Font size
WorksheetsSinh học
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Câu 1. Cảm ứng là:
Sự tiếp nhận và không phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường
Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường ngoài
Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong và ngoài
Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của cơ thể sinh vật
Câu 2. Đặc điểm cảm ứng của thực vật:
Chậm, khó nhận thấy, biểu hiện bằng các cử động dinh dưỡng hoặc sinh trưởng
Nhanh, khó nhận thấy, biểu hiện bằng các cử động dinh dưỡng hoặc sinh trưởng
Chậm, dễ nhận thấy, biểu hiện bằng các cử động dinh dưỡng hoặc sinh trưởng
Chậm, khó nhận thấy, biểu hiện cung phản xạ
Câu 3. Đặc điểm KHÔNG thuộc cảm ứng của thực vật:
Diễn ra chậm
Khó nhận thấy
Thông qua hệ thần kinh
Biểu hiện thông qua các cử động dinh dưỡng và sinh trưởng
Câu 4. Bộ phận tiếp nhận KHÔNG thuộc cảm ứng của thực vật:
Lá
Thân
Hoa
Da
Câu 5. Đặc điểm của cảm ứng ở động vật:
Diễn ra chậm
Có thể biểu hiện qua hướng sáng
Biểu hiện qua sinh trưởng
Mức độ phụ thuộc vào bộ phận phụ trách cảm ứng
Câu 6. Cây trinh nữ cụp lại khi chạm vào là ví dụ về:
Phản xạ ở thực vật
Phản xạ có điều kiện ở động vật
Cảm ứng ở thực vật
Cảm ứng ở động vật
Câu 7. Đặc điểm KHÔNG thuộc cảm ứng ở động vật:
Diễn ra chậm
Diễn ra nhanh và đa dạng
Không thể hiện qua các cử động dinh dưỡng
Hình thức cảm ứng thay đổi phụ thuộc vào bộ phận phụ trách cảm ứng
Câu 8. Khi có ánh sáng mạnh chiếu trực tiếp vào mắt, đồng tử người sẽ co lại là ví dụ về:
Cảm ứng ở thực vật
Cảm ứng ở động vật
Phản xạ ở thực vật
Phản xạ có điều kiện ở động vật
Câu 9. Bộ phận xử lí thông tin trong cảm ứng của động vật có hệ thần kinh là:
Xung thần kinh truyền về trung ương
Tủy sống và não bộ
Bộ phận đáp ứng
Bộ phận tiếp nhận kích thích
Câu 10. Đặc điểm KHÔNG thuộc cảm ứng ở thực vật:
Có sự tham gia của thần kinh
Không bao gồm các cung phản xạ
Có thể có các biểu hiện như hướng hóa, hướng nước,…
Diễn ra chậm hơn so với cảm ứng ở động vật
Câu 11. Cảm ứng có vai trò:
Đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển
Đảm bảo cho sinh vật vận động
Đảm bảo cho sinh vật có các cử động dinh dưỡng
Đảm bảo cho sinh vật không bị tổn thương bởi nhiệt
Câu 12. Xung thần kinh là đặc trưng của:
Phản xạ thực vật
Cảm ứng ở thực vật và động vật
Cảm ứng ở thực vật
Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh
Câu 13. Bộ phận KHÔNG thuộc cảm ứng ở sinh vật:
Tạo ra chất hóa học
Tiếp nhận kích thích
Dẫn truyền thông tin
Xử lí thông tin
Câu 14. Số bộ phận tham gia cảm ứng ở sinh vật là:
2
3
4
5
Câu 15. Cảm ứng của thực vật khởi đầu:
Bằng thụ thể trên màng tế bào hoặc trong tế bào nhận kích thích
Bằng lá tiếp nhận kích thích
Bằng rễ tiếp nhận kích thích
Bằng thân cây tiếp nhận kích thích
Câu 16. Thông tin kích thích nhận được từ thụ thể của màng tế bào ở thực vật được truyền dưới dạng:
Hormone
Dòng điện tử hoặc hóa chất
Xung thần kinh
Chất hóa học trung gian
Câu 17. Câu đúng khi nói về cảm ứng ở thực vật:
Cả ba bộ phận tham gia vào cảm ứng ở thực vật đều là rễ, thân hoặc lá
Diễn ra chậm và biểu hiện thông quan cung phản xạ
Thông tin kích thích sẽ được truyền dưới dạng hormone
Đáp ứng gây ra rất nhanh và có thể quan sát bằng mắt thường
Câu 18. Động vật bậc cao thực hiện cảm ứng thông qua:
Hệ nội tiết
Hệ mạch máu
Hệ thần kinh
Hệ cơ xương khớp
Câu 19. Động vật thu nhận kích thích thông qua:
Thụ thể ở cơ quan đáp ứng
Thụ thể trên tủy sống và não bộ
Thụ thể cảm giác
Thụ thể trên màng tế bào thực vật
Câu 20. Thông tin về kích thích từ môi trường ở cảm ứng động vật có hệ thần kinh được truyền đi dưới dạng:
Chất hóa học
Dòng điện tử
Hormone
Xung thần kinh
Câu 21. Câu đúng khi nói về cảm ứng ở động vật:
Bộ phận tham gia vào cảm ứng là thân, rễ và lá
Diễn ra chậm hơn so với cảm ứng thực vật
Thông qua cung phản xạ và phức tạp hơn so với thực vật
Có sự tham gia điều hòa của hệ nội tiết
Câu 22. ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG
Cảm ứng là … và … của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong và ngoài.
Sự tiếp nhận – phản ứng
Sự kích thích – phản ứng
Sự điều tiết – phản ứng
Sự bài tiết – phản ứng
Câu 23. ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG.
Ngọn cây hướng về phía ánh sáng là … theo kiểu hướng sáng ở thực vật.
Cảm ứng
Phản xạ
Sinh trưởng
Cử động
Câu 24. ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG.
Cảm ứng ở thực vật thể hiện qua các … hoặc … của cây.
Cử động dinh dưỡng – sinh trưởng
Phản xạ dinh dưỡng – sinh trưởng
Cử động không liên quan đến dinh dưỡng – sinh trưởng
Phản xạ không liên quan đến dinh dưỡng – sinh trưởng
Câu 25. ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG.
Cảm ứng là đặc điểm … với những thay đổi của môi trường, đảm bảo cho … tồn tại và phát triển.
Thích nghi – động vật
Thích nghi – sinh vật
Thích nghi – thực vật
Thích nghi – cây cối
Câu 26. ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG.
Ở người khi bị gai đâm vào tay, … ở tay sẽ chuyển thông tin đau về bộ phận xử lí thông tin, sau đó thông tin sẽ truyền đến … làm cơ này co lại khiến chúng ta rút tay nhanh về phía cơ thể.
Thụ thể gai – cơ xương
Thụ thể đau – cơ xương
Thụ thể gai – cơ bắp
Thụ thể đau – cơ bắp
Câu 27. ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG.
Cảm ứng ở sinh vật được thực hiện thông qua các bộ phận: tiếp nhận kích thích, …, xử lí thông tin và đáp ứng.
Truyền đạt thông tin
Dẫn truyền thông tin
Hình thành xung thần kinh
Điều hòa
Câu 28. ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG.
Cảm ứng ở … khởi đầu bằng thụ thể trên màng tế bào tiếp nhận kích thích, thông tin từ thụ thể được truyền qua tế bào dưới dạng … hoặc chất hóa học đến bộ phận xử lí.
Động vật – xung thần kinh
Thực vật – xung thần kinh
Động vật – dòng điện tử
Thực vật – dòng điện tử
Câu 29. ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG.
Ở động vật có …, cảm ứng được thực hiện thông qua cung phản xạ để tạo ra các … phù hợp.
Hệ thần kinh – đáp ứng
Hệ nội tiết – đáp ứng
Hệ thần kinh – cử động dinh dưỡng
Hệ nội tiết – cử động dinh dưỡng
Câu 30. ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG.
Ngoài các bộ phận như rễ, thân và lá, thực vật còn có thể biểu hiệu cảm ứng thông qua … khi … tăng thì sẽ kích thích hoa nở.
Quả – nhiệt độ
Hoa – nhiệt độ
Quả – hàm lượng nước
Hoa – hàm lượng nước
Câu 31. ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG.
Hướng nước, hướng sáng, hướng hóa là một số dạng của … được gọi là các … dinh dưỡng.
Phản xạ của động vật – cử động
Phản xạ của thực vật – cử động
Cảm ứng của động vật – cử động
Cảm ứng của thực vật – cử động
Câu 32. ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG.
Điểm để phân biệt giữa cảm ứng thực vật và động vật đó chính là sự … của chúng về diễn biến tính theo thời gian và sự ảnh hưởng của … lên cảm ứng đó.
Khác biệt – hệ thần kinh
Tương đồng – hệ thần kinh
Khác biệt – hệ nội tiết
Tương đồng – hệ nội tiết
Câu 33. ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG.
Cảm ứng ở thực vật đảm bảo cho chúng … nguồn sống như nước, ảnh sáng, dinh dưỡng khoáng hoặc … khi gặp các kích thích bất lợi, tạo điều kiện cho cây sinh trưởng và phát triển bình thường.
Tận dụng tối thiểu – tự vệ
Tận dụng tối đa – tự vệ
Sử dụng – tận dụng tối thiểu
Sử dụng – tận dụng tối đa
Câu 34. ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG.
Dù cảm ứng ở thực vật thường diễn ra chậm và … bằng mắt thường trong thời gian ngắn. Tuy nhiên, cũng có vận động cảm ứng cảm ứng diễn ra nhanh như phản ứng … của cây trinh nữ.
Dễ - cụp lá
Khó – cụp lá
Dễ - xòe lá
Khó – xòe lá
Câu 35. Cung phản xạ diễn ra theo trật tự:
Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin
Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin
Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng
Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận trả lời kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng
Câu 36. Cảm ứng diễn ra nhanh nhất trong các cảm ứng sau là:
Co đồng tử của mắt
Hướng theo nước của thực vật khi trồng gần nguồn nước
Khi trồng cây trong điều kiện thiếu sáng thì cây hướng theo ánh sáng tận dụng nguồn sáng
Bắt côn trùng của cây nắp ấm
Câu 37. Nhân tố KHÔNG thể gây ra cảm ứng ở thực vật:
Nước
Từ trường
Ánh sáng
Hóa chất
Câu 38. Ví dụ KHÔNG được xem là cảm ứng ở động vật
Hắt xì
Nổi da gà khi thời tiết trở lạnh
Rụt tay khi chạm phải vật nóng
Chạy bộ để có sức khỏe tốt hơn
Câu 39. ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG.
Ở động vật, thụ thể cảm nhận kích thích sẽ tạo ra các … truyền tải thông tin về … hoặc não bộ để xử lí.
Thông tin điện – chất trắng
Thông tin điện – tủy sống
Xung thần kinh – chất trắng
Xung thần kinh – tủy sống
Câu 40. ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG.
Cảm ứng ở … được thể hiện rất đa dạng dựa vào sự phân hóa của … ở chúng.
Động vật trên cạn – chất dẫn truyền hóa học
Động vật dưới nước – chất dẫn truyền hóa học
Động vật – hệ thần kinh
Thực vật – hệ thần kinh
Câu 41. Có bao nhiêu ví dụ đúng khi nói về cảm ứng ở thực vật:
(1) Cây trinh nữ cụp lá khi con người chạm tay vào
(2) Nổi da gà khi trời lạnh
(3) Tai giúp cho con người giữ thăng bằng
(4) Đồng tử người dãn rộng khi ở trong môi trường tối
1
2
3
4
Câu 42. Có bao nhiêu ý đúng khi nói về cảm ứng ở động vật:
(1) Tính chính xác của cảm ứng thay đổi tùy theo bộ phận phụ trách cảm ứng
(2) Bộ phận xử lí thông tin ở trung ương là não bộ và tim mạch
(3) Thụ thể cảm giác tiếp nhận kích thích sẽ tạo ra xung thần kinh truyền về trung ưng
(4) Thực hiện thông qua cung phản xạ
1
2
3
4
Câu 43. Có bao nhiêu ý SAI khi nói về cảm ứng ở sinh vật:
(1) Cảm ứng giúp sinh vật thích ứng tốt hơn với các biến đổi của môi trường
(2) Cảm ứng ở thực vật diễn ra chậm, khó nhận thấy
(3) So với thực vật, cảm ứng ở động vật diễn ra nhanh hơn và biểu hiện rất đa dạng
(4) Bộ phận xử lí thông tin ở động vật là não bộ và tủy sống
1
2
3
4
Câu 44. Có bao nhiêu ý đúng khi nói về cảm ứng ở động vật:
(1) Diễn ra nhanh hơn so với thực vật
(2) Giúp động vật có thể tồn tại và sinh trưởng tốt
(3) Không có sự tham gia của hệ thần kinh
(4) Mức độ cảm ứng còn tùy thuộc vào bộ phận phụ trách cảm ứng
1
2
3
4
Câu 45. Nối hai cột sao cho các ví dụ trùng khớp với tên gọi của chúng.
1. Phản xạ ở động vật
a. Cây hướng về nguồn nước khi trồng gần sông
2. Cảm ứng ở động vật
b. Tìm kiếm thức ăn khi đói bụng
3. Cảm ứng ở thực vật
c. Xù lông khi trời lạnh
1-a, 2-b, 3-c
1-b, 2-c, 3-a
1-c, 2-a, 3-b
1-c, 2-b, 3-a
Câu 46. Cảm ứng biểu hiện bằng ……………. của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích từ môi trường.
Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
sự phát triển
sự biến đổi
sự sinh trưởng
sự vận động
Câu 47. Đâu không phải là các tác nhân kích thích gây ra cảm ứng ở thực vật?
Nhiệt độ.
Hormone
Hóa chất.
Trọng lực.
Câu 48. Cảm ứng thường diễn ra ……..(1)…….. và ……..(2)…….. nhận biết bằng mắt thường trong thời gian ngắn.
Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
(1) nhanh, (2) dễ.
(1) chậm, (2) dễ.
(1) chậm, (2) khó.
(1) nhanh, (2) khó.
Câu 49. Hướng động là hình thức phản ứng của cây (thể hiện qua vận động của cơ quan, bộ phận) đối với các tác nhân kích thích:
từ một hướng xác định.
không định hướng.
di động.
từ một hướng hoặc nhiều hướng không xác định.
Câu 50. Khi thực vật vận động hướng về phía tác nhân kích thích được gọi là:
hướng động thích nghi.
hướng động tích cực.
hướng động dương.
hướng động âm.
Câu 51. Khi thực vật vận động tránh xa phía tác nhân kích thích được gọi là:
hướng động tránh xa.
hướng động tiêu cực.
hướng động dương.
hướng động âm.
Câu 52. Đâu là một ví dụ về phản ứng hướng sáng của thực vật?
Ngọn cây phát triển hướng về phía có ánh sáng.
Đỉnh chồi sinh trưởng theo hướng ngược với trọng lực.
Phản ứng leo giàn của thực vật.
Hiện tượng cụp lá ở cây trinh nữ.
Câu 53. Hiện tượng rễ cây sinh trưởng theo hướng tránh xa các kim loại nặng trong đất là một ví dụ về:
hướng hóa âm.
hướng hóa dương.
hướng tiếp xúc âm.
hướng tiếp xúc dương.
Câu 54. Quá trình kéo dài của ống phấn khi thụ tinh là một ví dụ về:
hướng hóa âm.
hướng hóa dương.
hướng tiếp xúc âm.
hướng tiếp xúc dương.
Câu 55. Khi đặt chậu cây ở vị trí nằm ngang, phần rễ sẽ sinh trưởng quay xuống đất, phần thân sinh trưởng cong lên phía ngược lại. Đây là một ví dụ về:
hướng nước.
hướng trọng lực.
hướng tiếp xúc.
hướng sáng.
Câu 56. Hướng tiếp xúc là
phản ứng sinh trưởng đối với tác động sinh học đến từ một hướng.
phản ứng sinh trưởng đối với tác động sinh học không định hướng.
phản ứng sinh trưởng đối với tác động cơ học đến từ một phía.
phản ứng sinh trưởng đối với tác động cơ học không định hướng.
Câu 57. Ứng động là:
hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích có hướng xác định.
hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích nhiều hướng khác nhau.
hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích có hướng hoặc không định hướng.
hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích không định hướng.
Câu 58. Dựa vào đặc điểm liên quan đến sinh trưởng, ứng động được chia thành:
ứng động định hướng và ứng động không định hướng.
ứng động sinh trưởng và ứng động không sinh trưởng.
ứng động dương và ứng động âm.
quang ứng động và nhiệt ứng động.
Câu 59. Ứng động không sinh trưởng là những ……..(1)…….. do sự biến đổi sức trương nước của cơ quan, bộ phận đáp ứng đáp ứng hoặc do xuất hiện ……..(2)……… trong các tế bào, mô chuyển hóa dưới tác dụng của các tác nhân cơ học, hóa học.
Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
(1) vận động thuận chiều, (2) sự đáp ứng kích thích
(1) vận động thuận chiều, (2) sự lan truyền kích thích
(1) vận động thuận nghịch, (2) sự đáp ứng kích thích
(1) vận động thuận nghịch, (2) sự lan truyền kích thích
Câu 60. Hiện tượng cụp lá ở cây trinh nữ là một ví dụ điển hình về:
hướng tiếp xúc dương.
hướng tiếp xúc âm.
ứng động không sinh trưởng.
ứng động sinh trưởng.
Câu 61. Ứng động sinh trưởng là những vận động xuất hiện do tốc độ sinh trưởng và phân chia tế bào ……..(1)…….. ở các cơ quan, bộ phận đáp ứng, dưới tác động của các kích thích ……..(2)…….. trong môi trường.
Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
(1) đồng đều, (2) không định hướng
(1) không đều, (2) không định hướng
(1) đồng đều, (2) định hướng
(1) không đều, (2) định hướng
Câu 62. Hiện tượng nở hoa khi có ánh sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối ở cây bồ công anh là một ví dụ về:
ứng động sinh trưởng.
ứng động không sinh trưởng.
hướng sáng dương.
hướng sáng âm.
Câu 63. Vào mùa đông, khi nhiệt độ xuống thấp, ánh sáng yếu, thời gian chiếu sáng ngắn dẫn đến chồi cây bàng ngủ (không sinh trưởng). Đây là một ví dụ về:
hướng sáng dương.
hướng sáng âm.
ứng động sinh trưởng.
ứng động không sinh trưởng.
Câu 64. Đâu không phải là một ví dụ của ứng động?
Hiện tượng cụp lá ở cây trinh nữ.
Hiện tượng đậy nắp ở cây bắt ruồi.
Hiện tượng nở hoa khi trời sáng ở cây bồ công anh
Hiện tượng đỉnh chồi sinh trưởng theo hướng ánh sáng.
Câu 65. Ứng dụng của hướng động vào việc thúc đẩy cây mầm vươn dài, tăng chiều cao bằng cách:
Tăng cường chiếu sáng trong thời gian trong thời gian đầu khi hạt nảy mầm, trồng dày khi cây còn non là tỉa thưa khi cây đã lớn.
Hạn chế chiếu sáng trong thời gian trong thời gian đầu khi hạt nảy mầm, trồng dày khi cây còn non là tỉa thưa khi cây đã lớn.
Hạn chế chiếu sáng trong thời gian trong thời gian đầu khi hạt nảy mầm, trồng thưa khi cây còn non là tỉa dày khi cây đã lớn.
Tăng cường chiếu sáng trong thời gian trong thời gian đầu khi hạt nảy mầm, trồng thưa khi cây còn non là tỉa dày khi cây đã lớn.
Câu 66. Những phát biểu sau đều là ứng dụng của hướng động, ngoại trừ:
Tăng kích thước bộ rễ bằng cách làm đất tơi xốp, thoáng khí, bón phân và tưới nước xung quanh gốc.
Thúc đẩy cây mầm vươn dài, tăng chiều cao bằng cách hạn chế chiếu sáng trong thời gian đầu khi hạt nảy mầm, trồng dày khi cây còn non và tỉa thưa khi cây đã lớn.
Kéo dài thời gian ngủ của hạt, củ giống bằng cách giảm nhiệt độ, độ ẩm trong môi trường bảo quản, hạn chế tiếp xúc ánh sáng.
Thúc đẩy các cây thân leo phát triển bằng cách làm giàn, mở rộng giàn.
Câu 67. Kích thích hạt giống, củ giống nảy mầm, đánh thức chồi ngủ bật mầm bằng cách cung cấp thêm nước, tăng nhiệt độ môi trường. Đây là một ứng dụng của:
ứng động sinh trưởng.
ứng động không sinh trưởng.
hướng động.
cả ứng động và hướng động.
Câu 68. Phản ứng của thực vật đối với các tín hiệu môi trường diễn ra thông qua các quá trình:
thu nhận kích thích và trả lời kích thích.
thu nhận tín hiệu và dẫn truyền kích thích.
thu nhận kích thích, dẫn truyền tín hiệu và trả lời kích thích.
thu nhận kích thích, đáp ứng kích thích và dẫn truyền tín hiệu.
Câu 69. Khi nói về tính hướng động của ngọn cây, phát biểu nào sau đây là đúng?
Ngọn cây có tính hướng trọng lực âm, hướng sáng dương.
Ngọn cây có tính hướng trọng lực dương, hướng sáng âm.
Ngọn cây có tính hướng trọng lực dương, hướng sáng dương.
Ngọn cây có tính hướng trọng lực âm, hướng sáng âm.
Câu 70. Trong các hiện tượng sau, đâu là ứng động không sinh trưởng?
(1) Hoa mười giờ nở vào buổi sáng.
(2) Khí khổng đóng mở.
(3) Hiện tượng thức ngủ ở chồi cây bàng.
(4) Sự cụp lá ở cây trinh nữ.
(5) Lá cây phượng vỹ xòe ra ban ngày và khép lại ban đêm.
(2) và (3)
(2) và (4)
(2) và (5)
(3) và (5)
Câu 71. Trong môi trường không có chất độc hại, khi trồng cây bên bờ ao thì sau một thời gian, rễ cây sẽ phát triển theo hướng nào sau đây?
Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây.
Rễ cây phát triển ăn sâu xuống lòng đất.
Rễ cây mọc dài về phía bờ ao.
Rễ cây uốn cong về phía ngược bờ ao.
Câu 72. Khi sống trong bóng tối được chiếu sáng từ một phía, ngọn cây hướng về phía ánh sáng là do nguyên nhân nào trong các nguyên nhân dưới đây?
Lượng auxin nhiều, kích thích sự sinh trưởng của tế bào.
Lượng auxin nhiều, ức sự sinh trưởng của tế bào.
Auxin phân bố nhiều về phía ánh sáng.
Auxin phân bố nhiều về phía ít ánh sáng.
Câu 73. Sự đóng mở khí khổng là ứng động:
sinh trưởng
không sinh trưởng.
tiếp xúc dương.
tiếp xúc âm.
Câu 74. Ở cây, bộ phận có nhiều kiểu hướng động là:
hoa
thân
rễ
lá
Câu 75. Hệ thần kinh dạng lưới thường gặp ở:
Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.
Động vật có xương sống.
Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.
Động vật chân khớp, côn trùng.
Câu 76. Ở động vật chưa có hệ thần kinh, cảm ứng là sự …………. đến kích thích có lợi hoặc tránh xa kích thích có hại.
Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
chuyển động của từng cơ quan
chuyển động của một phần cơ thể
chuyển động cục bộ
chuyển động của cả cơ thể
Câu 77. Các động vật có đặc điểm hệ thần kinh khác nhau có sự khác nhau về:
tốc độ, độ nhạy cảm và chính xác của cảm ứng.
tốc độ, độ chính xác và phức tạp của cảm ứng.
số lượng, độ chính xác và phức tạp của cảm ứng.
tốc độ, độ nhạy cảm và chính xác của cảm ứng.
Câu 78. Ở động vật có hệ thần kinh, dựa vào đặc điểm cấu trúc hệ thần kinh chia thành các nhóm:
hệ thần kinh dạng đốt và hệ thần kinh dạng ống.
hệ thần kinh dạng lưới và hệ thần kinh dạng ống.
hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, hệ thần kinh dạng ống.
hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng đốt, hệ thần kinh dạng ống.
Câu 79. Ở hệ thần kinh lưới, các tế bào thần kinh phân bố ……..(1)…….. và ……..(2)…….. với nhau tạo thành mạng lưới thần kinh.
Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
(1) cục bộ từng cơ quan, (2) tương tác
(1) rải rác khắp cơ thể, (2) liên kết
(1) cục bộ từng cơ quan, (2) liên kết
(1) rải rác khắp cơ thể, (2) tương tác
Câu 80. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch thường gặp ở:
Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.
Động vật có xương sống.
Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.
ruột khoang, chân khớp.
Câu 81. Mỗi hạch thần kinh trong hệ thần kinh chuỗi hạch là một ……..(1)…….. điều khiển hoạt động của ……..(2)……..
Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
(1) cơ quan, (2) cả cơ thể.
(1) cơ quan, (2) một vùng xác định trên cơ thể.
(1) trung tâm, (2) cả cơ thể.
(1) trung tâm, (2) một vùng xác định trên cơ thể.
Câu 82. Ở chân khớp, đâu là hạch phát triển hơn so với các hạch khác và chi phối các hoạt động phức tạp của cơ thể?
Hạch ở lưng.
Hạch ở bụng.
Hạch đầu.
Hạch ở các chi.
Câu 83. Hệ thần kinh ống gặp ở:
Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.
Động vật có xương sống.
Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.
Động vật chân khớp, côn trùng.
Câu 84. Các tế bào thần kinh của hệ thần kinh dạng ống được phân chia thành:
thần kinh trung ương (gồm não bộ và các dây thần kinh não) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và tủy sống).
thần kinh trung ương (gồm não bộ và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy).
thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và tủy sống).
thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và các dây thần kinh não).
Câu 85. Hệ thần kinh ống hoạt động theo nguyên tắc:
phản xạ.
cảm ứng.
dẫn truyền.
đáp ứng xung thần kinh.
Câu 86. Trong hệ thần kinh ống, các thụ thể cảm giác tiếp nhận kích thích từ môi trường và gửi thông tin theo các ……..(1)…….. về tủy sống và não bộ, từ đây xung thần kinh theo ……..(2)…….. đến các cơ quan đáp ứng và gây đáp ứng.
Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
(1) dây thần kinh cảm giác, (2) dây thần kinh cảm giác
(1) dây thần kinh vận động, (2) dây thần kinh vận động
(1) dây thần kinh cảm giác, (2) dây thần kinh vận động
(1) dây thần kinh vận động, (2) dây thần kinh cảm giác
Câu 87. Tập tính là:
Những động tác của động vật trả lời lại các kích thích
Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích
Những suy nghĩ của động vật trả lời lại các kích thích
Những biểu hiện của động vật trả lời lại các kích thích
Câu 88. Tập tính được thể hiện khi con vật nhận:
Kích thích từ môi trường
Kích thích tại não bộ của cơ thể
Kích thích từ các tác nhân ngoại cảnh
Kích thích từ thiên nhiên sinh sống
Câu 89. Vai trò KHÔNG thuộc về tập tính của động vật:
Tăng khả năng sinh tồn
Giảm khả năng điều tiết cơ thể
Tăng sự thành công sinh sản
Là một cơ chế để cân bằng nội môi
Câu 90. Khi thời tiết lạnh, cơ thể thằn lằn bị hạ nhiệt độ, thụ thể sẽ báo tin về não và buộc thằn lằn phải di chuyển đến nơi có ánh năng để thu nhiệt là ví dụ về vai trò:
Tăng khả năng thành công sinh sản
Tăng khả năng hình thành tập tính mới
Duy trì môi trường bên trong cơ thể ổn định
Tăng khả năng học hỏi của động vật
Câu 91. Tập tính bẩm sinh là:
Sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài
Sinh ra vài tháng sau mới có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài
Sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài
Là tập tính học được từ bố mẹ
Câu 92. Tập tính có vai trò quan trọng hàng đầu đối với sự sinh tồn của động vật:
Bảo vệ lãnh thổ
Di cư
Xã hội
Kiếm ăn
Câu 93. Tập tính sinh sản ở động vật:
Mang tính bản năng
Phụ thuộc vào con cái
Giống nhau ở tất cả các loài
Không bao gồm những tập tính nhỏ khác
Câu 94. Khi di cư, động vật sống trên cạn định hướng nhờ:
Vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình
Từ trường trái đất
Thành phần hóa học của nước
Hướng dòng nước chảy
Câu 95. Tập tính KHÔNG bao gồm trong tập tính sinh sản của động vật:
Tìm kiếm bạn tình
Làm tổ và ấp trứng
Kiếm ăn
Chăm sóc và bảo vệ con non
Câu 96. Hình thức học tập đơn giản nhất ở động vật
In vết
Học liên hệ
Học cách nhận biết không gian
Quen nhờn
Câu 97. ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG
Tập tính có nhiều vai trò như …, đảm bảo cho sự thành công sinh sản, và còn được xem như một cơ chế cân bằng nội môi.
Làm tăng khả năng sinh tồn của động vật
Làm tăng khả năng về bản đồ định hướng
Làm tăng khả năng kiếm ăn
Làm tăng khả năng học tập
Câu 98. ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG
Dựa vào …, có thể chia tập tính của động vật thành ba loại là tập tính học được, tập tính bẩm sinh và tập tính hỗn hợp.
Thời gian
Đặc điểm di truyền của tập tính
Mức độ nhanh hay chậm
Độ phổ biến
Câu 99. ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG
Tập tính sinh sản và … là hai dạng tập tính đặc biệt bao gồm nhiều tập tính nhỏ bên trong.
Tập tính kiếm ăn
Tập tính bảo vệ lãnh thổ
Tập tính xã hội
Tập tính di cư
Câu 100. ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG
Tập tính … ở động vật là tập tính hy sinh quyền lợi bản thân cá thể thậm chí cả tính mạng vì lợi ích sinh tồn của cả bầy đàn, thông thường trong thế giới động vật, nó mang nghĩa là sự hỗ trợ cho đồng loại.
Thứ bậc
Hợp tác
Nhường nhịn
Vị tha
