wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 15p khối 12 lần 2 part 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đặc điểm tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 là

a)

A. Mĩ thay chân Pháp, thành lập chính quyền tay sai ở miền Nam.

b)

B. miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ.

c)

C. miền Bắc được giải phóng, đi lên Chủ nghĩa xã hội.

d)

D. đất nước bị chia cắt thành 2 miền, với 2 chế độ chính trị - xã hội khác nhau.

2.

Câu 2. Nhiệm vụ của cách mạng nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 là

a)

A. cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.

b)

B. tiến hành xây dựng Chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước.

c)

C. cả nước tập trung kháng chiến chống Mĩ-Ngụy ở miền Nam.

d)

D. tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thống nhất đất nước.

3.

Câu 3. Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng khởi” (1960) là

a)

A. đưa nhân dân lên làm chủ ở nhiều thôn, xã miền Nam.

b)

B. giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

c)

C. làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.

d)

D. đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam.

4.

Câu 4. Khi quân Pháp rút khỏi Việt Nam, điều khoản nào của Hiệp định Giơnevơ năm 1954 chưa

được thực hiện?

a)

A. Hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam – Bắc.

b)

B. Để lại quân đội ở miền

c)

C. Để lại cố vấn quân sự.

d)

D. Không bồi thường chiến

5.

Câu 5. Lực lượng nòng cốt thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam là

a)

A. quân đội Sài Gòn.

b)

B. quân Mĩ và quân đồng minh.

c)

C. quân đội Sài Gòn và quân Đồng minh của Mĩ.

d)

D. quân đội Sài Gòn đảm nhiệm, không có sự chi viện của Mĩ.

6.

Câu 6. Âm mưu cơ bản của Mĩ khi thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam là

a)

A. biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.

b)

B. chia cắt miền Nam Việt Nam, tiêu diệt chủ nghĩa xã hội miền Bắc.

c)

C. dùng người Việt đánh người Việt.

d)

D. để chống lại phong trào cách mạng miền Nam.

7.

Câu 7. Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền Nam

chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

a)

A. Phong trào “Đồng khởi”.

b)

B. Chiến thắng Ấp Bắc.

c)

C. Chiến thắng Vạn Tường.

d)

D. Chiến thắng Bình Giã.

8.

Câu 8. Ý nào không phải là mục tiêu cuộc đấu tranh của nhân dân miền Nam trong những ngày đầu

chống Mĩ – Diệm?

a)

A. Đòi thi hành Hiệp định Giơnevơ.

b)

B. Bảo vệ hoà bình.

c)

C. Giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng.

d)

D. Lật đổ chính quyền Mĩ – Diệm.

9.

Câu 9. Công cụ chiến lược của đế quốc Mĩ trong âm mưu biến miền Nam Việt Nam thành thuộc

địa kiểu mới giai đoạn 1961 – 1965 là

a)

A. quân đội và chính quyền Sài Gòn.

b)

B. cố vấn Mĩ.

c)

C. quân đội viễn chinh Mĩ.

d)

D. quân các nước đồng minh của Mĩ.

10.

Câu 10. Chiến thắng quân sự nào sau đây mở đầu cho việc quân và dân miền Nam chiến đấu chống

chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?

a)

A. Chiến thắng Ấp Bắc

b)

B. Chiến thắng Vạn Tường.

c)

C. Chiến thắng Ba Gia

d)

D. Chiến thắng Đồng Xoài.

11.

Câu 11. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” thuộc loại hình chiến tranh nào?

a)

A. Kinh tế

b)

B. Thực dân kiểu cũ.

c)

C. Ngoại giao.

d)

D. Thực dân kiểu mới..

12.

Câu 12. Thành phần lực lượng chính của chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?

a)

A. Quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ.

b)

B. Quân Mĩ, quân đội Sài Gòn, quân các nước Đông Nam Á.

c)

C. Quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ, quân đội Sài Gòn.

d)

D. Quân Sài Gòn, quân đồng minh của Mĩ.

13.

Câu 13. Phạm vi tiến hành của chiến lược chiến tranh cục bộ của Mĩ 1965-1968?

a)

A. Khu vực miền Trung và U Minh.

b)

B. Trên toàn miền Nam.

c)

C. Toàn Đông Dương.

d)

D. Cả hai miền Nam-Bắc.

14.

Câu 14. Trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” quân đội Sài Gòn được Mĩ sử dụng

a)

A. là lực lượng chủ chốt để chống lực lượng cách mạng ở miền Nam Việt Nam.

b)

B. hỗ trợ quân Mĩ và quân đồng minh của Mĩ.

c)

C. là lực lượng chủ chốt thực hiện chiến lước “Việt Nam hóa chiến tranh”.

d)

D. như lực lượng xung kích để mở rộng xâm lược Lào và Campuchia

15.

Câu 15. Thắng lợi nào của quân dân miền Nam buộc Mĩ tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm

lược?

a)

A. Thất bại trong trận đường 9 – Nam Lào.

b)

B. Cuộc tiến công chiến lược 1972 vào Quảng Trị

c)

C. Thất bại trong cuộc hành quân xâm lược Campuchia.

d)

D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

16.

Câu 16. Nội dung nào dưới đây mới chính là ý nghĩa của hiệp định Paris 1973?

a)

A. Miền Nam hoàn toàn giải phóng, có điều kiện phát triển cách mạng trong giai đoạn tiếp theo.

b)

B. Hiệp định đã kết thúc thắng lợi của cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của đế quốc Mĩ.

c)

C. Hiệp định đã khẳng định thắng lợi to lớn của 3 nước Đông Dương trong cuộc kh/chiến chống

Mĩ.

d)

D. Hiệp định đã tạo ra bước ngoặt mới cho cuộc kháng chiến chống Mĩ, đánh dấu thắng lợi cơ

bản

17.

Câu 17. Quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam được ghi nhận trong Hiệp định Pari 1973 là

a)

A. quốc gia tự do, có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng.

b)

B. độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của nước Việt Nam

c)

C. độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia.

d)

D. độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của miền Nam Việt Nam.

18.

Câu 18. Thắng lợi lớn nhất của quân dân miền Bắc trong trận “Điện Biên Phủ trên không” cuối

1972 là gì?

a)

A. Đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc.

b)

B. Buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc.

c)

C. Buộc Mĩ kí Hiệp định Pari (1973) về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt

Nam

d)

D. Đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam, Lào, Campuchia.

19.

Câu 19. Thắng lợi chung của ba nước Việt Nam – Lào – Campuchia trên mặt trận ngoại giao trong

chiến đấu chống chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh-Đông Dương hóa chiến tranh?

a)

A. Mĩ phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương.

b)

B. Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương 4/1970

c)

C. Mĩ phải rút hết quân về nước 1973.

d)

D. Hiệp định Pari được kí kết 1973.

20.

Câu 20. Điểm giống nhau cơ bản nhất giữa Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” với “Chiến

tranh cục bộ” là

a)

A. sử dụng vũ khí và trang bị của Mĩ.

b)

B. loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ

c)

C. dùng quân đội Sài Gòn, cố vấn Mĩ.

d)

D. tiến hành ở miền Nam, mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc.