wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 9 Grade 9 ( No 2)

Total questions: 51

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
accent (n)
a)
giọng điệu
b)
yếu tố
c)
bắt chước
d)
(thuộc) hành chính, chính thức
e)
giảm đi do lâu không thực hành
2.
bilingual (adj)
a)
sử dụng được 2 thứ tiếng
b)
cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ
c)
trường học nơi ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
d)
độ mở
e)
sự đơn giản
3.
dialect (n)
a)
tiếng địa phương
b)
toàn cầu
c)
to lớn
d)
đóng vai trò
e)
thể loại
4.
dominance (n)
a)
chiếm ưu thế
b)
tính linh hoạt
c)
tiếng mẹ đẻ
d)
học lỏm
e)
giảm đi do lâu không thực hành
5.
establishment (n)
a)
việc thành lập
b)
trôi chảy
c)
đa quốc gia
d)
đúng giờ
e)
sự đơn giản
6.
factor (n)
a)
giọng điệu
b)
yếu tố
c)
bắt chước
d)
(thuộc) hành chính, chính thức
e)
giảm đi do lâu không thực hành
7.
get by in (a language)
a)
sử dụng được 2 thứ tiếng
b)
cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ
c)
trường học nơi ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
d)
độ mở
e)
sự đơn giản
8.
global (adj)
a)
tiếng địa phương
b)
toàn cầu
c)
to lớn
d)
đóng vai trò
e)
thể loại
9.
flexibility (n)
a)
chiếm ưu thế
b)
tính linh hoạt
c)
tiếng mẹ đẻ
d)
học lỏm
e)
giảm đi do lâu không thực hành
10.
fluent (adj)
a)
việc thành lập
b)
trôi chảy
c)
đa quốc gia
d)
đúng giờ
e)
sự đơn giản
11.
imitate (v)
a)
giọng điệu
b)
yếu tố
c)
bắt chước
d)
(thuộc) hành chính, chính thức
e)
giảm đi do lâu không thực hành
12.
immersion school (n)
a)
sử dụng được 2 thứ tiếng
b)
cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ
c)
trường học nơi ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
d)
độ mở
e)
sự đơn giản
13.
massive (adj)
a)
tiếng địa phương
b)
toàn cầu
c)
to lớn
d)
đóng vai trò
e)
thể loại
14.
mother tongue (n)
a)
chiếm ưu thế
b)
tính linh hoạt
c)
tiếng mẹ đẻ
d)
học lỏm
e)
giảm đi do lâu không thực hành
15.
multinational (adj)
a)
việc thành lập
b)
trôi chảy
c)
đa quốc gia
d)
đúng giờ
e)
sự đơn giản
16.
official (adj)
a)
giọng điệu
b)
yếu tố
c)
bắt chước
d)
(thuộc) hành chính, chính thức
e)
giảm đi do lâu không thực hành
17.
openness (n)
a)
sử dụng được 2 thứ tiếng
b)
cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ
c)
trường học nơi ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
d)
độ mở
e)
sự đơn giản
18.
operate (v)
a)
tiếng địa phương
b)
toàn cầu
c)
to lớn
d)
đóng vai trò
e)
thể loại
19.
pick up (a language) (v)
a)
chiếm ưu thế
b)
tính linh hoạt
c)
tiếng mẹ đẻ
d)
học lỏm
e)
giảm đi do lâu không thực hành
20.
punctual (adj)
a)
việc thành lập
b)
trôi chảy
c)
đa quốc gia
d)
đúng giờ
e)
sự đơn giản
21.
rusty (adj)
a)
giọng điệu
b)
yếu tố
c)
bắt chước
d)
(thuộc) hành chính, chính thức
e)
giảm đi do lâu không thực hành
22.
simplicity (n)
a)
sử dụng được 2 thứ tiếng
b)
cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ
c)
trường học nơi ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
d)
độ mở
e)
sự đơn giản
23.
variety (n)
a)
tiếng địa phương
b)
toàn cầu
c)
to lớn
d)
đóng vai trò
e)
thể loại
24.

She spoke English with a(n) __________ that I couldn't understand.

a)

accent

b)

stress

c)

intonation

d)

tone

25.

Teachers provide a model for children to __________.

a)

allow

b)

behave

c)

change

d)

imitate

26.

computers offer a much greater degree of _________ in the way work can be organised.

a)

flexible

b)

flexibility

c)

flexibly

d)

inflexible

27.

Peter can just about get __________ in German.

a)

up

b)

down

c)

out

d)

by

28.

Louis is virtually bilingual __________ Dutch and German

a)

on

b)

in

c)

for

d)

with

29.

She __________ up some Spanish when she was living in Mexico.

a)

took

b)

looked

c)

picked

d)

learnt

30.

Is English a(n) __________ language in your country?

a)

mother

b)

official

c)

living

d)

old

31.

He spoke a __________ of French that we found hard to understand.

a)

slang

b)

jargon

c)

dialect

d)

language

32.

I can have a conversation in Italian, but I'm a __________ rusty.

a)

bit

b)

lot

c)

very

d)

too

33.

I can speak two languages very well. I think I am a _____.

a)

monolingual

b)

bilingual

c)

multilingual

34.

I study in the US for four years, so I am a ______ English speaker.

a)

fluent

b)

poor

c)

rusty

d)

good

35.

You shouldn’t ______ every new word in the dictionary. Try to guess the meaning first.

a)

check up

b)

look for

c)

look up

d)

look after

36.

người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng

a)

bilingual

b)

blingual

c)

biligual

d)

bilngual

37.

dialect (n) nghĩa là gì?

a)

tiếng địa phương

b)

tiếng lóng

c)

giọng điệu

d)

tiếng nói

38.

___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có

a)

get by

b)

get on

c)

get in

d)

get up

39.

flexibility (n) nghĩa là gì?

a)

tính linh hoạt

b)

tính đặc trưng

c)

tính toán

d)

tính thông thường

40.

_______ school (n) : trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn

a)

immersion

b)

imersion

c)

inmersion

d)

imnersion

41.

m_t_national (adj) : đa quốc gia

a)

u-i

b)

a-i

c)

i-a

d)

u-u

42.

openness (n) nghĩa là gì

a)

độ mở

b)

mở cửa

c)

khai trương

d)

độ đóng

43.

giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng -> English

a)

rusty

b)

ruty

c)

rustty

d)

rasty

44.

sự đơn giản -> English

a)

simplicity

b)

simpllicity

c)

simpicity

d)

sinplicity

45.

variety (n) nghĩa là gì?

a)

thể loại

b)

đồng loại

c)

chủng loại

d)

thể thức

46.

tiếng địa phương

a)

dialet

b)

accent

47.

tra cứu

a)

look at

b)

look up

c)

look for

48.

The language that you learn to speak from birth

a)

The second language

b)

The first language

c)

The foreign language

49.

A regional form of a language

a)

dialet

b)

accent

c)

intonation

50.

A way of pronouncing the words of a language

a)

dialect

b)

accent

c)

intonation

51.

This language is generally used in the government, public administration, law and the education system

a)

foreign language

b)

mother tongue

c)

official language