NEW
Font size
WorksheetsHóa ck
Total questions: 45
Worksheet time: 9mins
Câu 1: Cho các câu phát biểu về vị trí và cấu tạo của kim loại sau:
(I): Hầu hết các kim loại chỉ có từ 4e đến 7e lớp ngoài cùng.
(II): Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại .
(III): Ở trạng thái lỏng, đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể.
(IV): Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion âm kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do.
Những phát biểu đúng là:
Chỉ có I đúng.
Chỉ có II đúng
Chỉ có III đúng
Chỉ có IV đúng.
Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương kim loại.
Lực hút tĩnh giữa điện các phần tử mang điện: ion dương và ion âm.
Lực hút tĩnh điện giữa ion dương kim loại với các electron của từng nguyên tử.
Lực hút tĩnh điện giữa ion dương kim loại với các electron tự do.
Ag, Cu, Au, Al, Fe.
Ag, Cu, Fe, Al, Au.
Au, Ag, Cu, Fe, Al.
Al, Fe, Cu, Ag, Au
Al
K.
Ca.
Mg.
H2SO4
FeSO4.
NaOH.
MgSO4.
Dung dịch CuSO4dư.
Dung dịch FeSO4dư.
Dung dịch FeCl3 .
Dung dịch ZnSO4 dư.
Câu 7: Cho các câu phát biểu về vị trí và cấu tạo của kim loại sau:
(I): Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1e đến 3e lớp ngoài cùng.
(II): Tất cả các nguyên tố nhóm A đều là kim loại .
(III): Ở trạng thái lỏng, đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể .
(IV): Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion âm kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do.
Những phát biểu đúng là:
Chỉ có I đúng.
Chỉ có II đúng.
Chỉ có III đúng.
Chỉ có IV đúng.
Na, K, Mg.
Na, K, Ba.
Ca, Sr, Ba.
Mg, Ca, Ba.
Cu, Ag, Fe, Al, Zn.
Ag, Cu, Al, Zn, Fe.
Al, Fe, Zn, Cu, Ag.
Al, Zn, Fe, Cu, Ag.
K.
Al.
Ca.
Mg.
Cu.
Ni.
Zn.
Pt.
A. Bề mặt thanh kim loại có màu trắng.
B. Dung dịch chuyển từ vàng nâu qua xanh.
C. Dung dịch có màu vàng nâu.
D. Khối lượng thanh kim loại tăng.
A. cấu tạo mạng tinh thể của kim loại.
B. khối lượng riêng của kim loại.
C. tính chất của kim loại.
D. các electron tự do trong tinh thể kim loại.
A. Vàng.
B. Bạc.
C. Đồng.
D. Nhôm.
A. Vàng.
B. Bạc.
C. Đồng.
D. Nhôm.
A. Vonfam.
B. Crom.
C. Sắt.
D. Đồng.
A. Liti.
B. Xesi.
C. Natri.
D. Kali.
A. Cr.
B. Ag.
C. W.
D. Fe.
A. Al3+ + 3Ag →Al + Ag+.
B. Al + Ag+→ Al3+ + Ag
C. Al + 3Ag+ → Al3+ + 3Ag.
D. Al3+ + 3Ag+ → Al + 3Ag
A. Al.
B. Fe.
C. Ag.
D. Zn.
A. có phát sinh dòng điện.
B. electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường chất điện li.
C. nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng chậm.
D. đều là các quá trình oxi hóa - khử.
điện phân dung dịch.
nhiệt luyện.
thủy luyện.
điện phân nóng chảy.
Cu và dung dịch FeCl3.
B. Fe và dung dịch CuCl2.
C. Fe và dung dịch FeCl3.
D. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2.
Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO.
(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH.
(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư.
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào H2O dư.
(g) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra).
Sau Khi các thí nghiệm xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dd chứa hai muối là:
4
5.
3.
2.
Li.
Na
K
Cs
Đây là một loại nước cứng.
Đây là một loại nước cứng tạm thời.
Đây là một loại nước cứng vĩnh cửu.
Đây là một loại nước cứng toàn phần.
H2O.
NaOH.
Muối mới.
Kim loại mới.
Mg
B. Ca
C. Sr
D. Ba
A. NaCl.
B. AgNO3.
C. CuCl2.
D. FeCl2.
A. HCl.
B. Ca(OH)2.
C. Na3PO4.
D. NaOH.
Ca(HCO3)2, Ca(OH)2.
Ca(OH)2, Na2CO3.
Ca(OH)2, Ca(HCO3)2.
Ca(HCO3)2, CO2.
Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIA
Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIB.
Nguyên tử Al có 2 lớp electron
Ion Al3+ có 3 lớp electron.
A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
B. Al tác dụng với CuO nung nóng.
C. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
D. Al tác dụng với O2 đung nóng.
A. Al2(SO4)3.
B. AlCl3.
C. Al(OH)3.
D. Na3AlF6.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Dùng chế tạo dây dẫn điện.
Dùng để tạo chất chiếu sáng.
Dùng trong các quá trình tổng hợp hữu cơ.
Dùng để chế tạo hợp kim nhẹ, cần cho công nghiệp sản xuất máy bay, tên lửa, ôtô.
Đây là một loại nước cứng.
Đây là một loại nước cứng tạm thời.
Đây là một loại nước cứng vĩnh cửu.
Đây là một loại nước cứng toàn phần.
A. H2O.
B. H2.
C. Muối mới.
D. Kim loại mới.
A. Ba
B. Ca.
C. Sr.
D. Be.
MgCl2
MgCl2
CuCl2.
ZnCl2.
Chất nào có thể làm mềm nước có tính cứng toàn phần
HCl
Ca(OH)2
Na2CO3
NaOH
4
3
2
1
NaOH loãng.
H2SO4 đặc, nguội
H2SO4 đặc, nóng.
H2SO4 loãng
Al2O3.
B. Fe2O3.
C. CaO.
D. CuO.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
