wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ sở Văn hóa

Total questions: 83

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng tổ chức xã hội thuộc đặc trưng nào của văn hóa :

a)

Tính giá trị

b)

Tính hệ thống

c)

Tính nhân sinh

d)

Tính lịch sử

2.

Chức năng điều chỉnh xã hội thuộc loại đặc trưng nào ?

a)

tính nhân sinh

b)

tính hệ thống

c)

tính lịch sử

d)

tính giá trị

3.

Có mấy đặc trưng cơ bản của văn hóa

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

4.

Chức năng giao tiếp thuộc :

a)

tính hệ thống

b)

tính nhân sinh

c)

tính lịch sử

d)

tính giá trị

5.

chức năng giá dục thuộc đặc trưng :

a)

tính lịch sử

b)

tính nhân sinh

c)

tính hệ thống

d)

tính giá trị

6.

Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã hội

do con người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra?

a)

tính giá trị

b)

tính hệ thống

c)

tính lịch sử

d)

tính nhân sinh

7.

Nói văn hóa “là một thứ gien xã hội di truyền phẩm chất con người lại

cho các thế hệ mai sau” là muốn nhấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa?

a)

chức năng giao tiếp

b)

Chức năng tổ chức xã hội

c)

Chức năng giáo dục

d)

Chức năng điều chỉnh xã hội

8.

Cấu trúc của hệ thống văn hoá gồm:

a)

Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức đời sống tập thể, Văn hóa tận dụng môi

trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội

b)

Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa tận dụng môi

trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội

c)

Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa ứng xử với môi

trường tự nhiên, Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

d)

Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa đối phó với môi

trường tự nhiên, Văn hóa đối phó với môi trường xã hội

9.

Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và

làm động lực cho sự phát triển?

a)

Chức năng điều chỉnh xã hội

b)

Chức năng tổ chức xã hội

c)

Chức năng giáo dục

d)

chức năng giao tiếp

10.

Văn minh là khái niệm:

a)

thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển

b)

Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử

c)

Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử

d)

thiên về giá trị vật chất - kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển

11.

Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế?

a)

văn hóa

b)

văn minh

c)

văn hiến

d)

văn vật

12.

yếu tố nào mang tính dân tộc :

a)

văn hiến

b)

văn hóa

c)

văn minh

d)

văn vật

13.

Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là:

a)

Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây

đô thị

b)

Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử

c)

Văn minh thiên về vật chất-kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh

thần

d)

Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế

14.

Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về

giá trị tinh thần gọi là:

a)

văn hóa

b)

văn vật

c)

văn minh

d)

văn hiến

15.

Tín ngưỡng, phong tục... là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào ?

a)

văn hóa nhận thức

b)

văn hóa tổ chức cộng đồng

c)

văn hóa ứng xử môi trường tự nhiên

d)

văn hóa ứng xử môi trường xã hội

16.

Văn hóa giao tiếp là yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?

a)

văn hóa nhận thức

b)

văn hóa tổ chức cộng đồng

c)

văn hóa ứng xử mt tự nhiên

d)

văn hóa ứng xử môi trường xã hội

17.

Ăn, mặc, ở, đi lại là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa tổ chức cộng đồng

c)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

d)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

18.

Kiểu nhà ở phổ biến của cư dân văn hóa Đông Sơn là?

a)

Nhà sàn

b)

Nhà bè

c)

Nhà đất bằng

d)

Nhà thuyền

19.

Trong cơ cấu bữa ăn của người Việt Nam bộc lộ rõ dấu ấn gì?

a)

Phong tục

b)

Trang phục

c)

Truyền thống văn hóa nông nghiệp lúa nước

d)

Tín ngưỡng

20.

Ăn trầu là thú vui của phụ nữ, thì thú vui của nam giới là....

a)

Uống chè

b)

Hút thuốc lào

c)

Uống rượu

d)

Đá gà

21.

VĂn hóa mặc của người cổ là?

a)

Người Việt cổ mặc váy, áo ngắn, tóc cắt ngắn

b)

Người Việt cổ xăm mình, để tóc dài

c)

Đàn ông cởi trần, đóng khố

Đàn bà váy ngắn,áo ngắn, tóc búi

d)

Tất cả ý trên đều sai

22.

Một bữa ăn ( bữa cơm) của người Việt Nam là...

a)

Cơm - rau - thịt - cá

b)

Cơm - thịt - cá

c)

Cơm - rau - thịt

d)

Cơm - rau - cá

23.

Sự tích trầu cau trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức?

a)

Âm dương

b)

Ngũ hành

c)

Bát quát

d)

Tam tài

24.

Ngôi nhà là tấm gương phản ánh đặc điểm của......

a)

Truyền thống văn hóa dân tộc

b)

Truyền thống ăn mặc

c)

Truyền thống đi lại

d)

Phong tục tập quán

25.

Tục ăn trầu có tác dụng

a)

Bảo vệ răng

b)

Làm đỏ môi

c)

Trang điểm

d)

Tất cả các ý trên

26.

Nước biết làm cầu phao hoặc cầu thuyền sớm nhất thế giới là?

a)

Lào

b)

Campuchia

c)

Trung Quốc

d)

Việt Nam

27.

Câu 1: Hiện nay tôn giáo nào ở Việt Nam có số lượng tín đồ đông nhất?

a)

A. Công giáo

b)

B. Tin lành

c)

C. Phật giáo

d)

D. Cao Đài

28.

Câu 1: Hiện nay tôn giáo nào ở Việt Nam có số lượng tín đồ đông nhất?

a)

A. Công giáo

b)

B. Tin lành

c)

C. Phật giáo

d)

D. Cao Đài

29.

Câu 3: Công trình kiến trúc nào được xem là minh chứng cho sự tồn tại của  Nho giáo ở Việt Nam, được nhà Lý cho xây dựng vào năm 1070?

a)

A. Chùa Một Cột

b)

B. Hoàng Thành Thăng Long

c)

C. Văn Miếu Quốc Tử Giám

d)

D. Cố Đô Huế

30.

Câu 4: Phật giáo phát triển cực thịnh, được coi là quốc giáo ở Việt Nam vào triều đại nào?

a)

A. Đời nhà Hậu Lê

b)

B. Đời nhà Lý

c)

C. Đời nhà Nguyễn

d)

D. Đời nhà Hồ

31.

Câu 5: Ai là người đã sáng lập ra Đạo giáo?

a)

A. Khổng Tử

b)

B. Lão Tử

c)

C. Trang Tử

d)

D. Mạnh Tử

32.

Câu 6: “Năm 226, trước Vương Sĩ Nhiếp chết đã ba ngày nhưng lại được cứu sống bởi tiên Đổng Phụng.” Câu nói này được ghi chép lại trong sách nào?

a)

A. Khâm định Việt sử thông giám cương mục

b)

B. Việt Nam sử lược

c)

C. Sử Việt

d)

D. Đại Việt sử ký toàn thư

33.

Câu 7: Người tích cực làm công việc truyền đạo Kitô vào Việt Nam là ai?

a)

A. Alexandre de Rhodes

b)

B. Francois Pallu

c)

C. Lambert de la Motte

d)

D. Giatô

34.

Câu 8: “Năm Nguyễn Hoà, đời vua Lê Trung Tôn – năm 1533, có một người Tây lương tên là Inêkhu theo đường biển lớn vào giảng đạo Giatô ở các làng Ninh Cường, Quần Anh, Trà Lũ thuộc tỉnh Nam Định”. Câu trên nói về xuất phát điểm của đạo nào trong lịch sử du nhập vào Việt Nam?

a)

A. Công giáo

b)

B. Kitô giáo

c)

C. Đạo giáo

d)

D. Phật giáo

35.

Câu 9: Ảnh hưởng của Kitô giáo với văn hoá Việt Nam được nhìn nhận ở khía cạnh nào?

a)

A. Văn hóa

b)

B. Giáo dục

c)

C. Chữ Quốc ngữ

d)

D. Đời sống tinh thần

36.

Câu 10: Tôn giáo nào không được công nhận ở Việt Nam và được xem là tà giáo?

a)

A. Phật giáo Hòa Hảo

b)

B. Tịnh độ Cư sĩ Phật hội

c)

C. Bà La Môn giáo

d)

D. Hội Thánh Đức chúa trời

37.

Theo đa số các nhà nghiên cứu, nền văn hoá Việt Nam phát triển qua bao nhiêu mốc lớn?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

7

38.

Căn cứ vào những di chỉ là công cụ bằng đá thô sơ, giới nghiên cứu xác định thời tiền sử là.......

a)

Thời kì sơ khai

b)

Thời kỳ đồ đá

c)

Thời kì đồ đồng

d)

Thời kì sơ sử

39.

Mở đầu cho giai đoạn tiền sử là văn hóa gì?

a)

Văn hóa núi Nọ

b)

Văn hóa núi Nhó

c)

Văn hóa núi Đọ

d)

Văn hóa núi Mọ

40.

Thời gian thời kì hậu đồ đá cũ là

a)

Từ 20 đến 15 nghìn năm TCN

b)

Từ 20 đến 15 nghìn năm SCN

c)

Từ 30 đến 15 nghìn năm SCN

d)

Từ 30 đến 15 nghìn năm TCN

41.

Người Sơn Vi sống chủ yếu ở đâu?

a)

Trên các gò đồi của vùng trung du Bắc Bộ

b)

  Trên các gò đồi của vùng trung du Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

c)

  Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

d)

  Tây Nguyên

42.

Đặc điểm tự nhiên nổi bật của vùng văn hóa Tây Bắc?

a)

Là một dải đồng bằng

b)

   Là một miền núi thấp

c)

Là những thung lũng

d)

Là một miền núi cao hiểm trở

43.

Cư dân chủ yếu của vùng văn hóa Việt Bắc là

a)

Người Mường và Tày

b)

  Người Tày và Nùng

c)

Người Nùng và Thái

d)

  Người Mường và Thái

44.

Vùng văn hóa nào sau đây là «tâm điểm của con đường giao lưu quốc tế theo hai trục chính: Tây - Đông và Bắc – Nam»?

a)

  Vùng văn hóa châu thổ Bắc Bộ

b)

 Vùng văn hóa Tây Bắc

c)

Vùng văn hóa Việt Bắc

d)

Vùng văn hóa Trường sơn – Tây Nguyên

45.

Xét dưới góc độ triết lý Âm Dương, loại hình văn hóa gốc nông nghiệp được gọi là

a)

văn hóa trọng dương.

b)

văn hóa trọng âm.

c)

văn hóa âm dương.

d)

văn hóa trọng động.

46.

Biểu tượng Âm Dương truyền thống lâu đời của người Việt là

a)

công cha nghĩa mẹ.

b)

con Rồng cháu Tiên.

c)

biểu tượng vuông tròn.

d)

ông Tơ bà Nguyệt.

47.

Trong Ngũ hành, hành nào được đặt vào vị trí trung tâm, cai quản bốn phương?

a)

Hành Thổ.

b)

Hành Mộc.

c)

Hành Thủy.

d)

Hành Kim.

48.

Hành Hỏa tương khắc với hành nào trong Ngũ hành?

a)

Hành Thổ.

b)

Hành Mộc.

c)

Hành Thủy.

d)

Hành Kim.

49.

Hành Hỏa sinh hành nào trong Ngũ hành?

a)

Hành Thủy.

b)

Hành Mộc.

c)

Hành Thổ.

d)

Hành Kim.

50.

Câu tục ngữ: “Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời” phản ánh quy luật nào của triết lý âm dương?

a)

Quy luật về bản chất các thành tố.

b)

Quy luật về quan hệ giữa các thành tố.

c)

Quy luật nhân quả.

d)

Quy luật chuyển hóa.

51.

Theo hệ đếm can chi, giờ khắc khởi đầu của một ngày, khi dương khí bắt đầu sinh ra gọi là giờ

a)

Tý.

b)

Thìn.

c)

Ngọ.

d)

Dần.

52.

Hướng nhà phổ biến trong văn hóa Việt Nam là

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Nam

c)

Hướng Bắc

d)

Hướng Tây

53.

Giao thông ở Việt Nam trước đây phổ biến

a)

Đi bộ

b)

Đi bằng thuyền

c)

Khiêng bằng cáng, võng

d)

Đi bằng ngựa

54.

"Phương Đông" (văn hóa) là khu vực bao gồm châu lục nào?

a)

Châu Á, Châu Âu. châu Úc.

b)

Châu Á, châu Phi, châu Âu.

c)

Châu Á, Châu Phi, châu Úc.

d)

Châu Âu, châu Á, châu Mỹ.

55.

Trong sự giao lưu rộng rãi với các nền văn hóa Đông Tây, văn hóa Việt

Nam chịu ảnh hưởng sâu đậm của nền văn hóa nào?

a)

Ấn Độ

b)

Trung Hoa

c)

Mỹ

d)

Pháp

56.

Sự khác nhau giữa “văn hóa” với “văn hiến”, “văn vật” là

a)

Tính giá trị

b)

Tính hệ thống

c)

Tính nhân sinh

d)

Tính lịch sử

57.

Điểm khác nhau giữa hai loại hình văn hóa nông nghiệp lúa nước và văn

hóa gốc du mục là

a)

Văn hóa nông nghiệp coi trọng cá nhân, văn hóa du mục coi trọng cộng

đồng

b)

Văn hóa nông nghiệp coi trọng cộng đồng, văn hóa du mục coi trọng cá

nhân

c)

Văn hóa nông nghiệp coi trọng sức mạnh, văn hóa du mục coi trọng tinh

nghĩa

d)

Văn hóa nông nghiệp độc đoán, văn hóa du mục hiền hòa

58.

" Mỗi xã hội của con người là 1 cộng đồng được tổ chức một cách bền vững và ăn khớp với nền văn hóa của cộng đồng ấy ", chỉ mối quan hệ:

a)

Văn hóa và con người

b)

Văn hóa và tự nhiên

c)

Văn hóa và xã hội

d)

Văn hóa và cộng đồng

59.

Câu tục ngữ: “Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh” là biểu hiện của

a)

Tính linh hoạt

b)

Tính tổng hợp

c)

Tính cộng đồng

d)

Tính lưỡng phân

60.

Đâu là di sản văn hóa phi vật thể của Việt Nam

a)

Nhã nhạc cung đình Huế

b)

Quần thể danh thắng Tràng An

c)

Phố cổ Hội An

d)

Thành nhà Hồ

61.

Di sản văn hóa nào của Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới vào năm 1999 ?

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Phố Cổ Hội An

c)

Hoàng Thành Thăng Long

d)

Thành Nhà Hồ

62.

Di sản văn hóa của Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới vào năm 1994 ?

a)

Phong Nha Kẻ Bàng

b)

Thành Nhà Hồ

c)

Vịnh Hạ Long

d)

Quần Thể Danh Thắng Tràng An

63.

Người Việt phân biệt thức ăn theo 5 mức âm dương ứng với ngũ hành là

a)

Hàn-Nhiệt-Ôn-Lương-Bình

b)

Hàn-Nhiệt-Ôn-Bình-Lương

c)

Hàn-Ôn-Nhiệt-Bình-Lương

d)

Hàn-Ôn-Bình-Lương-Nhiệt

64.

Bên cạnh việc miêu tả không khí hội xuân náo nhiệt thì bức tranh dân gian Đông Hồ “Bịt mắt bắt dê” còn đề cập đến tín ngưỡng ...(1)... của người Việt cổ.

a)

(1) thờ cúng tổ tiên

b)

(1) phồn thực

c)

(1) thờ gia thần

d)

(1) thờ động vật

65.

Mai táng bằng chum gốm là phương thức mai táng đặc thù của cư dân thuộc nền văn hóa nào?

a)

Văn hóa Đồng Nai.

b)

Văn hóa Đông Sơn.

c)

Văn hóa Sa Huỳnh.

d)

Văn hóa Óc Eo.

66.

Thành tựu đỉnh cao của nền văn hóa Đông Sơn là

a)

công cụ đá.

b)

rèn đồ sắt.

c)

trống đồng.

d)

đồ trang sức.

67.

Đặc trưng nào của văn hóa cho phép phân biệt những hiện tượng xã hội với các giá trị tự nhiên?

a)

Tính lịch sử.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính nhân sinh.

d)

Tính hệ thống.

68.

Theo Giáo sư Trần Ngọc Thêm tiến trình văn hóa Việt Nam được chia làm mấy giai đoạn?

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

69.

Trong hệ thống các vùng văn hóa, vùng sớm có sự tiếp cận và đi đầu trong quá trình giao lưu hội nhập với văn hóa phương Tây là

a)

vùng văn hóa Trung Bộ.

b)

vùng văn hóa Bắc Bộ.

c)

vùng văn hóa Nam Bộ.

d)

vùng văn hóa Việt Bắc.

70.

Nghề trồng lúa nước là thành tựu chung của cư dân Đông Nam Á ra đời từ thời kỳ nào ứng với lịch sử Việt Nam?

a)

Tiền sử.

b)

Đông Sơn.

c)

Văn Lang – Âu Lạc.

d)

Bắc thuộc.

71.

Thời kỳ văn hóa Văn Lang - Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là

a)

Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Óc Eo.

b)

Văn hóa Hòa Bình – Văn hóa Sơn Vi – Văn hóa Phùng Nguyên.

c)

Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai.

d)

Văn hóa châu thổ Bắc Bộ – Văn hóa Chămpa – Văn hóa Óc Eo.

72.

Theo các nhà nghiên cứu, người đầu tiên sử dụng từ “văn hóa” ở phương Đông là

a)

Lưu Hướng.

b)

Khổng Tử.

c)

Lão Tử.

d)

Phục Hy.

73.

Về mặt văn tự, “văn” (文)là một từ Hán cổ, nghĩa mở rộng của nó là

a)

kiến thức.

b)

màu sắc.

c)

vẻ đẹp.

d)

đẹp.

74.

Loại hình văn hoá nghệ thuật nào sau đây thuộc vùng văn hoá Trung Bộ?

a)

Hò sông mã

b)

Hát xoan

c)

Chèo

d)

Đàn ca tài tử

75.

Loại hình nghệ thuật truyền thống đầu tiên ở Việt Nam được UNESCO công nhận là Kiệt tác di sản văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại là:

a)

Nhã nhạc cung đình huế

b)

Dân ca quan họ

c)

Ca trù

d)

Đàn ca tài tử

76.

Trong vùng văn hoá Trung bộ người ta thường ăn những món ăn nào?

a)

Cá kho tộ

b)

Bún bò huế

c)

Nem chua

d)

Bánh bèo

77.

Trong vùng văn hoá Trung bộ người ta thường sử dụng loại nhạc cụ nào để trình diễn âm nhạc dân tộc?

a)

Đàn bầu

b)

đàn đáy

c)

đàn nguyệt

d)

đàn

78.

Vùng văn hoá Trung bộ có nhiều di sản văn hóa được UNESCO công nhận trong đó có địa danh nào?

a)

Phong Nha Kẻ Bàng

b)

Hội An

c)

Huế

d)

Tất cả các phương án trên

79.

Vùng văn hoá Trung bộ nằm ở đầu trong Việt Nam?

a)

miền Bắc

b)

miền Nam

c)

miền Trung

d)

miền Tây

80.

Vùng văn hoá Trung bộ có bao nhiêu tỉnh thành?

a)

4

b)

10

c)

11

81.

Trong văn hóa Trung bộ nghề truyển thống nổi tiếng là gi?

a)

Điêu khắc đá

b)

điện ảnh

c)

điện tử

d)

may mặc

82.

Vùng văn hoá Trung bộ có di sản văn hóa thế giới nào?

a)

chùa Một Cột

b)

Cố đô Huế

c)

Vịnh Hạ Long

d)

Hội An

83.

Vùng văn hoá Trung bộ có đặc sản nổi tiếng là gì?

a)

bánh bèo , bánh nậm

b)

cá lóc nướng trui

c)

bánh tráng cuốn thịt heo

d)

bánh