WorksheetsBÀI 2: Cơ thân mình, cơ hoành và ống bẹn
Total questions: 43
Worksheet time: 27mins
Cơ thành ngực gồm các__(1)__(cơ nội tại) của thành ngực và các cơ của vùng khác đến tăng cường cho động tác__(2)__
(1)Cơ riêng
(2)hô hấp
(1)cơ chung
(2)hô hấp
(1)cơ ngoài
(2)gấp người
(1)cơ riêng
(2)gấp người
Các cơ thành ngực được xếp thành các lớp:
Lớp ngoài
Lớp giữa
Lớp trong
Lớp ngoài cùng
Lớp sâu
Lớp ngoài thành ngực gồm cơ nào
Cơ gian sườn ngoài
Cơ gian sườn trong
Cơ dưới sườn
Cơ nâng sườn
Lớp giữa thành ngực là cơ
Cơ gian sườn trong
Cơ gian sườn trong cùng
Cơ dưới sườn
Cơ ngang ngực
Lớp trong thành ngực gồm
Cơ gian sườn trong cùng
Cơ dưới sườn
Cơ nâng sườn
Cơ ngang ngực
Cơ gian sườn trong
Nguyên ủy cơ gian sườn ngoài
bờ dưới của 11 XS trên
các sợi chạy theo hướng xuống dưới ra trước
bờ dưới của 10 XS dưới
các sợi chạy theo hướng xuống dưới ra sau
Bám tận của Cơ gian sườn ngoài
bờ trên các XS ngay dưới
bờ dưới các XS ngay dưới
bờ trong các XS ngay dưới
bờ ngoài các XS ngay dưới
Thần kinh chi phối Cơ gian sườn ngoài, Cơ gian sườn trong, Cơ gian sườn trong cùng
TK gian sườn tương ứng
TK gian sườn trên cùng
TK chậu bẹn
TK chậu hạ vị
Tác dụng Cơ gian sườn ngoài
nâng các XS trong động tác hít vào
nâng các XS trong động tác thở ra
hạ các XS trong động tác hít vào
hạ các XS trong động tác thở ra
Nguyên ủy Cơ gian sườn trong
bờ dưới của các XS, sụn sườn các rãnh sườn
các sợ chạy theo hướng xuống dưới ra sau
bờ trên của các XS, sụn sườn các rãnh sườn
các sợ chạy theo hướng xuống dưới ra trước
các sợ chạy theo hướng lên trên ra trước
Bám tận Cơ gian sườn trong
bờ trên các XS ngay dưới
bờ dưới các XS ngay dưới
bờ trên các XS ngay trên
bờ trong các XS ngay dưới
Tác dụng Cơ gian sườn trong
4-5 cơ gian sườn trong phía trên thì nâng sườn trong động tác hít vào
Cơ gian sườn trong còn lại hạ sườn trong động tác thở ra
4-5 cơ gian sườn trong phía dưới thì nâng sườn trong động tác hít vào
Cơ gian sườn trong còn lại nâng sườn trong động tác thở ra
Cơ gian sườn trong còn lại nâng sườn trong động tác hít vào
Nguyên ủy Cơ gian sườn trong cùng
từu mép trong các rãnh sườn
Các sợi chạy hướng xuống dưới và ra sau
4-5 XS đầu tiên
Các sợi chạy hướng xuống dưới và ra trước
5-6 XS đầu tiên
Bám tận Cơ gian sườn trong
bờ trên các XS ngay dưới
bờ dưới các XS ngay dưới
bờ trên các XS ngay trên
bờ trong các XS ngay dưới
Cơ nào đang còn đc bàn cãi về tác dụng
Cơ gian sườn trong cùng
Cơ qian sườn trong
Cơ gian sườn ngoài
Cơ dưới sườn
Cơ ngang ngực
Giữa các cơ gian sườn trong và cơ gian sườn trong cùng có
Bó mạch gian sườn trước
TK gian sườn
Bó mạch gian sườn sau
Bó mạch gian sườn trên
TK gian sườn ngoài
Nguyên ủy Cơ dưới sườn
từ bờ dưới phần sau các XS
Các sợi chạy hướng xuống dưới vào trong
từ bờ trên phần sau các XS
Các sợi chạy hướng xuống dưới ra ngoài
Các sợi chạy hướng lên trên ra ngoài
Bám tận cơ dưới sườn
bờ trên các XS thứ 2 hoặc thứ 3 bên dưới
bờ trên các XS thứ 1 hoặc thứ 2 bên dưới
bờ trên các XS thứ 3 hoặc thứ 4 bên dưới
bờ trên các XS thứ 3
TK chi phối Cơ sườn dưới
TK gian sườn
TK gian sườn trong
TK dưới sườn
TK sườn trong cùng
Tác dụng cơ dưới sườn
nâng cơ
trợ giúp trong động tác hít vào
hạ cơ
trợ giúp trong động tác thở ra
Nguyên ủy cơ nâng sườn
mỏm ngang các đốt sống từ C7 đến N11
các sợi chạy theo hướng xuống dưới ra ngoài
mỏm ngang các đốt sống từ C7 đến N12
các sợi chạy theo hướng xuống dưới vào trong
Bám tận cơ nâng sườn
mặt ngoài các XS kế cận, giữa củ và góc sườn
mặt trong các XS kế cận, giữa củ và góc sườn
mặt ngoài các XS trên cùng , giữa củ và góc sườn
ở giữa các XS sau cùng, giữa củ và góc sườn
Thần kinh chi phối cơ nâng sườn
nhánh sau TK gai sống từ C8-N11
nhánh trước TK gai sống từ C8-N11
nhánh trước TK gai sống từ C7-N12
nhánh sau TK gai sống từ C7-N12
Tác dụng Cơ nâng sườn
nâng các XS trong động tác hít vào
hạ các XS trong động tác hít vào
hạ các XS trong động tác thở ra
nâng các XS trong động tác thở ra
Nguyên ủy Cơ ngang ngực
từ 1/2 dưới mặt sau thân X.ức và mỏm mũi kiếm
thường chia thành 4-5 bó
từ 2/3 dưới mặt sau thân X.ức và mỏm mũi kiếm
thường chia thành 3-5 bó
Bám tận Cơ ngang ngực
vào bờ dưới và mặt sau các sụn sườn thứ 2 hoặc 3 đến 6
Các thớ dưới cùng chạy ngang hòa lẫn với các thớ của cơ ngang bụng
vào bờ trên và mặt trước các sụn sườn thứ 2 hoặc 3 đến 6
Các thớ dưới cùng chạy dọc hòa lẫn với các thớ của cơ ngang bụng
TK chi phối Cơ ngang ngực
TK gian sườn
TK ngang ngực
TK gian sườn trong
TK dưới dườn
Tác dụng cơ ngang ngực
(1)Chưa rõ
(2)Có lẽ là kéo phần trước các XS xuống dưới
(3)làm giảm thể tích lồng ngực
(4)làm tăng thể tích lồng ngực
(1)(2)(3)
(2)(3)(4)
(1)(4)
(4)
Các cơ lưng gáy gồm_(1)_lớp, bám dọc cột sống từ_(2)_đến_(3)_
(1) 2
(2) nền sọ
(3) xương cụt
(1) 3
(2) nền sọ
(3) xương cụt
(1) 3
(2) XS 1
(3) xương cụt
(1) 2
(2) XS 1
(3) xương cụt
Lớp nông các Cơ lưng gáy là các cơ nối từ__(1)__đến__(2)__
(1)cột sống
(2) chi trên / lồng ngực
(1)cột sống
(2) chi trên
(1)cột sống
(2) lồng ngực
(1) nền đốt sống 1
(2) chi trên / lồng ngực
Lớp nông các cơ lưng gáy có___cơ, xếp thành ___ lớp:
6-3
5-3
4-2
8-4
Lớp nông các cơ lưng gáy có 3 lớp, câu nào đúng:
Lớp thứ ___: Cơ răng sau trên, cơ răng sau dưới
Lớp thứ ___: Cơ nâng vai, cơ trám
Lớp thứ ___: Cơ thang, cơ lưng rộng
1-2-3
3-2-1
2-1-3
3-1-2
Lớp sâu các Cơ lưng gáy là các cơ cạnh sống bám dọc theo cột sống từ__(1)__đến__(2)__
(1)xương chẩm
(2)xương cùng
(1)XS 1
(2)xương cùng
(1)xương chẩm
(2)xương cụt
(1)XS 1
(2)xương cụt
Lớp sâu các cơ lưng gáy do TK nào chi phối
TK gai sống
TK gian sườn
TK gian sườn trong
TK gian sườn trong cùng
Lớp thứ 1 của lớp sâu cơ lưng gáy chỉ có ở đoạn cổ và ngực trên gồm
Cơ gối đầu cổ
Cơ gối cổ
Cơ dựng sống
Cơ ngang gai
Cơ gian ngang
Lớp thứ 2 của lớp sâu cơ lưng gáy gọi là
Cơ dựng sống
Cơ ngang gai
Cơ gian ngang
Cơ gối đầu
Cơ gối cổ
Lớp thứ 3 của lớp sâu cơ lưng gáy gọi là
Cơ ngang gai
Cơ dựng sống
Cơ gian ngang
Cơ gối đầu
Cơ gối cổ
Lớp thứ 4 của lớp sâu cơ lưng gáy gọi là
Cơ gian gai
Cơ gian ngang
Cơ gối cổ
Cơ gối đầu
Cơ ngang gai
Các lỗ chính của cơ hoành
Lỗ TM chủ dưới
Lỗ ĐM chủ
Lỗ thực quản
Lỗ TM cảnh
Lỗ ĐM cảnh chung
Chức năng của cơ hoành
Đóng vai trò quan trọng nhất trong động tác hít vào
Hoạt động cùng cơ thành bụng sẽ tăng áp lực ổ bụng khi đại tiện, sinh đẻ
Đẩy máu trong gan và trong ổ bụng về tim
Đẩy máu trong gan và trong ổ bụng về chi dưới
vai trò của 1 cơ thắt thực quản
Các cơ thành bụng trước gồm:
Cơ thẳng bụng
Cơ tháp
Cơ chéo bụng ngoài
Cơ chéo bụng trong
Cơ ngang bụng
Các cơ thành bụng bên gồm 3 lớp xếp từ nông đến sâu:
(1)Cơ thẳng bụng
(2)Cơ ngang bụng
(3)Cơ chéo bụng ngoài
(4)Cơ chéo bụng trong
(5)Cơ tháp
(3)(4)(2)
(1)(2)(3)
(3)(5)(1)
(2)(3)(5)
Các cơ thành bụng sau
Cơ vuông thắt lưng
Cơ thắt lưng lớn
Cơ thắt lưng bé
Cơ chậu
Cơ lưng rộng
