Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHọc Toán 1
Total questions: 18
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Số tròn chục nhỏ nhất
a)
20
b)
50
c)
10
d)
70
2.
Số 56 đọc là:
a)
Năm mươi sáu
b)
Năm sáu
c)
Sáu năm
3.
Số tròn chục lớn nhất
a)
10
b)
50
c)
90
4.
Số có 3 chục và 8 đơn vị
a)
83
b)
38
c)
33
5.
Có bao nhiêu hình tam giác
a)
4
b)
3
c)
2
6.
Có bao nhiêu hình chữ nhật
a)
3
b)
5
c)
1
7.
Số?
a)
67
b)
76
c)
66
8.
Số?
a)
6 chục
b)
7 chục
c)
5 chục
9.
Số 50 đọc là
a)
Năm mươi
b)
Năm không
c)
Năm chục
10.
Số?
a)
40, 70
b)
50, 60
c)
60, 80
11.
Số lớn nhất có 2 chữ số là:
a)
10
b)
98
c)
99
12.
Đáp án nào đều là số tròn chục?
a)
10, 6, 20
b)
20,30,51
c)
40,50,90
13.
Số?
a)
16
b)
18
c)
17
14.
Mẹ có 10 cái kẹo. Mẹ cho Bắp 2 cái kẹo. Hỏi mẹ còn mấy cái?
a)
5
b)
6
c)
8
15.
Bố bắt được 2 con kiến. Bắp bắt được 6 con. Hỏi cả hai bố con bắt được bao nhiêu con kiến?
a)
10
b)
8
c)
4
16.
Số 24 gồm:
a)
2 chục và 4 đơn vị
b)
4 chục và 2 đơn vị
c)
2 chục và 2 đơn vị
17.
Đồ vật nào ở dưới bàn?
a)
Lọ hoa
b)
Đôi dép
c)
Cái khăn
18.
Cái gì ở trên giường?
a)
Chậu hoa
b)
Con chó
c)
Chăn và gối
Reset
