NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA NITƠ VÀ HỢP CHẤT BÀI SỐ 4 QUIZIZZ
Total questions: 40
Worksheet time: 3600secs
Đâu là tính chất vật lý của nitơ
Khí màu vàng, mùi hăng, ít tan trong nước, không duy trì sự cháy
Khí không màu, hùi trứng thối, tan nhiều trong nước, duy trì sự cháy
Khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, không duy trì sự cháy
Khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước, duy trì sự cháy
Nitơ có thể phản ứng với tất cả các chất nào trong nhóm sau đây
Mg, Li, H2, O2
Ca, Al, Cl2, O3
HCl, KOH, FeCl3, Cl2
KOH, HNO3, CaCl2, CuO
Bóng cười là hợp chất với khí Nitơ, công thức hoá học của bóng cười là
N2O
NO
NO2
NO3
TÍnh chất hoá học đặc trưng của Nitơ
Tính Bazơ
Tính oxi hoá và tính khử
Tính Acid
Tính kim loại
Trong phòng thí nghiệm, Nitơ thường được điều chế bằng cách đun nhẹ dung dịch bão hoà muối nào sau đây
Al3N2
CaCO3
NH4NO2 hoặc NH4Cl + NaNO2
NH4NO3
Đâu không phải là ứng dụng của Nitơ trong thực tế
Tổng hợp Amoniac
Sản xuất axit nitric, phân đạm
bảo quản máu và các mẫu sinh học
Làm xăng sinh học
Số liên kết trong phân tử Nitơ
ba
một
Hai
bốn
Hợp chất của Nitơ nào dưới đây có màu nâu đỏ?
NO
NO2
N2
HNO3
Vị trí của Nitơ trong bảng tuần hoàn
Ô 7, chu kì 2, nhóm VA
Ô 7, chu kì 3, nhóm VA
Ô 14, chu kì 2, nhóm IIIA
Ô 14, chu kì 3, nhóm IIIA
Khí được bơm vào túi bim bim, giúp bim bim lâu ỉu, giòn ngon hơn?
Clo
Hidro sunfua
Oxi
Nitơ
Công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là
LiN3 và Al3N
Li3N và AlN
Li2N3 và Al2N3
Li3N2 và Al3N2
Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường
Mg
O2
Na
Li
Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
CO
NO
SO2
CO2
Dãy chất nào phản ứng với N2 tạo ra hợp chất khí
Li, Mg, Al
H2, O2
Li, Al, H2
Ca, Mg, O2
N2 thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với
Mg, H2
Mg, O2
H2, O2
Ca, O2
Khí không màu hóa nâu trong không khí là
NO
NO2
N2O
H2
Tìm phát biểu đúng
Ở nhiệt độ thường, N2 trơ về mặt hóa học
Ở nhiệt độ thường, N2 hoạt động hóa học tốt
Ở nhiệt độ cao, N2 trơ về mặt hóa học
N2 trơ về mặt hóa học
Chất khí nào sau đây tan nhiều nhất trong nước?
CO2
NH3
N2
O2
Thành phần của dung dịch NH3 gồm
NH3, H2O
NH4+, OH-
NH3, NH4+, OH-
NH4+, OH-, NH3, H2O
Khí N2 chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong không khí?
Khoảng 80%
Khoảng 20%
Khoảng 75%
Khoảng 25%
Dung dịch amoniac có tính bazơ yếu là do
Amoniac tan nhiều trong nước
Phân tử amoniac là phân tử có cực
Khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-
Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H+ của nước tạo ra các ion NH4+ và OH-
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
chuyển thành màu đỏ
chuyển thành màu xanh
không đổi màu
mất màu
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm như sau. Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
tính tan nhiều trong nước của NH3
tính bazơ của NH3
tính khử của NH3
tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3
Tìm phát biểu đúng
NH3 là chất oxi hóa mạnh
NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu
NH3 là chất khử mạnh
NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu
Phương trình phản ứng xảy ra khi đốt cháy NH3 trong O2 ở 800 – 900ᴏC có xúc tác Pt là
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
4NH3 + 5O2 → 2NO + N2 + 6H2O
2NH3 + 2O2 → N2O + 3H2O
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là
ns2np5
ns2np3
ns2np2
ns2np4
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
(NH4)2SO4
NH4HCO3
CaCO3
NH4NO2
Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là
NO
N2O
N2
NH3
Các số oxi hóa có thể có của nitơ là
0, +1, +2, +3, +4, +5.
-3, 0 , +1, +2, +3, +5.
0, +1, +2, +3, +5.
-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.
HNO3 đặc, nguội không phản ứng được với dãy chất nào sau đây?
HCl, FeCl2, Cu
Fe, Al, Cr
Cu, Ag, Hg
Mg, Zn, Cu
Nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được những sản phẩm nào?
Cu, NO2
CuO, NO2
CuO, NO2, O2
Cu, NO2, O2
Hít bóng cười ảnh hưởng trực tiếp đến tim mạch, hệ thần kinh. Khí cười có thể điều chế bằng cách nhiệt phân muối :
NH4NO2
NH4NO3
NH4Cl
NaNO3
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3.
H2SO4.
HCl.
NaCl.
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu
Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu ?
3,36 lít.
33,60 lít.
7,62 lít.
6,72 lít.
Hòa tan 32 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :
1,2 gam.
1,88 gam.
2,52 gam.
3,2 gam.
Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là :
0,672 lít.
0,56 lít.
0,448 lít.
2,24 lít.
Rót dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch amoni clorua, đun nhẹ, thì thấy hiện tượng gì?
Có khí mùi khai thoát ra.
Không hiện tượng gì.
Dung dịch chuyển sang màu xanh.
Tạo kết tủa màu trắng
Chỉ dùng 1 hóa chất để phân biệt các dung dịch: (NH4)2SO4, NH4Cl, NaNO3. Hóa chất đó là:
A. dd BaCl2
B. dd NaOH
C. dd Ba(OH)2
D. dd AgNO3
Cho 50ml dung dịch HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch A. Cho quỳ tím vào dung dịch A, quỳ có màu gì?
xanh
đỏ
tím
không màu
