wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 1 TUẦN 22

Total questions: 40

Worksheet time: 4hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Các số từ 1 đến 100, số tròn chục bé nhất là:

a)

0

b)

1

c)

10

d)

100

2.

Trong các số sau, số bé nhất có hai chữ số là:

a)

1

b)

0

c)

11

d)

10

3.

Số trên đọc là:

a)

Hai năm

b)

Năm mươi hai

c)

Hai mươi lăm

d)

Hai mươi năm

4.

Từ 1 đến 90 có bao nhiêu số tròn chục? (lưu ý: các số tròn chục là 10, 20, ...)

a)

9

b)

10

c)

1

d)

2

5.

Có 10 cây cam và 8 cây chanh. Hỏi có tất cả bao nhiêu cây?

a)

10

b)

18

c)

8

d)

90

6.

Số có hai chữ số giống nhau, bé hơn 20 là:

a)

22

b)

19

c)

11

d)

10

7.

Số liền sau của 48 là:

a)

47

b)

49

c)

39

d)

50

8.

Số liền trước và liền sau lần lượt là:

a)

45, 47

b)

70, 68

c)

68, 70

9.

Số ?

a)

21

b)

39

c)

25

d)

30

10.

83 gồm ........................................... (chọn 2 đáp án đúng)

a)

8 và 3

b)

80 và 3

c)

8 chục và 3 đơn vị

d)

3 chục và 8 đơn vị

11.

Số liền trước của 29 là:

a)

30

b)

28

c)

27

d)

20

12.

Số liền sau số 99 đọc là:

a)

Chín mươi tám

b)

Một trăm

c)

Chín mươi chín

13.

Chọn phép tính đúng.

a)

5 + 23 = 25

b)

14 + 10 = 24

c)

31 + 2 = 51

14.

Số nào trong dấu ?

a)

90

b)

80

c)

70

d)

60

15.

Một sợi dây dài 29cm. Cắt sợi dây đó một đoạn dài 12cm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu cm?

a)

12cm

b)

29cm

c)

17

d)

17cm

16.

Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

17.

Số liền sau số lớn nhất có hai chữ số là số:

a)

10

b)

9

c)

99

d)

100

18.

Số ở giữa 25 và 27 là số:

a)

24

b)

26

c)

28

19.

56 + 13 = ...

a)

67

b)

68

c)

69

d)

59

20.

Số gồm 6 chục và 5 đơn vị viết là:

a)

65

b)

66

c)

56

21.

Dãy số nào sau đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

95; 83; 65; 52; 20

b)

20; 52; 65; 83; 95

c)

12; 15; 42; 52; 25

22.

15 + ... = 18

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

45 ... 53

a)

>

b)

<

c)

=

24.

76 ... 62

a)

>

b)

<

c)

=

25.

10 ; 20 ; ... 40.

a)

21

b)

30

c)

31

26.

69 ... 82

a)

>

b)

<

c)

=

27.

60 - 20 + 10 =

a)

40

b)

50

c)

60

28.

Số tròn chục ở giữa số 35 và 45 là:

a)

42

b)

30

c)

40

29.

10; 20; 30; ... ; 50

Số điền vào chỗ chấm trong dãy trên là:

a)

40

b)

31

c)

41

30.

Số lớn hơn 62 và nhỏ hơn 64 là số:

a)

63

b)

60

c)

61

31.

Các số có một chữ số là:

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

b)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,

c)

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,

d)

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

32.

Có bao nhiêu số có một chữ số?

a)

8 số

b)

9 số

c)

10 số

33.

Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số tròn chục?

a)

8 số

b)

9 số

c)

10 số

34.

Số bé nhất có hai chữ số là:...

a)

10

b)

11

c)

20

35.

Số lớn nhất có hai chữ số là:....

a)

97

b)

98

c)

99

36.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:........

a)

97

b)

98

c)

99

37.

Có bao nhiêu số có hai chữ số mà hàng đơn vị giống nhau:....

a)

8 số

b)

9 số

c)

10 số

38.

Số tròn chục ở giữa số 37 và 42 là:

a)

30

b)

40

c)

38

39.

Tất cả các số có hai chữ số giống nhau được ghép bởi ba chữ số trên là:

a)

62, 92, 29

b)

26, 99, 22

c)

66, 22, 99

40.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

11, 22, ... , 44, 55

(a)