wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNTT QUY TRINH PTPM

Total questions: 20

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.
Trình tự phát triển phần mềm nghiệp vụ KHÔNG bao gồm bước:
a)
Xác định rõ mục đích, yêu cầu; phân tích yêu cầu và nghiên cứu thiết kế phần mềm
b)
Ghi nhật ký Hỗ trợ
c)
Hỗ trợ vận hành
d)
Đóng gói bàn giao
2.
Đơn vị chủ trì nghiệp vụ thực hiện
a)
Xem xét tính cần thiết, hợp lý và đồng bộ giữa các nghiệp vụ liên quan, đảm bảo phần mềm sau khi hoàn thành đưa vào vận hành triển khai phải được sử dụng thường xuyên
b)
Chỉ cần gửi yêu cầu phát triển phần mềm nghiệp vụ theo mẫu 01/PTPM cho đơn vị chủ trì CNTT để lập kế hoạch phát triển phần mềm
c)
Gửi cho đơn vị chủ trì CNTT yêu cầu phát triển phần mềm nghiệp vụ theo mẫu 01/PTPM và kèm theo văn bản đã được cấp có thẩm quyền Agribank phê duyệt trong trường hợp là các yêu cầu xây dựng mới phần mềm
d)
Xem xét tính cần thiết, Hợp lý và đồng bộ giữa các nghiệp vụ liên quan, Đảm bảo phần mềm sau khi hoàn thành đưa vào vận hành triển khai phải được sử dụng thường xuyên và Gửi cho đơn vị chủ trì CNTT yêu cầu phát triển phần mềm nghiệp vụ theo mẫu 01/PTPM và kèm theo văn bản đã được cấp có thẩm quyền Agribank phê duyệt trong trường hợp là các yêu cầu xây dựng mới phần mềm.
3.
Mẫu 02/PTPM do đơn vị nào lập
a)
Do đơn vị chủ trì CNTT
b)
Đơn vị chủ trì nghiệp vụ
c)
Đơn vị sử dụng có yêu cầu phát triển phần mềm nghiệp vụ
d)
Đơn vị phát triển phần mềm
4.
Căn cứ yêu cầu phát triển phần mềm, đơn vị chủ trì CNTT thực hiện phân tích khả năng đáp ứng về mặt kỹ thuật, trả lời đơn vị chủ trì nghiệp vụ trong thời hạn tối đa
a)
05 ngày làm việc
b)
10 ngày làm việc
c)
20 ngày làm việc
d)
1 tháng
5.
Mẫu 03/PTPM do đơn vị nào xây dựng
a)
Đơn vị chủ trì nghiệp vụ có trách nhiệm xây dựng nội dung
b)
Do đơn vị chủ trì CNTT chịu trách nhiệm tổ chức xây dựng nội dung
c)
Đơn vị sử dụng
d)
Đơn vị phát triển phần mềm
6.
Tài liệu phân tích thiết kế phần mềm không bao gồm phương án đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống CNTT theo đúng quy định hiện hành
a)
đúng
b)
Sai
7.
Đơn vị nào có trách nhiệm xây dựng tài liệu hướng dẫn cài đặt, tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm và các tài liệu kỹ thuật có liên quan khác phục vụ quá trình triển khai, vận hành
a)
Đơn vị chủ trì CNTT
b)
Đơn vị chủ trì nghiệp vụ
c)
Đơn vị phát triển phần mềm
d)
Do đơn vị chủ trì CNTT và Đơn vị phát triển phần mềm
8.
Đơn vị nào xây dựng kịch bản kiểm tra, thử nghiệm phần mềm
a)
Đơn vị chủ trì CNTT
b)
Đơn vị chủ trì nghiệp vụ
c)
Do đơn vị phát triển phần mềm
9.
Đơn vị nào thực hiện kiểm tra, thử nghiệm
a)
Đơn vị chủ trì CNTT
b)
Đơn vị chủ trì nghiệp vụ
c)
Đơn vị sử dụng
d)
Tất cả các phương án
10.
Kết quả của quá trình kiểm tra, thử nghiệm là
a)
Tài liệu hướng dẫn cài đặt
b)
Báo cáo kết quả kiểm tra, Thử nghiệm có xác nhận của Thủ trưởng đơn vị
c)
Tài liệu hướng dẫn sử dụng chương trình
d)
Các tài liệu kỹ thuật
11.
Đơn vị nào đóng gói phần mềm
a)
Đơn vị chủ trì CNTT
b)
Đơn vị chủ trì nghiệp vụ
c)
Do đơn vị phát triển phần mềm
12.
Các nội dung cơ bản của việc đóng gói phần mềm gồm
a)
Tài liệu kỹ thuật, nghiệp vụ
b)
Chương trình phần mềm, Bộ mã nguồn phần mềm, Các công cụ để phát triển, triển khai
c)
Quy trình bảo trì phần mềm
d)
Tất cả các phương án
13.
Trước thời điểm triển khai, đơn vị nào có trách nhiệm tổ chức xây dựng và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt ban hành quy trình nghiệp vụ cho phần mềm
a)
Đơn vị chủ trì CNTT
b)
Do đơn vị chủ trì nghiệp vụ
c)
Đơn vị phát triển phần mềm
d)
Đơn vị sử dụng phần mềm
14.
Mỗi phần mềm nghiệp vụ có bắt buộc phải có quy trình nghiệp vụ ban hành kèm theo không
a)
b)
Không
15.
Kết quả của nghiệm thu phần mềm là do đơn vị nào có trách nhiệm lập báo cáo
a)
Đơn vị chủ trì CNTT lập báo cáo
b)
Đơn vị chủ trì nghiệp vụ
c)
Đơn vị phát triển phần mềm
d)
Đơn vị sử dụng phần mềm
16.
Trước khi triển khai, phần mềm tự phát triển phải được TTCNTT rà soát, đánh giá về điều gì
a)
Về mức độ an toàn và phê duyệt theo đúng Quy chế về đảm bảo an toàn, Bảo mật hệ thống CNTT trong hoạt động của Agribank
b)
Đầy đủ tài liệu thiết kế hệ thống
c)
Đầy đủ tài liệu hướng dẫn sử dụng chương trình
d)
Đầy đủ tài liệu quy trình bảo trì phần mềm
17.
Khi có yêu cầu hỗ trợ xử lý nghiệp vụ hoặc yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật phần mềm nghiệp vụ, đơn vị sử dụng phải lập yêu cầu theo mẫu
a)
01/HTPM
b)
02/PTPM
c)
03/PTPM
d)
04/HTPM
18.
Căn cứ yêu cầu hỗ trợ phần mềm nghiệp vụ, đơn vị chủ trì CNTT thực hiện hỗ trợ bằng phương pháp nào?
a)
Hướng dẫn xử lý bằng phần mềm nghiệp vụ
b)
Xử lý bằng việc chỉnh sửa chương trình
c)
Xử lý bằng cách chỉnh sửa dữ liệu của phần mềm nghiệp vụ
d)
Tất cả các phương án
19.
Đơn vị chủ trì CNTT tổng hợp nhật ký các yêu cầu hỗ trợ các yêu cầu đã được xử lý và các yêu cầu chưa xử lý theo tần suất như thế nào theo QĐ1089?
a)
Hàng ngày
b)
Hàng tuần
c)
Hàng tháng
d)
Hàng quý
20.
Nội dung nhật ký các yêu cầu hỗ trợ KHÔNG bao gồm thông tin nào
a)
Thời gian, người yêu cầu
b)
Nội dung yêu cầu, người xử lý
c)
Cách thức xử lý, kết quả
d)
Không bao gồm công cụ sử dụng thực hiện