wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DE SO 10

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1

Cặp từ nào sau đây có nghĩa trái ngược nhau:

a)

ngoan - hiền.

b)

yêu - thương

c)

cao – thấp

d)

nhỏ - bé.

2.

Câu 2

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

An thích xem trượt tuyết, bơi lội và nhảy xa

b)

Sáng nào Tâm cũng chạy, bộ cùng gia, đình.

c)

Vân yêu màu, vàng của nắng, màu xanh của, lá cây.

d)

Thủy vẽ tranh về, các cầu, thủ bóng đá Việt Nam.

3.

Câu 3

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Ánh nắng mặt trời vàng óng, chói chang.

b)

Nước hồ trong veo in bóng cả bầu trời.

c)

Những chú chim hải âu chao liệng trên mặt biển.

d)

Tiếng gió thổi vi vu như tiếng sáo.

4.

Câu 4

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

thướt tha.

b)

duyên dáng

c)

chăm sóc

d)

khéo léo.

5.

Câu 5

Tìm tiếng có vần “ươn” hoặc “ương” là tên gọi một kênh nước nhỏ dùng để tưới tiêu, dẫn nước vào ruộng, phục vụ công việc trồng trọt của những người làm nghề nông?

a)

đường.

b)

trường.

c)

mương

d)

vườn

6.

Câu 6

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm

a)

Không khí mới trong lành làm sao.

b)

Con sông này chảy về đâu.

c)

Tiếng mưa rơi lộp bộp trên nóc nhà.

d)

Bạn làm bài tập này như thế nào.

7.

Câu 7

Những hình ảnh nào được so sánh với nhau trong câu dưới đây?
“Mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch

a)

Khổng lồ - ngọc thạch.

b)

Mặt biển - ngọc thạch.

c)

Mặt biển – tấm thảm

d)

Sáng trong – khổng lồ

8.

Câu 8

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Chiếc áo sơ mi được là rất phẳng phiu

b)

Những làn khói trắng bay là là sát mặt đất

c)

Mẹ vừa mới mua một chiếc bàn là hơi nước

d)

Ngọc Anh là học sinh vừa chăm ngoan vừa học giỏi

9.

Câu 9

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm vóc dáng?

a)

nhỏ nhắn

b)

trung thực

c)

nhút nhát

d)

thật thà

10.

Câu 10

Cặp từ nào sau đây có nghĩa trái ngược nhau:

a)

nhỏ - chật

b)

rộng – hẹp

c)

chật – hẹp

d)

Cao – rộng

11.

Câu 11

Giải câu đố sau:
Huyện đảo Bình Thuận quê ta
Chỉ nghe tên gọi đã ra sang giàu
Đây là đảo gì?

a)

Cát Bà

b)

Côn Sơn

c)

Phú Quý

d)

Phú Quốc

12.

Câu 12

Từ 3 tiếng “tĩnh, bình, yên”, em có thể ghép được bao nhiêu từ?

a)

4 từ

b)

1 từ

c)

2 từ

d)

3 từ

13.

Câu 13

Giải câu đố sau:
Nơi đâu danh tiếng kẹo dừa
Thướt tha dáng đứng từ xưa đến giờ?

a)

Hà Tĩnh

b)

Hà Nội

c)

Nghệ An

d)

Bến Tre

14.

Câu 14

Từ nào miêu tả tiếng đàn?

a)

róc rách

b)

thút thít

c)

du dương

d)

tấp nập

15.

Câu 15

Từ nào dưới đây có nghĩa là “đánh giá cao và rất kính trọng”?

a)

đôn hậu

b)

khâm phục

c)

thành thực

d)

trìu mến

16.

Câu 16

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Chiếc bàn là được đặt gọn gàng trên tủ

b)

Chim chích bông là loài chim nhỏ nhắn, nhanh nhẹn và đáng yêu

c)

Ở giữa luống cà chua và bắp cải có luống rau thì là xanh tốt.

d)

Trong vườn có đầy đủ các loại rau như là: rau cải, rau muống, rau xà lách...

17.

Câu 17

Câu tục ngữ nào sau đây khuyên người ta không nản lòng khi gặp khó khăn?

a)

Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng

b)

Nói có sách, mách có chứng

c)

Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.

d)

Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo

18.

Câu 18

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm than?

a)

Cậu vẽ bức tranh về cảnh đẹp nào thế!

b)

Cánh đồng lúa chín thật đẹp biết bao!

c)

Cốm được làm từ lúa nếp non!

d)

Tại sao rùa lại có mai!

19.

Câu 19

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Mấy chú gà con đi kiếm ăn cùng mẹ

b)

Chú gà trống gáy báo thức mọi người thức giấc

c)

Từng đàn én chao liệng bay ra phía biển

d)

Những chùm hoa trắng muốt, nhỏ như những chiếc chuông tí hon.

20.

Câu 20

Từ nào sau đây có nghĩa là thành thật, xuất phát từ đáy lòng?

a)

chân chính

b)

chân lí.

c)

chân dung.

d)

chân thành.

21.

Câu 20

Từ nào sau đây có nghĩa là thành thật, xuất phát từ đáy lòng?

a)

chân chính

b)

chân lí.

c)

chân dung.

d)

chân thành.

22.

Câu 21

Điền số phù hợp:
Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi
Đèn cao nắng ánh dao gài thắt lưng.
Đoạn thơ có: …………từ chỉ đặc điểm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Câu 22

Điền i/ iê :
k………n trì; ch…..m chóc; b…….n giới; ph…….m ảnh.


(a)  

24.

Câu 23

Bộ phận nào điền được vào chỗ chấm trong câu Cánh đồng lúa trông như…..? sao cho phù hợp với nội dung bức tranh:

a)

một tấm thảm khổng lồ màu ngọc thạch

b)

một bức tranh nhiều màu sắc

c)

cả a và b đều đúng

d)

một tấm thảm khổng lồ màu vàng óng.

25.

Câu 24

Câu: Đi một ngày đàng học một sàng khôn. Ý nói gì?

a)

Đi đến đâu ta cần học những điều hay lẽ phải ở đó.

b)

Những người đi nhiều sẽ hiểu biết rộng.

c)

Đâu đâu cũng có thể là lớp học.

d)

Nên học hỏi bạn bè nhiều hơn

26.

Câu 25

Âm thanh nào được so sánh trong 2 câu thơ:
Côn Sơn suối chảy rì rầm
Ta nghe như tiếng đàn cầm bên tai

a)

Tiếng suối chảy và tiếng đàn cầm

b)

Rừng Côn Sơn và tiếng suối chảy

c)

Rừng Côn Sơn và tiếng đàn cầm

d)

Tiếng suối chảy và tiếng đàn bầu

27.

Câu 26

Tiếng no có thể ghép được với tiếng nào dưới đây để được từ đúng?

a)

lắng, xa

b)

ấm, đủ

c)

nghĩ, bụng

d)

âu, béo

28.

Câu 27

Hình ảnh nào sau đây phù hợp với những câu thơ:
VIỆT NAM THÂN YÊU (trích)
Việt Nam đất nước ta ơi!
Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn
Cánh cò bay lả rập rờn!
Mây mờ che đỉnh Trường Sơn sớm chiều.
Nguyễn Đình Thi

a)

b)

c)

d)

29.

Câu 28

Nội dung của đoạn thơ sau là gì:
Em yêu nhà em
Hàng xoan trước ngõ
Hoa xao xuyến nở
Như mây từng chùm

a)

Đoạn thơ nói về vẻ đẹp của làng quê Việt Nam.

b)

Đoạn thơ ca ngợi nhà bé có cây xoan nở hoa đẹp.

c)

Đoạn thơ nói về tình yêu, niềm tự hào của bạn nhỏ với ngôi nhà của mình.

d)

Đoạn thơ nói về tình yêu của bạn nhỏ về gia đình của mình.

30.

Câu 29

Giải câu đố:
"Trên trời có giếng nước trong
Con kiến chẳng lọt, con ong chẳng vào."
Đố là quả gì ?

a)

quả cam

b)

quả dừa

c)

quả ổi

d)

quả táo

31.

Câu 30

Những hình ảnh nào là hình ảnh so sánh trong câu thơ sau:
"Ngôi nhà như trẻ nhỏ
  Lớn lên với trời xanh."
(Đồng Xuân Lan)

a)

ngôi nhà – trẻ nhỏ

b)

ngôi nhà – lớn lên

c)

trẻ nhỏ - trời xanh

d)

ngôi nhà – trời xanh