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
Câu1: Nền kinh tế hàng hoá có thể hình thành và phát triển khi có các điều kiện
A. Một là, phân công lao động xã hội
B. Hai là, sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất
C. Ba là, sự khác biệt về kinh tế
D. Bốn là, Có thể hình thành nhờ vào chủ thể sản xuất
Câu 2: Theo C. Mác hàng hóa có hai thuộc tính là do lao động của người sản xuất hàng hoá có tính 2 mặt
A. Mặt trái của sự thật
B. Mặt cụ thể của lao động
C. Mặt trừu tượng của lao động
D. Mặt khác biệt về thuộc tính
Câu 3: Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định
A. Sản xuất hàng hoá
B. Vận chuyển hàng hoá
C. Lao động không cụ thể
D. Lao động cụ thể
Câu 4: Lao động nào tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá
A. Lao động tay chân
B. lao động trí óc
C. Lao động trừu tượng
D. Lao động cụ thể
Câu 5: Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá không kể đến hình thức cụ thể của nó, đó là sự hao phí sức lao động nói chung của người sản xuất hàng hoá về cơ bắp, thần kinh, trí óc
A. Lao động tay chân
B. lao động trí óc
C. Lao động trừu tượng
D. Lao động cụ thể
Câu 6: Lao động nào tạo ra giá trị của hàng hoá
A. Lao động tay chân
B. lao động trí óc
C. Lao động trừu tượng
D. Lao động cụ thể
Câu 7: Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng xuất hiện khi
A. Sản phẩm do những người sản xuất hàng hoá riêng biệt tạo ra không phù hợp với nhu cầu xã hội
B. Bất đồng quan điểm giữa cả hai hình thức lao động
C. Khi mức hao phí lao động cá biệt cao hơn mức phí mà xã hội có thể chấp nhận được
D. Lao động cụ thể là lao động có ích
Câu 8: Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá được sản xuất bao hàm
A. Hao phí lao động quá khứ
B. Hao phí lao động mới kết tinh thêm
C. Hao phí lao động toàn phần
D. Hao phí lao động bán phần
Câu 9: Năng lực sản xuất của người lao động, được tính bằng số lượng sản phẩm sản xuất r trong một đơn vị thời gian hay số lượng thời gian hao phí để sản xuất ra một sản phẩm
A. Hao phí lao động quá khứ
B. Năng suất thành quả
C. Năng suất lao động
D. Cường độ lao động
Câu 10: Là mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động trong sản xuất
A. Hao phí lao động quá khứ
B. Năng suất thành quả
C. Năng suất lao động
D. Cường độ lao động
Câu 11: Công thức chung của tư bản thể hiện vai trò của
A. Tiền trong lưu thông hàng hoá đơn giản
B. Tiền trong quá trình trao đổi mua bán hàng hoá
C. Tiền trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
D. Tiền trong xã hội
Câu 12: Điểm khác nhau cơ bản giữa hai hình thức vận động của tiền trong lưu thông hàng hoá giản đơn và trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
A. Giá trị lưu thông hàng hoá đơn giản hơn
B. Mục đích của quá trình lưu thông
C. Tiền trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa có giá trị hơn
D. Khác nhau về hình thức
Câu 13: Mục đích trong lưu thông tư bản
A. Giá trị lưu thông hàng hoá đơn giản hơn
B. Lợi nhuận cao
C. Tiền trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa có giá trị hơn
D. Thu được lượng giá trị lớn hơn giá trị ban đầu
Câu 14: Tiền biến thành tư bản khi được
A. Dùng để mang lại giá trị thặng dư
B. Lợi nhuận cao
C. Dùng để mang lịa giá trị
D. Thu được lượng giá trị lớn hơn giá trị ban đầu
Câu 15: Hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá
A. Người lao động được tự do về thân thể
B. Người lao động không có đủ các tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình tạo ra hàng hoá để bán, cho nên học phải bán sức lao động
C. Tôn trọng quyền tự do thân thể của người lao động
D. tăng giờ làm tăng năng suất
Câu 16: Thời gian lao động xã hội cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động sẽ được quy thành
A. Thời gian lao động cần thiết sản xuất ra sinh hoạt tương ứng
B. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra những tư liệu sinh hoạt tương ứng
C. Tôn trọng quyền tự do thân thể của người lao động
D. tăng giờ làm tăng năng suất
Câu 17: Điều kiện tái sản xuất ra năng lực sức lao động, người lao động phải
A. Phụ thuộc vào sức lực để nhận định
B. Tiêu hao sức lực để năng cao năng suất
C. Tiêu dùng một lượng tư liệu sinh hoạt nhất định
D. tăng giờ làm tăng năng suất
Câu 18: Trước đây, điều kiện nào khiến trong các công trình nghiên cứu cả kinh tế chính trị Mac-Lenin thuộc hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa bị đánh giá không sát với quan điểm của các nhà kinh điển của kinh tế chính trị M-L và không thật sự phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế thị trường
A. Điều kiện sử dụng sức lực lao động
B. Điều kiện cần và đủ
C. Điều kiện nền kinh tế kế hoạch hoá tập trung
D. Điều kiện thỏa thuận
Câu 19: Quan điểm nào các nhà kinh điển được đánh giá là khoa học và phản ánh đúng thực tiễn vận động của nền sản xuất xã hội có sự vận hành của các quy luật thị trường
A. Sự thống nhất biện chứng của cả sản xuất, lưu thông, phân phối, tiêu dùng
B. Thống nhất giữa sản xuất, lưu thông và tiêu dùng
C. Thống nhất của sản xuất với phân phối
D. Sự thống nhất biện chứng của cả sản xuất, lưu thông, phân phối
Câu 20: Lý luận kinh tế chính trị của Mac_Ăngghen được thể hiện tập trung và cô động nhất trong tác phẩm
A. Xã hội chủ nghĩa
B. Tư sản
C. Tư bản
D. chính trị
Câu 21: Hệ thống lý luận kinh tế chính trị nào bước đầu nghiên cứu về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
A. Xã hội chủ nghĩa
B. Chủ nghĩa cá nhân
C. Tư bản
D. Chủ nghĩa trọng thương được
Câu 22: Vận dụng chức năng thực tiễn để áp dụng quy luật kinh tế khách quan thông qua điều chỉnh hành vi cá nhân hoặc các chính sách kinh tế sẽ góp phần
A. Thực hiện chức năng thúc đẩy văn minh xã hội
B. Thực hiện chức năng cải tạo thực tiễn, thúc đẩy văn minh của xã hội
C. Cải tạo hành vi để thúc đẩy văn minh xã hội
D. Điều chỉnh hành vi cá nhân góp phần cải thiện xã hội
Câu 23: Đối với sinh viên nói riêng, kinh tế chính trị Mac-Lenin là cơ sở khoa học lý luận để về chức năng thực tiễn
A. Nhận diện và định vị vai trò, trách nhiệm sáng tạo cao
B. Có trách nhiệm và vai trò cụ thể
C. Có trách nhiệm với hành vi và vai trò cụ thể
D. Điều chỉnh hành vi cá nhân góp phần cải thiện xã hội
Câu 24: Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi biểu hiện ở những bộ phận như
A. Quan hệ sở hữu
B. Quan hệ quản lý
C. Quan hệ phân phối, phân bổ nguồn lực
D. Quan hệ công chúng
Câu 25: Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi biểu hiện ở những bộ phận như
A. Quan hệ xã hội trong lưu thông quan hệ xã hội trong tiêu dùng
B. Quan hệ xã hội trong quản trị phát triển quốc gia
C. Quan hệ xã hội trong quản trị phát triển địa phương
D. Quan hệ công chúng
Câu 26; Vận dụng đúng các quy luật kinh tế sẽ
A. Quan hệ xã hội trong lưu thông quan hệ xã hội trong tiêu dùng
B. Tạo ra các quan hệ lợi ích kinh tế khách quan, đúng đắn
C. Tạo động lực thúc đẩy sự sáng tạo của con người trong xã hội
D. Thúc đẩy sự giàu có và văn minh của xã hội
Câu 27: Quá trình phát triển của khoa học kinh tế chính trị được khái quát qua các thời kỳ lịch sử nào
A. Từ thời cổ đại đến thế kỷ XVIII
B. Từ xa xưa đến hiện tại
C. Từ sau thế kỷ XVIII đến nay
D. Từ thời cổ đại đến thế kỷ VIII
Câu 28: Sang thế kỷ XV, yếu nào hình thành trong lòng các quốc gia Tây Âu, đã trở thành tiền đề cho sự phát triển lý luận kinh tế chính trị
A. Phương thức lý luận kinh tế
B. Không có phương thức nào
C. Phương thức sản xuất tư sản
D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
Câu 29: Tư tưởng kinh tế chính trị nào dành trọng tâm vào nghiên cứu lĩnh vực lưu thông
A. Chủ nghĩa cá nhân
B. Chủ nghĩa trọng thương
C. Chủ nghĩa hiệp thương
D. Chủ nghĩa tư bản
Câu 30: Tư tưởng kinh tế chính trị nào hướng việc nghiên cứ vào lĩnh vực sản xuất
A. Chủ nghĩa trọng nông
B. Chủ nghĩa trọng thương
C. Chủ nghĩa hiệp thương
D. Chủ nghĩa tư bản
Câu 31: Tư tưởng kinh tế chính trị nào nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất, trình bày một cách hệ thống các phạm trù kinh tế chính trị để rút ra các quy luật kinh tế
A. Kinh tế chính trị cổ điển anh
B. Kinh tế chính trị
C. Kinh tế hiện đại
D. Kinh tế cổ điển TQ
Câu 32: Tư tưởng kinh tế chính trị nào nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất, trình bày một cách hệ thống các phạm trù kinh tế chính trị để rút ra các quy luật kinh tế
A. Kinh tế chính trị cổ điển anh
B. Kinh tế chính trị
C. Kinh tế hiện đại
D. Kinh tế cổ điển TQ
Câu 33: Tư tưởng kinh tế chính trị nào nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất, trình bày một cách hệ thống các phạm trù kinh tế chính trị để rút ra các quy luật kinh tế
A. Kinh tế chính trị cổ điển anh
B. Kinh tế chính trị
C. Kinh tế hiện đại
D. Kinh tế cổ điển TQ
Câu 34: Tư tưởng kinh tế chính trị nào nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất, trình bày một cách hệ thống các phạm trù kinh tế chính trị để rút ra các quy luật kinh tế
A. Kinh tế chính trị cổ điển anh
B. Kinh tế chính trị
C. Kinh tế hiện đại
D. Kinh tế cổ điển TQ
Câu 35: Lý luận kinh tế chính trị cổ điển Anh đã đóng góp kết luận nào lĩnh vực kinh tế chính trị của nhân loại
A. Giá trị là do hao phí lao động tạo ra, giá trị khác với của cải
B. Giá trị giống với của cải
C. Giá trị không giống với hao phí lao động
D. Giá trị hao phí lao động
Câu 36: Những khuyết tật trong lý thuyết kinh tế chính trị của các nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng (thế kỷ XV-XIX) và kinh tế chính trị tiểu tư sản ( cuối thế kỷ XIX)
A. Các quan điểm dựa trên cơ sở tình cảm các nhân, chịu ảnh hưởng của chủ nghĩa nhân đạo
B. Không chỉ ra được các quy luật kinh tế cơ bản của nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa
C. Không nêu ra được các quy luật
D. Không luận chứng được vai trò lịch sử của chủ nghĩa tư bản trong quá trình phát triển của nhân loại
Câu 37: Những khuyết tật trong lý thuyết kinh tế chính trị của các nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng (thế kỷ XV-XIX) và kinh tế chính trị tiểu tư sản ( cuối thế kỷ XIX)
A. Các quan điểm dựa trên cơ sở tình cảm các nhân, chịu ảnh hưởng của chủ nghĩa nhân đạo
B. Không chỉ ra được các quy luật kinh tế cơ bản của nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa
C. Không nêu ra được các quy luật
D. Không luận chứng được vai trò lịch sử của chủ nghĩa tư bản trong quá trình phát triển của nhân loại
Câu 38: Kinh tế chính trị được hiểu theo nghĩa hẹp là khoa học kinh tế nghiên cứu nội dung nào trong một phương thức sản xuất nhất định
A. Quan hệ trao đổi
B. Quan hệ sản xuất
C. Quan hệ sản xuất và trao đổi
D. Quan hệ bằng mọi cách
Câu 39: Kinh tế chính trị được hiểu theo nghĩa hẹp là khoa học kinh tế nghiên cứu nội dung nào trong một phương thức sản xuất nhất định
A. Quan hệ trao đổi
B. Quan hệ sản xuất
C. Quan hệ sản xuất và trao đổi
D. Quan hệ bằng mọi cách
Câu 40: Kinh tế chính trị có thể được hiểu theo nghĩa rộng là khoa học kinh tế nghiên cứu nội dung khoa học nào trong xã hội loài người
A. Những quy luật chi phối sự sản xuất và trao đổi những tư liệu sinh hoạt vật chất
B. Quan hệ sản xuất
C. Quan hệ sản xuất và trao đổi
D. Quan hệ bằng mọi cách
Câu 41: kinh tế chính trị Mac-Lenin, thuộc môn khoa học nào của nhân loại
A. Khoa học kinh tế chính trị
B. Khoa học thường thức
C. Khoa học xã hội
D. Khoa học tuy tâm
Câu 42: Lao động không đòi hỏi có quá trình đào tạo một cách hệ thống, chuyên sâu về chuyên môn, kỹ năng, nghiệp vụ cũng có thể thao tác được
A. Lao động phức tạp
B. Lao động giản đơn là
C. Lao động trí óc
D. Lao động chân tay
Câu 43: Là những hoạt động lao động yêu cầu phải trải qua một quá trình đào tạo về kỹ năng, nghiệp vụ theo yêu cầu của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định
A. Lao động phức tạp
B. Lao động giản đơn là
C. Lao động trí óc
D. Lao động chân tay
Câu 44: Vận dụng tính chất phức tạp của lao động, đóng góp cơ sở lý luận quan trọng xác định mức thù lao cho phù hợp với tính chất của hoạt động lao động trong quá trình tham gia vào các hoạt động kinh tế và xã hội
A. Lao động phức tạp
B. Lao động tay chân ít hoặc không có giá trị bản thân
C. Lao động trí óc có giá trị bản thân cao hơn
D. Trong cùng một đơn vị thời gian lao động như nhau, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn so với lao động giản đơn
Câu 45: Khác với hàng hoá thông thường, dịch vụ là hàng hoá
A. Dịch vụ hàng hoá là tiêu dùng dịch vụ
B. Không thể cất giữ
C. Lao động trí óc có giá trị bản thân cao hơn
D. Việc sản xuất và tiêu dùng dịch vụ được diễn ra đồng
Câu 46: Căn cứ vào đối tượng trao đổi, mua bán cụ thể, có hai loại thị trường như nhau
A. Dịch vụ hàng hoá là tiêu dùng dịch vụ
B. Thị trường dịch vụ tăng cao
C. Thị trường hàng hoá thị trường dịch vụ
D. Tiêu dùng dịch vụ được diễn ra đồng
Câu 47: Căn cứ vào phạm vi các quan hệ, có các loại thị trường như
A. Thị trường trong nước và thị trường thế giới
B. Thị trường dịch vụ tăng cao
C. Thị trường hàng hoá thị trường dịch vụ
D. Thị trường nội địa
Câu 48: Căn cứ vào vai trò của các yếu tố được thay đổi, mua bán, các loại thị trường như
A. Thị trường trong nước và thị trường thế giới
B. Có thị trường tư liệu tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất
C. Thị trường hàng hoá thị trường dịch vụ
D. Thị trường nội địa
Câu 49: Trong nền kinh tế thị trường, xét về vai trò kinh tế, nhân tố nào thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kinh tế, đồng thời thực hiện những biện pháp để khắc phục những khuyết tật của thị trường
A. Nhà nước
B. Nhân dân
C. Xã hội
D. Cơ quan
Câu 50: Hoạt động của các chủ thể trung gian trong thị trường làm đóng góp
A. Tăng cơ hội thực hiện giá trị của hàng hoá
B. Nhân dân
C. Thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng
D. Tăng sự kết nối giữa sản xuất và tiêu dùng
Câu 51: Trong điều kiện nền kinh tế thị trường hiện đại ngày nay, các chủ thể trung gian thị trường phong phú trên tất cả các quan hệ kinh tế như
A. Quan hệ giữa cung và cầu
B. Trung gian môi giới chứng khoán
C. Trung gian môi giới nhà đất
D. Trung gian môi giới khoa học - công nghệ
Câu 52: Chỉ ra nhiều loại hình trung gian thị trường không phù hợp với các chuẩn mực đạo đức và cần được loại trừ
A. Cho vay nặng lãi
B. Trung gian môi giới chứng khoán
C. Lừa đảo
D. Môi giới bất hợp pháp
Câu 53: Mối quan hệ giữa năng suất lao động và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá
A. Tỷ lệ đồng đều
B. Tỷ lệ thuận
C. Tỷ lệ nghịch
D. Tỷ lệ không đều
Câu 54: Trong thực hành sản xuất, kinh doanh cần chú ý, để có thể giảm hao phí lao động cá biệt, câng phải thực hiện các biện pháp góp phần
A. Tăng thời gian lao động
B. Tăng nhân công lao động
C. Tăng năng suất lao động
D. Tăng sản lượng hàng hoá
Câu 55: Mọi hoạt động của các chủ thể kinh tế hoạt động trong cần kinh tế thị trường đều nhằm mục đích thu lợi nhuận tối đa, để có được những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và kinh doanh cần
A. Vừa hợp tác, vừa cạnh tranh với nhau
B. Cạnh tranh giành lợi nhuận cao nhất
C. Hợp tác dựa trên mưu cầu cá nhân
D. không hợp tác cũng không cạnh tranh
Câu 56: Trong điều kiện ngày nay, do sự phát triển của phân công lao động xã hội dưới tác động của sự phát triển khoa học công nghệ, dịch vụ ngày càng có vai trò quan trọng trong việc thoả mãn
A. Nhu cầu kinh tế
B. Nhu cầu tiêu phí lao động
C. Nhu cầu văn minh của con người
D. Nhu cầu phát triển của xã hội
Câu 57: Kinh tế chính trị Mac_Lenin, được hình thành và phát triển dựa theo quy luật nào
A. Quy luật vận hành xã hội
B. Quy luật logic lịch sử
C. Quy luật xã hội phát triển
D. Quy luật lịch sử
Câu 58: Chức năng kinh tế chính trị của Mac_Lenin
A. Quy luật vận hành xã hội
B. Chức năng nhận thức
C. Chức năng thực tiễn
D. Chức năng tư tưởng
Câu 59: Ngày nay, với sự phát triển hết sức phức tạp của các quan hệ kinh tế, ngoài các phương pháp nghiên cứu đặc thù, kinh tế chính trị Mac_Lenin còn yêu cầu sử dụng những phương pháp
A. Nghiên cứu liên ngành
B. Các phương pháp nghiên cứu hiện đại
C. Nghiên cứu khoa học kinh tế
D. Các phương pháp nghiên cứu dựa trên bằng chứng, tổng kết thực tiễn
Câu 60: Sản phẩm chủ quan của con người được hình thành trên cơ sở vận dụng các quy luật kinh tế
A. Chính sách hỗ trợ
B. Chính sách kinh tế
C. Chính sách bảo trợ lao động
D. Chính sách hỗ trợ lao động
Câu 61: Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế trong nền sản xuất xã hội tương ứng với những trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội ấy
A. Quy luật tài chính
B. Quy luật kinh tế
C. Quy luật bảo
D. Chính sách hỗ trợ lao động
Câu 62; Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mac-Lenin nhấn mạnh sự liên hệ biện chứng của các bộ phận nào tương ứng của phương thức sản xuất nhất định
A. Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi
B. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
C. Kiến trúc thượng tầng
D. Phương thức sản xuất
Câu 63: Giá trị của hàng hoá sức lao động do các bộ phận sau đây hợp thành
A. Một là, giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết (cả vật chất, tinh thần) để tái sản xuất ra sức lao động
B. Hai là, phí tốn đào tạo người lao động
C. Ba là, giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết (vật chất và tinh thần) để nuôi con của người lao động
D. Bốn là, hao phí sức lực lao động
Câu 64: Hàng hóa sức lao động là loại hàng hóa đặc biệt, mang yếu tố
A. Yếu tố tinh thần
B. Yếu tố con người
C. Yếu tố lịch sử
D. Yếu tố nhận thức
Câu 65: chìa khóa chỉ rõ nguồn gốc giá trị lớn hơn giá trị thặng dư trong quá trình sử dụng sức lao động
A. Do lợi nhuận
B. Do hao phí sức lao động
C. Do con người
D. Do yếu tố nhận thức
Câu 66: Quá trình sản xuất giá trị thặng dư là sự thống nhất của
A. Tăng lợi nhuận
B. Quá trình tăng giá trị
C. Quá trình tạo ra và làm tăng giá trị
D. Tăng giờ công
Câu 67: 11. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản đi mà giá trị được lao động cụ thể của công nhân làm thuê bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm vào, tức là giá trị không biển đồi trong quá trình sản xuất, được C. Mác gọi là
A. Tư hiệp ngoại thương
B. Xã hội chủ nghĩa
C. Tư bản
D. Tư bản bất biến
Câu 68: C. Mác kết luận: Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động không tái hiện ra, nhưng thông qua lao động trừu tượng của công nhân làm thuê mà tăng lên, tức là biển đổi về số lượng trong quá trình sản xuất, được Mác gọi là
A. Tư hiệp ngoại thương
B. Xã hội chủ nghĩa
C. Tư bản khả biến
D. Tư bản bất biến
Câu 69: Chu chuyển của tư bản được đo lường bằng
A. Thời gian chu chuyển
B. Người chu chuyển
C. Tốc độ chu chuyển
D. hình thức chu chuyển
Câu 70: Xét theo phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm, tư bản được chia thành các bộ phận:
A. Tư bản cố định
B. Tư bản cố hữu
C. Tư bản lưu động.
D. Tư bản chủ nghĩa
Câu 71: bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất những giá trị của nó chỉ chuyển dần từng phần vào giá trị sản phẩm theo mức độ hao mòn.
A. Tư bản cố định
B. Tư bản cố hữu
C. Tư bản lưu động.
D. Tư bản chủ nghĩa
Câu 72: bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên, nhiên, vật liệu liệu phụ giá trị của
nó được chuyển một lần ,toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất.
A. Tư bản cố định
B. Tư bản cố hữu
C. Tư bản lưu động.
D. Tư bản chủ nghĩa
Câu 73: giá trị thặng dư thu được táo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi năng suất lao động, giá trị sức lao động và thời gian lao động tất yếu không thay đổi
A. Giá trị thặng dư cơ bản
B. Giá trị tuyệt đối
C. Giá trị thặng dư tuyệt đối
D. Giá trị cơ bản
Câu 74: Lý luận địa tô tư bản chủ nghĩa của C. Mác không những chỉ rõ bản chất quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa trong nông nghiệp mà còn là cơ sở khoa học để
A. Xây dựng các chính sách kinh tế liên quan đến thuế
B. Đến điều tiết các loại địa tô
C. Đến giải quyết các quan hệ đất đai
D. Giá trị cơ bản
Câu 75: Trong thực tế đời sống kinh tế, địa tô là một trong những căn cứ để tính toán giá cả ruộng đất khi thực hiện
A. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho người khác
B. Chuyển đổi sở hữu tài sản
C. Đến giải quyết các quan hệ đất đai
D. Thay đổi chủ sở hữu
Câu 76: Vận dụng bản chất đến công để lý giải trách nhiệm doanh nghiệp và người mua hàng hóa sức lao động với người lao động
A. Nguồn lao động là chủ lực
B. Vì người lao động đang là nguồn gốc cho sự giàu có của mình.
C. Hao phí lao động được thể hiện rõ
D. Thay đổi chủ sở hữu
Câu 77: Vận dụng bản chất tiền công, đề người bán hàng hóa sức lao động phải biết
A. Bảo vệ lợi ích của bản thân
B. Bảo vệ lợi ích của bản thân trong quan hệ lợi ích với người mua hàng hóa sức lao động
C. quan hệ lợi ích với người mua hàng hóa
D. quan hệ lợi ích với người mua sức lao động
Câu 78: Tiền công là giá cả của
A. lợi ích của bản thân
B. sức lao động
C. Hàng hóa sức lao động
D. người mua sức lao động
Câu 79: tuần hoàn của tư bản được xét với tư cách là quá trình định kỳ, thường xuyên lặp đi lặp lại và đổi mới theo thời gian
A. Chu chuyển lợi ích của bản thân
B. Chu chuyển của tư sản
C. Chu chuyển của tư bản
D. Chu chuyển tuần hoàn
Câu 80: sự vận động của tư bản lần lượt trải qua ba giai đoạn dưới ba hình thái kế tiếp nhau (tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất, tư bản hàng hóa) gắn với thực hiện những chức năng tương ứng (chuẩn bị các điều kiện cần thiết để sản xuất ra giá trị thặng dư, thực hiện giá trị thặng dư) và quay trở về hình thái ban đầu cùng với giá trị thặng dư.
A. Tuần hoàn của tư bản
B. Chu chuyển của tư sản
C. Chu chuyển của tư bản
D. Chu chuyển tuần hoàn
Câu 81: Trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, lợi nhuận bình quân đã trở thành căn cứ cho các doanh nghiệp kinh doanh hiệu quả nhất
A. Lợi nhuận kinh doanh
B. Ngành, nghề kinh doanh
C. Hình thức kinh doanh
D. Phương án kinh doanh
Câu 82: Cùng với toàn cầu hóa kinh tế, yếu tố nào ngày càng trở thành nhân tố quan trọng của sản xuất giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường trên thế giới hiện nay
A. Phát triển kinh tế
B. Khoa học và công nghệ
C. Khoa học
D. Công nghệ
Câu 83: Sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn, có khả năng thâu tóm việc sản xuất và tiêu thụ một số loại hàng hóa, có khả năng định ra giá cả độc quyền, nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao.
A. Duy nhất
B. Thương hiệu
C. Nhượng quyền
D. Độc quyền
