wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

191-310

Total questions: 108

Worksheet time: 27hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm nào góp phần khắc phục tư tưởng bảo thủ, trì truệ, định kiến trong hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn?

4 lines
2.

Tư tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn phản ánh trực tiếp việc?

4 lines
3.

Giai đoạn mà con người sử dụng các giác quan để tác động trực tiếp vào các sự vật nhằm nắm bắt các sự vật

4 lines
4.

Đấu tranh của hai mặt đối lập là?

a)

Sự tác động qua lại theo xu hướng bài trừ và phủ định lẫn nhau.

b)

Sự hỗ trợ và nương tựa lẫn nhau.

c)

Sự gắn bó lẫn nhau giữa hai mặt đối lập biện chứng.

d)

Sự tác động l���n nhau giữa hai mặt đối lập biện chứng.

5.

Vận động là?

a)

a. Sự chuyển động của các vật thể trong không gian.

b)

b. Sự chuyển hoá từ trạng thái này sang trạng thái khac của sự vật hiện tượng.

c)

c. Sự thay đổi vị trí của các sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian.

d)

d. Mọi sự biến đổi nói chung của các sự vật hiện tượng trong không gian và thời gian.

6.

Vật chất là tất cả những gì?

a)

a. Tồn tại một cách cụ thể, có thể nhìn thấy.

b)

b. Tồn tại vô hình, thần bí ở bên ngoài thế giới khác quan.

c)

c. Tồn tại cảm tính và tồn tại không cảm tính.

d)

d. Tồn tại ở bên ngoài ý thức, được ý thức con người phản ánh.

7.

Phát triển là quá trình?

a)

Tiến lên theo đường vòng khép kín.

b)

Tiến lên theo đường quanh co, phức tạp, hình xoáy ốc đi lên.

c)

Quá trình tiến lên theo đường thẳng tắp.

d)

Các câu trên đều sai.

8.

Mối liên hệ có những tính chất gì cơ bản?

a)

a. Khách quan, phổ biến, đa dạng (phong phú, riêng biệt)

b)

b. Khách quan, phổ biến, biện chứng.

c)

c. Khách quan, phổ biến, liên tục.

d)

d. Khách quan, biện chứng, đa dạng.

9.

Ý nghĩa định nghĩa vật chất của Lênin được thể hiện?

a)

a. Khẳng định tính thứ nhất của vật chất.

b)

b. Cho phép xác định cái gì là vật chất trong lĩnh vực xã hội.

c)

c. Bác bỏ thuyết không thể biết.

d)

d. Cả 3 ý trên đều đúng.

10.

Thống nhất của hai mặt đối lập là?

a)

Sự bài trừ, gạt bỏ lẫn nhau giữa hai mặt đối lập

b)

Sự nương tựa lẫn nhau, tồn tại không tách rời nhau, mặt này lấy m

11.

Quy luật được coi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật là?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật tự nhiên

12.

Quan điểm nào cho rằng các sự vật, hiện tượng, các quá trình khác nhau vừa tồn tại độc lập, vừa quy định, tác động qua lại, chuyển hoá lẫn nhau?

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng.

c)

Quan điểm duy tâm.

d)

Quan điểm duy thực.

13.

Quan điểm nào cho rằng sự phát triển chỉ là sự tăng, giảm đơn thuần về mặt lượng, không có sự thay đổi về chất?

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng.

c)

Quan điểm duy tâm.

d)

Quan điểm duy ngã.

14.

Quan điểm nào cho rằng các sự vật, hiện tại tồn tại biệt lập, tách rời nhau, cái này tồn tại bên cạnh cái kia?

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng.

c)

Quan điểm duy tâm.

d)

Các quan điểm duy lý.

15.

Cách thức của sự phát triển là?

a)

Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn

b)

Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quá trình phủ định cái cũ và sự ra đời của cái mới

d)

các câu trên đều sai

16.

Điểm chủ yếu nhất để phân biệt con người với con vật?

a)

Bằng ý thức

b)

Bằng tôn giáo

c)

Bằng sản xuất

d)

Bằng của cải vật chất

17.

Các mối liên hệ mang tính khách quan, bản chất, tất nhiên và được lặp đi lặp lại được khái quát bằng phàm trù gì?

a)

Thuộc tính

b)

Quy luật

c)

Yếu tố

d)

Mối liên hệ

18.

Theo Ph. Ăng - ghen, có thể chia vận động thành?

a)

a. 4 hình thức vận động cơ bản.

b)

b. 5 hình thức vận động cơ bản.

c)

c. 6 hình thức vận động cơ bản.

d)

d. 7 hình thức vận động cơ bản.

19.

Khả năng được hình thành do quy luật vận động nội tại của sự vật quy định thì được gọi là?

a)

Khả năng thực tế

b)

Khả năng tất nhiên

c)

Khả năng ngẫu nhiên

d)

Khả năng nội tại

20.

Không có hình thức nào tồn tại thuần tuý không chứa nội dung và cũng không có nội dung nào lại không tồn tại trong những hình thức xác định. Quan điểm này thể hiện?

a)

Vai trò quyết định của nội dung đối với hình thức

b)

Sự tác động trở lại của hình thức đối với nội dung

c)

Sự thống nhất giữa nội dung và hình thức

d)

Sự độc lập giữa nội dung và hình thức

21.

Sự vât mới ra đời bao giờ cũng trên cơ sở những cái đã có của sự vật cũ, qua đó tiến hành chọn lọc những cái tích cực, tiến bộ, phù hợp để tiếp tục phát triển. Điều này thể hiện tính chất gì của sự phát triển?

a)

Tính khách quan.

b)

Tính phổ biến.

c)

Tính đa dạng, phong phú.

d)

Tính kế thừa.

22.

Tính thống nhất vật chất của thế giới là cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng. Đây là quan điểm của?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

23.

Nội dung của mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức là?

a)

a. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

b)

b. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức nhưng trong những hoàn cảnh cụ thể, ý thức có thể quyết định trở lại vật chất.

c)

c. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức, ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người.

d)

d. Các câu trên đều sai.

24.

Thống nhất của hai mặt đối lập là?

a)

Sự bài trừ, gạt bỏ lẫn nhau giưa hai mặt đối lập.

b)

Sự nương tựa lẫn nhau, tồn tại không tách rời nhau, mặt này lấy mặt kia làm tiền đề cho sự tồn tại của mình và ngược lại.

c)

Hai mặt đối lập có tính chất, đặc điểm, khuynh hướng phát triển trái ngược nhau.

d)

Quá trình cái mới ra đời thay thế cái cũ.

25.

Nền tảng của mối quan hệ giữa cá nhân và xã hội?

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Quan hệ đạo đức

c)

Quan hệ lợi ích

d)

Quan hệ huyết thống

26.

Chủ nghĩa duy tâm có mấy loại?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

27.

Theo ăngghen, phương thức tồn tại của vật chất là gì?

a)

Vận động

b)

Phát triển

c)

Phủ định

d)

Chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác

28.

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, đây là quan điểm nào?

a)

Duy vật.

b)

Duy tâm.

c)

Nhị nguyên.

d)

Biện chứng.

29.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, triết học là?

a)

Công cụ của thuần học.

b)

Khoa học về các sự vật đơn lẻ.

c)

Khoa học của các khoa học.

d)

Các quan điểm trên đều sai.

30.

Nhận thức lý tính được thực hiện thông qua nhưng hình thức cơ bản nào?

a)

Cảm giác - Tri giác - Biểu tượng.

b)

Cảm giác - Phán đoán - Tri giác.

c)

Khái niệm - Phán đoán - Suy lý.

d)

Khái niệm - Suy lý - Tri giác.

31.

Tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật được gọi là?

a)

Nội dung

b)

Bản chất

c)

Hình thức bên trong

d)

Hiện tượng

32.

Theo quan niệm triết học Mác - Lênin, tính thống nhất của thế giới là gì?

a)

Tính hiện thực

b)

Tính vật chất

c)

Tính tồn tại

d)

Tính khách quan

33.

Yếu tố nào có tác động trực tiếp để phát huy nguồn lực con người ?

a)

Phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Giáo dục chủ nghĩa Mác - Lênin.

c)

Giáo dục về đạo đức, lối sống.

d)

Giải quyết việc làm.

34.

Hình thức cơ bản nhất của thực tiễn là?

a)

Hoạt động chính trị - xã hội.

b)

Hoạt động sản xuất ra của cải vật chất.

c)

Thực nghiệm khoa học.

d)

Các phương án trên đều đúng.

35.

Theo ăngghen, phương thức tồn tại của vật chất là gì?

a)

Vận động.

b)

Phát triển.

c)

Phủ định.

d)

Chuyển hoá t

36.

Điền từ vào ô trống 'Lực lượng sản xuất hàng đầu của nhân loại là ......., là người lao động'

a)

Khoa học kỹ thuật.

b)

Nền đại công nghiệp.

c)

Công nhân.

d)

Trí thức.

37.

Nhà triết học nào cho rằng thế giới thống nhất ở 'ý niệm tuyệt đối'?

a)

Hêghen

b)

Mác

c)

Cantơ

d)

Đuyrinh

38.

Nguyên lý về sự phát triển cho ta quan điểm gì trong hoạt động nhận thức và thực tiễn?

a)

Lịch sử cụ thể

b)

Phát triển

c)

Toàn diện

d)

Khách quan

39.

Thực tiễn là?

a)

Hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người.

b)

Hoạt động tinh thần nhằm tạo ra các giá trị thẫm mỹ.

c)

Một số hoạt động vật chất và một số hoạt động tinh thần.

d)

Hoạt động kinh tế.

40.

Thuộc tính đặc trưng của vật chất theo quan niệm triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Là một phạm trù triết học.

b)

Là tồn tại.

c)

Là tất cả những gì bên ngoài con người.

d)

Là thực tại khách quan tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác.

41.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là gì?

a)

Nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Quy luật về sự đấu tranh của các mặt đối lập

d)

Quy luật phủ định của phủ định

42.

Bản chất của con người được quyết định bởi?

a)

Nỗ lực của mổi cá nhân

b)

Nền giáo dục của mỗi gia đình

c)

Các quan hệ xã hội

d)

Đời sống kinh tế

43.

Tồn tại xã hội bao gồm những nhân tố nào?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Dân số.

c)

Phương thức sản xuất.

d)

Cả a, b và c.

44.

Hình thức cao nhất của nhận thức cảm tính là?

a)

Tri giác.

b)

Biểu tượng.

c)

Cảm giác.

d)

Khái niệm.

45.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đứng im là?

a)

Không biến đổi

b)

Biểu hiện của trạng thái vận động trong thăng bằng

c)

Không vận động

d)

Cả a, b và c đều sai

46.

Trong xa hội có giai cấp, ý thức của giai cấp có nội dung và hình thức phát triển khác nhau là do?

a)

Những điều kiện sinh hoạt vật chât, lợi ích và địa vị của các giai cấp khác nhau qui định

b)

Thói quen khác nhau

c)

Sở thích khác nhau

d)

Văn hoá khác nhau

47.

Yếu tố nào có vai trò quan trọng nhất đối với sự phát triển của tồn tại xã hội?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Phương thức sản xuất

c)

Dân số

d)

Tất cả đều sai

48.

Chân lý có những tính chất gì?

a)

Tính khách quan, tính tương đối, tính hoàn chỉnh

b)

Tính khách quan, tính tuyệt đối, tính tương đối, tính cụ thể

c)

Tính khách quan, tính tuyệt đối, tính phổ biến

d)

Tính đa dạng, phong phú

49.

Quan hệ giữ vai trò quyết định đối với những quan hệ khác trong quan hệ giữa người với người của quá trình sản xuất là?

a)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao động.

b)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.

c)

Quan hệ tổ chức, quản lý và phân công lao động.

d)

Quan hệ cạnh tranh.

50.

nóng, đốt cháy giai đoạn phản ánh trực tiếp việc?

a)

Không vận dụng đúng quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

b)

Không vận dụng đúng quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Không vận dụng quy luật phủ định của phủ định.

d)

Không vận dụng đúng quy luật tự nhiên.

51.

Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Quy luật từ những thay đổi dần về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật về mối qua hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

52.

Chân lý là?

a)

Những ý kiến thuộc về số đông

b)

Những lý luận có lợi cho con người

c)

Sự phù hợp giữa trí thức với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm

d)

ý kiến của người có uy tín

53.

Cơ sở hạ tầng của một hình thái kinh tế - xã hội là?

a)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất tạo thành cơ cấu kinh tế của một hình thái kinh tế - xã hội nhất định.

b)

Toàn bộ những điều kiện vật chât, những phương tiện vật chất tạo thành cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội.

c)

Toàn bộ những điều kiện vật chất, những phương tiện vật chất và những con người sử dụng nó để tiến hành các hoạt động xã hội.

d)

Toàn bộ những vấn đề về chính trị.

54.

Chủ nghĩa Mác - Lênin quan niệm về con người như thế nào?

a)

Là thực thể tự nhiên.

b)

Là thực thể xã hội.

c)

Là chủ thể cải tạo hoàn cảnh.

d)

Cả a, b và c.

55.

Nguyên nhân sâu xa của việc ra đời của giai cấp thuộc?

a)

Lĩnh vực chính trị.

b)

Lĩnh vực kinh tế.

c)

Lĩnh vực tôn giáo.

d)

Lĩnh vực văn hoá.

56.

Hình thức cao nhất của nhận thức lý tính là?

a)

Phán đoán.

b)

Suy lý.

c)

Khái niệm.

d)

biểu tượng.

57.

Quy luật nào vạch ra cách thức vận động, phát triển của sự vật?

a)

Quy luật từ những thay đổi dần vê lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Quy luật về sự phù hợp của qua hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

58.

Mặt đối lập là?

a)

Những mặt, yếu tố, thuộc tính, khuynh hướng phát triển trái ngược nhau, cấu tạo nên sự vật.

b)

Những mặt khác nhau.

c)

Những mặt đối trội nhau bất kỳ, như trắng với đen, cao với thấp. V.V....

d)

Những mặt vừa giống nhau, vừa khác nhau.

59.

Yếu tố nào có vai trò quan trọng nhất đối với sự phát triển của tồn tại xã hội?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Phương thức sản xuất.

c)

Dân số.

d)

Tất cả đều sai.

60.

Ngày nay, yếu tố giữ vai trò quyết định trong lực l��ợng sản xuất là?

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Khoa học - công nghệ

d)

tư liệu lao động

61.

Nguyên tắc thống nhau giữa lý luận với thực tiễn là nguyên tắc được rút ra trực tiếp từ?

a)

Lý luận về nhận thức.

b)

Mối quan hệ giữa nhận thức và ý thức.

c)

Mối quan hệ giữa khả năng và hiện thực.

d)

Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức.

62.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật và hiện tượng, sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính làm cho nó là nó mà không phải là cái khác?

a)

Chất.

b)

Lượng.

c)

Độ.

d)

Bước nhảy.

63.

Giai đoạn mà con người sử dụng các giác quan để tác động trực tiếp vào các sự vật nhằm nắm bắt các sự vật ấy được gọi là?

a)

Nhận thức thông thường

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức cảm tính

d)

Nhận thức gián tiếp

64.

Động lực chủ yếu của sự tiến bộ xã hội là?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Sự phát triển của hoat động nghiên

c)

Sự phát triển của các quan hệ quốc tế, hợp tác quốc tế

d)

Không có phương án nào đúng

65.

cơ sở, động lực, mục đích của nhận thức là?

a)

Hoạt động lý luận.

b)

Thực tiễn.

c)

Hoạt động văn hoá nghệ thuật.

d)

Kinh tế.

66.

Theo quan niệm duy vật biện chứng, ý thức tác động trở lại vật chất thông qua?

a)

Sự phê phán

b)

Hoạt động thực tiễn

c)

Hiện thực

d)

Hoàn cảnh

67.

Sự thống nhất giữa chất và lượng được thể hiện trong phạm trù nào?

a)

Phạm trù độ.

b)

Phạm trù lượng.

c)

Phạm trù điểm nút.

d)

Phạm trù bước nhảy.

68.

Cấu trúc cơ bản của một hình thái kinh tế - xã hội là?

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Cơ sở kinh tế và thể chế nhà nước

c)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Cả a, b và c

69.

Quan hệ sản xuất là quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất, nó là quan hệ ?

a)

Tồn tại chủ quan, bị quy định bởi chế độ kinh tế

b)

Tồn tại chủ quan, bị quy định bởi chế độ chính trị xã hội

c)

Tồn tại chủ quan, bị quy định bởi chế độ vă

70.

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là?

a)

Quá trình lịch sử tự nhiên.

b)

Quá trình lịch sử hướng theo ý chí của giai cấp cầm quyền.

c)

Quá trình lịch sử hướng theo ý chí của Đảng cầm quyền.

d)

Quá trình sản xuất hàng hoá.

71.

Đấu tranh giai cấp nhằm?

a)

Giải quyết xung đột về mặt lợi ích giai cấp

b)

Bảo vệ lợi ích chung cho tất cả các thành viên trong xã hội

c)

Phát triển xã hội

d)

Hoà giải mâu thuẫn giữa các tầng lớp dân cư

72.

Quy luật phủ định của phủ định vạch ra khuynh hướng của sự phát triển của sự vật như thế nào?

a)

a. Theo đường thẳng.

b)

b. Theo vòng tròn.

c)

c. Theo đường xoáy ốc.

d)

d. Theo đường bằng phẳng.

73.

Chủ nghĩa duy tâm có mấy loại?

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

5.

74.

Tổng hợp nhưng thuộc tính khách quan vốn có của sự vật, nói lên sự vật là cái gì, phân biệt nó với cái khác. Đó là khái niệm nào?

a)

Lượng.

b)

chất.

c)

Độ.

d)

Điểm nút.

75.

Khuynh hướng nôn nóng, vội vàng, thường không chú ý tích luỹ đủ lượng đã muốn thực hiện bước nhảy thể hiện tư tưởng gì?

a)

Hữu khuynh.

b)

Thoả hiệp.

c)

Tả khuynh.

d)

Dung hoà.

76.

Phương thức sản xuất gồm?

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng

c)

lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất, cơ sở hạ tầng, quan hệ sản xuất

77.

Quy luật mâu thuẫn:

a)

Giải thích cách thức phát triển của sự vật

b)

Giải thích sự thống nhất và đấu tranh của các sự vật

c)

Giải thích sự mâu thuẫn

d)

Giải thích nguồn gốc của sự phát triển

78.

Phép biện chứng duy vật bao gồm mấy quy luật cơ bản?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

79.

Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

b)

Quy luật từ những thay đổi từ từ về lượng dẫn đến sự thay đổi về

c)
d)
80.

Quan niệm của triết học Mác - Lênin về sự phát triển?

a)

a. Là sự phủ định siêu hình.

b)

b. Là sự phủ định biện chứng.

c)

c. Là mọi sự biến đổi nói chung.

d)

d. Là mọi sự phủ định.

81.

Quan điểm ủng hộ cái mới tiến bộ, chống lại cái cũ, cái lỗi thời kìm hãm sự phát triển là quan điểm được rút ra trực tiếp từ?

a)

Quy luật thống nhất và quy luật đấu tranh của các mặt đối lập.

b)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Quy luật xã hội.

82.

Hiểu thế nào cho đúng về phạm trù vận động?

a)

Là sự biến đổi nói chung của mọi sự vật, quá trình

b)

Là phương thức tồn tại của vật chất

c)

Là thuôc tính cố hữu của vật chất

d)

Cả a,b,c đều đúng

83.

Những điểm giới hạn mà tại đó sự thay đổi về lượng sẽ làm thay đổi về chất của sự vật được gọi là gì?

a)

Bước nhảy.

b)

Bước nhảy toàn bộ.

c)

Điểm nút.

d)

Bước nhảy dần dần.

84.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin muốn thay đổi một chế độ xã hội thì?

a)

a. Thay đổi lực lượng sản xuất.

b)

b. Tạo ra nhiều của cải.

c)

c. Thay đổi phương thức sản xuất.

d)

d. Các phương án trên đều sai.

85.

Khái niệm nào nói lên con số các thuộc tính cấu thành của sự vật?

a)

Chất.

b)

Bước nhảy.

c)

Lượng.

d)

Điểm nút.

86.

Mặt xã hội của phương thức sản xuất là gì?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng

87.

Chọn câu trả lời đúng: Theo quan điểm của triết học Mác, ý thức là:

a)

Hình ảnh của thế giới khách quan.

b)

HÌnh ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan.

c)

Là một phần chức năng của bộ óc con người

d)

Là sự phản ánh sáng tạo lại hiện thức khách quan

88.

Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển?

a)

a. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

b)

b. Quy luật từ những thay đổi từ từ về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

c)

c. Quy luật phủ định của phủ định.

d)

d. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

89.

Ba loại hoạt động thực tiễn cơ bản của con người là?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất, chính trị xã hội, thực nghiệm khoa học.

b)

Hoạt động sản xuất xã hội, chính trị xã hội, thực nghiệm khoa học.

c)

Hoạt động sản xuất tinh thần, chính trị xã hội, thực nghiệm khoa học.

d)

Cả a, b và c đêu sai.

90.

Lựa chọn đúng theo quan điểm của CNDVBC: Nguồn gốc của vận động là ở bên ngoài sự vật, hiện tượng do sự tương tác hay do sự tác động

a)

Nguồn gốc của vận động là ở bên ngoài sự vật, hiện tượng do sự tương tác hay do sự tác động

b)

Nguồn gốc của sự vận động là do ý thức, tinh thần, tư tưởng quyết định

c)

Nguồn gốc của sự vận động là trong bản thân sự vật hiện tượng do sự tác động của các mặt, các yếu tố trong sự vật hiện tượng gây ra

d)

Nguồn gốc của vận động là do cái hích đầu tiên của 'ý niệm tuyệt đối'

91.

Trong các hình thức sau hình thức nào là cơ bản nhất của hoạt động thực tiễn

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động tinh thần

c)

Hoạt động chính trị xã hội

d)

Thực nghiệm khoa học

92.

Phủ định biện chứng là?

a)

Sự phủ định tự thân, gắn liền với quá trình vận động đi lên, tạo tiền đề, điều kiện cho sự ra đời của cái mới tiến bộ thay thế cái cũ.

b)

Sự ohur định có sự tác động của sự vật khác.

c)

các phương án trên đều sai.

d)

Phủ định sạch trơn.

93.

Chọn quan điểm đúng nhất trong các quan điểm sau đây?

a)

Đấu tranh giai cấp là động lực phát triển của xã hội

b)

Đấu tranh giai cấp là một trong những động lực phát triển của xã hội

c)

Đấu tranh giai cấp là một trong những động lực phát triển của xã hội giai cấp

d)

Đấu tranh giai cấp là vấn đề của nhà nước

94.

Giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng, yếu tố nào giữ vai trò quyết định?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Không có cái nào quyết định

d)

Tác động lẫn nhau

95.

Lựa chọn đáp án đúng: Quy luật phủ định của phủ định làm rõ vấn đề gì?

a)

Nguồn gốc của sự phát triển

b)

Khuynh hướng của sự vận động, phát triển

c)

Cách thức của sự phát triển

d)

Động lực của sự phát triển

96.

Vì sao ý thức xã hội có sức mạnh cải tạo tồn tại xã hội?

a)

a. Vì ý thức xã hội chỉ huy mọi hoạt động của xã hội.

b)

b. Ý thức xã hội là sự phản ánh tồn tại xã hội một cách sinh động thông qua hoạt động thực tiễn của con ngư

97.

Từ một điểm xuất phát trải qua một số lần phủ định, sự vật dường như quay trở lại điểm ban đầu, nhưng trên cơ sở cao hơn, điều đó muốn nói lên điều gì?

a)

a. Tính chu kỳ của sự phủ định.

b)

b. Sự phủ định.

c)

c. Khuynh hướng của sự phát triển.

d)

d. Sự kế thừa.

98.

Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào giữ vị trí quan trọng nhất

a)

Con người

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Các yếu tố trên có đều có vị trí quan trọng như nhau

99.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ giai đoạn chuyển hoá về chất của sự vật do những thay đổi về lượng trước đó gây ra?

a)

Độ.

b)

Điểm nút.

c)

Chất.

d)

Bước nhảy.

100.

Chính trị, pháp quyền, đạo đức là những yếu tố thuộc phạm trù nào sau đây?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất

101.

Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào có tính chất đồng nhất?

a)

Đối tượng lao động

b)

Tư liệu lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Phương tiện lao động

102.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp

b)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

103.

Lựa chọn phương án đúng. Kiến trúc thượng tầng là?

a)

a. Toàn bộ những quan điểm tư tưởng và những thiết chế tương ứng.

b)

b. Toàn bộ những quan điểm chính trị, xã hội, pháp luật, đạo đức, tôn giáo.

c)

c. Toàn bộ những thiết chế tương ứng: nhà nước, đảng phái, giáo hội, các tổ chức quần chúng.

d)

d. Không có quan điểm nào hoàn thiện.

104.

Quan hệ nào giữ vai trò quyết định bản chất của các quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ trong tổ chức, quản lý, phân công lao động

c)

Quan hệ trong phân phối sản phẩm lao động

d)

Cả a,b,c đều sai

105.

Quy luật lượng chất:

a)

Giải thích mối quan hệ biện chứng giữa hai mặt lượng và chất của sự vật và cách thức biến đổi của sự vật

b)

Giải thích khuynh hướng phát triển của sự vật

c)

Giải thích sự thống nhất và đấu tranh của các sự vật

d)

Cả a,b,c đều sai

106.

Ởi có sức mạnh cải tạo tồn tại xã hội?

a)

Vì ý thức xã hội chỉ huy mọi hoạt động của xã hội.

b)

Ý thức xã hội là sự phản ánh tồn tại xã hội một cách sinh động thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

c)

Ý thức xã hội thể hiện hiệu quả tích cực năng động qua các hoạt động của con người.

d)

Ý thức khoa học phát triển mạnh, giữ vai trò lực lượng sản xuất trực tiếp trong nhiều ngành kinh tế.

107.

Hình thức cao nhất của đấu tranh giai cấp là

a)

Đấu tranh chính trị

b)

Đấu tranh kinh tế

c)

Đấu tranh văn hóa - tư tưởng

d)

Đấu tranh cách mạng

108.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng bản chất của quá trình nhận thức là:

a)

Sự phản ánh thế giới khách quan một cách năng động của ý thức chủ thể (người).

b)

Là quá trình đi từ trực quan tri giác đến sinh động đến tư duy trừu tượng

c)

Những kinh nghiệm và lí luận được tổng kết từ mọi hoạt động của con người.

d)

Cả a,b,