Font size
Worksheetsalkane-alkene-11a1
Total questions: 43
Worksheet time: 21mins
Trong phân tử ethene (etilen) giữa hai nguyên tử cacbon có
một liên kết đơn.
một liên kết đôi.
hai liên kết đôi.
một liên kết ba.
Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử ethene (C2H4) là
bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.
bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.
ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.
hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.
công thức tổng quát của alkene là:
CnH2n
CnH2n+2
CnH2n-2
CnHm
công thức tổng quát của alkane là:
CnH2n
CnH2n+2
CnH2n-2
CnHm
Alkane là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥ 1).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n-2 (n ≥ 2).
CnH2n-6 (n ≥ 6).
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của Alkane?
C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.
CH4, C2H2, C3H4, C4H10.
CH4, C2H6, C4H10, C5H12
C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.
Tên gọi của chất có công thức C3H8 là
Methane.
Propane.
Butane.
pentane
Nhóm nguyên tử CH3-CH2- có tên là
Methyl.
Etyl.
Propyl.
Butyl.
Hai chất 2 - methylpropane và butane khác nhau về
Công thức cấu tạo.
Công thức phân tử.
Số nguyên tử cacbon.
Số liên kết cộng hóa trị.
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Butane.
Etane.
Methane.
Propane.
Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
Cl2.
CH4.
CO2.
N2.
Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-đimethylpropane là
(CH3)2CHCH2CH3.
(CH3)4C.
CH3CH2CH2CH2CH3.
CH3CH2CH(CH3)2.
Phản ứng đặc trưng của alkane là
Phản ứng tách.
Phản ứng thế.
Phản ứng cộng.
Phản ứng oxi hóa.
Hyđrocarbon Y có công thức cấu tạo:
Danh pháp IUPAC của Y là
2,3,3-methylbutane.
2,2,3-đimethylbutane.
2,2,3-trimethylbutane.
2,3,3-trimethylbutane.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Các alkane là những chất tan tốt trong nước.
Các alkane đều có khối lượng riêng lớn hơn 1 g/mL.
Các alkane có đồng phân mạch carbon.
Có 3 alkane đồng phân cấu tạo của nhau có cùng CTPT C4H10.
Phản ứng thế giữa pentane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?
2
3
4
5
Khi cho 2-methylbutane tác dụng với chlorine theo tỉ lệ mol 1:1, số sản phẩm monochloro tạo ra là
1
2
3
4
Khẳng định nào sau đây là sai?
Bốn alkane đầu dãy đồng đẳng và neopentane là chất khí.
Khối lượng phân tử của alkane càng lớn thì nhiệt độ sôi và nhiệt nóng chảy càng cao.
Các alkane đều nhẹ hơn và tan được trong nước.
Alkane tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Tên gọi của chất hữu cơ X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-CH(CH3)-CHCl-CH3
3-methyl-2-chloro pentane.
2-chloro-3-methylbutane.
2,3-dimethylpentane.
2-chloro-3-methylpentane.
Câu 9: Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là
A. Đun cồn 900 với H2SO4 đặc ở 170oC.
B. Crackinh ankane.
C. Tách H2 từ etane.
D. Cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Lindlar, t0).
Câu 8: Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine?
A. etane.
B. propane.
C. butane.
D. propene.
Câu 7: Phản ứng đặc trưng của alkene và alkyne là
A. Phản ứng tách.
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng cộng.
D. Phản ứng oxi hóa.
Câu 6. Ethene tham gia phản ứng cộng nước khi có xúc tác là
A. bazơ.
B. MnO2.
C. axit.
D. KMnO4.
Câu 5. Chất nào sau đây không thể cộng hợp vào alkene?
A. HCl.
B. NaOH.
C. H2O.
D. HBr.
Câu 4. Phản ứng hiđro hóa alkyne thuộc loại phản ứng nào dưới đây?
A. phản ứng thế.
B. phản ứng tách.
C. phản ứng cộng.
D. phản ứng phân hủy.
Câu 3: Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, ankene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?
A. alkane.
B. alkene lớn hơn.
C. alkene nhỏ hơn.
D. alkyne.
Các chất làm mất màu dung dịch Br2, dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là
Ethane và Ethene
Ethane và Ethyne
Ethene và Etynene
Propane và Propene
Nhận biết but-2-ene và but-1-yne bằng hóa chất nào sau đây
Dung dịch Br2
Dung dịch AgNO3/NH3
nước
dung dịch HBr
But-2-yne tác dụng với khí hydrogen, xúc tác Lindlar thu được sản phẩm là
Butane
But-1-ene
But-2-ene
But-1-yne
Sản phẩm thu được khi cho acetylene tác dụng với H2O/HgSO4, t oC là
CH2=CH-OH
CH3CHO
CH3CH2OH
CH3COOH
Chất nào sau đây dùng để điểu chế acetylene trong phòng thí nghiệm?
Al4C3
CH3COONa
CaC2
C2H5OH
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư?
Acetylene
But-1-yne
But-2-yne
Pent-1-yne
Khi cho ethylene tác dụng với H2/Ni, t oC thì sản phẩm thu được là
(a)
Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng alkene?
C4H4
C4H10
C4H8
C4H6
Cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Markovnikov thu được sản phẩm chính là
CH3-CH2-CHBr-CH2Br
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
CH3-CH2-CHBr-CH3
CH3-CH2-CH2-CH2Br
Áp dụng quy tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây?
Phản ứng cộng Br2 vào alkene đối xứng.
Phản ứng trùng hợp alkene.
Phản ứng cộng HX vào alkene đối xứng.
Phản ứng cộng HX vào alkene bất đối xứng.
Alkene X có công thức cấu tạo là
CH3 - C(CH3) = CH - CH3
Tên của X là:
3-metylbut-3-ene
2-metylbut-3-ene
2-metylbut-2-ene
3-metylbut-2-ene
Đốt cháy hoàn toàn một hydrocacbon X thấy nH20 = nCO2.
X có công thức tổng quát là:
CnH2n-6
CnH2n+2
CnH2n-2
CnH2n
Chó các chất sau: (1) acetylene, (2) pentane, (3) etylene, (4) hexane, (5) but-2-ene, (6) but-1-yne. Số chất làm mất màu dung dịch thuốc tím là
(1), (2), (3), (4)
(1), (3), (5), (6)
(1), (4), (5)
(2), (3), (4)
Dẫn từ từ hỗn hợp khí A gồm: methane, acetylene, etylene đi qua dung dịch nước brom dư thấy màu của dung dịch nhạt dần. Khí đi ra khỏi dung dịch là:
Acetylene
Etylene
Methane
Hỗn hợp methane và acetylene
Đimetylacetylene còn có tên gọi là:
Propyne
But-1-yne
But-2-yne
But-2-ene
Để chuyển hóa alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác nào?
Ni, t0
Mn, t0
Pd/ PbCO3
Fe, t0
Số đồng phân alkene ứng với công thức C4H8 là:
2
3
4
5
