wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Sinh giữa kỳ II

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào không của vi khuẩn?

a)

cấu tạo đơn bào

b)

kích thước hiển vi

c)

TB nhân thực

d)

có 4 hình dạng

2.

Đặc điểm nào không của nguyên sinh vật?

a)

Đại diện là tảo silic

b)

kích thước nhỏ

c)

TB nhân sơ

d)

Hầu hết là cơ thể đơn bào

3.

Đại diện của vi khuẩn là

a)

Trực khuẩn lị, trực khuẩn đường ruột, tảo silic

b)

Tảo đơn bào, trùng roi, tảo silic

c)

Tụ cầu khuẩn, trùng sốt rét, liên cầu khuẩn

d)

Trực khuẩn đường ruột, xoắn khuẩn,phẩy khuẩn tả

4.

Đại diện của nguyên sinh vật là

a)

Trực khuẩn lị, trực khuẩn đường ruột, tảo silic

b)

Tảo đơn bào, trùng roi, tảo silic

c)

Tụ cầu khuẩn, trùng sốt rét, liên cầu khuẩn

d)

Trực khuẩn đường ruột, xoắn khuẩn,phẩy khuẩn tả

5.

Trong các đại diện sau, đại diện khác nhóm với sinh vật còn lại là

a)

trùng sốt rét

b)

trùng biến hình

c)

liên cầu khuẩn

d)

tảo đơn bào

6.

Trong các đại diện sau, đại diện khác nhóm với sinh vật còn lại là

a)

xoắn khuẩn

b)

trùng biến hình

c)

liên cầu khuẩn

d)

tụ cầu khuẩn

7.

Những vi khuẩn có hình que là:

a)

trực khuẩn lị, trực khuẩn đường ruột

b)

xoắn khuẩn

c)

tụ cầu khuẩn, liên cầu khuẩn

d)

phẩy khuẩn tả

8.

Những nguyên sinh vật có hình cầu là

a)

trùng biến hình

b)

tảo đơn bào

c)

trùng roi, tảo silic

d)

trùng giày

9.

Ho ra máu, sốt, tức ngực, mệt mỏi, sụt cân là biểu hiện của bệnh nào?

a)

lao phổi

b)

tiêu chảy

c)

sốt rét

d)

kiết lị

10.

Bệnh lao phổi lây qua đường nào

a)

vật truyền bệnh trung gian

b)

thần kinh

c)

tiêu hóa

d)

hô hấp

11.

Bệnh sốt rét lây qua đường nào

a)

vật truyền bệnh trung gian

b)

thần kinh

c)

tiêu hóa

d)

hô hấp

12.

sốt, nhức đầu, ớn lạnh, buồn nôn, mọi cơ là biểu hiện của

a)

lao phổi

b)

kiết lị

c)

sốt rét

d)

tiêu chảy

13.

Vật truyền bệnh sốt rét là:

a)

bọ chét

b)

muỗi vằn

c)

muỗi Anopheles

d)

ruồi

14.

Biện pháp phòng bệnh sốt rét

a)

ăn chín uống sôi

b)

tiêu diệt bọ gậy

c)

tiêm vacine

d)

đeo khẩu trang khi tiếp xúc

15.

Biện pháp phòng bệnh tiêu chảy

a)

ăn chín uống sôi

b)

tiêu diệt bọ gậy

c)

tiêm vacine

d)

đeo khẩu trang khi tiếp xúc

16.

Lợi ích của vi khuẩn trong tự nhiên

a)

phân hủy xác sinh vật

b)

làm thức ăn cho con người

c)

làm đồ trang trí

d)

làm thuốc chữa bệnh

17.

Lợi ích của vi khuẩn với con người

a)

phân hủy xác sinh vật

b)

làm thức ăn cho con người

c)

làm đồ trang trí

d)

làm thuốc chữa bệnh

18.

Khẳng định nào đúng về nấm

a)

nấm hương, nấm cốc là đại diện của nhóm nấm túi

b)

tất cả các loại nấm đều có lợi cho con ng

c)

Nấm là sinh vật dơn bào hoặc đa bào nhân thực

d)

chỉ có thể quan sát nấm dưới kính hiển vi

19.

Đại diện của nấm đảm

a)

nấm mộc nhĩ

b)

nấm bụng dê

c)

nấm mốc

d)

nấm men

20.

Đại diện của nấm túi

a)

nấm độc đỏ

b)

nấm bụng dê

c)

nấm hương

d)

nấm độc tán trắng

21.

Loại nấm cấu tạo từ 1 TB:

a)

nấm mốc

b)

nấm men

c)

nấm độc tán trắng

d)

nấm đông trùng hạ thảo