wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN8_ HỆ HÔ HẤP

Total questions: 42

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Lông mũi có vai trò như thế nào trong hệ hô hấp

a)

Cản bụi, côn trùng nhỏ

b)

Cản không khí

c)

Sưởi ấm không khí

d)

Hấp thụ khí oxi trong không khí

2.

Điều nào sau đây đúng với quá trình hô hấp ở người?

a)

Thu vào khí CO2 và thải ra khí O2.

b)

Thu vào khí Oxi và thải ra khí O2

c)

Thu vào khí Cacbonic và thải ra khí O2.

d)

Thu vào khí Oxi và thải ra khí Cacbonic

3.

Đâu KHÔNG PHẢI là một cơ quan của hệ hô hấp?

a)

Gan

b)

Đường dẫn khí

c)

Phổi

d)

Lồng ngực

4.

Hoạt động nào sau đây sẽ gây hại đến hệ hô hấp?

a)

Hút thuốc lá và hít phải khói thuốc lá

b)

Hít thở

c)

Ngửi mùi thức ăn

d)

Xem TV quá nhiều

5.

NUMBER 2:

a)

Khí quản

b)

phế nang

c)

cơ hoành

d)

phổi

6.

NUMBER 6:

a)

phổi

b)

miệng

c)

khí quản

d)

phế nang

7.

NUMBER 3:

a)

Phổi

b)

cơ hoành

c)

phế quản

d)

Phế nang

8.

Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp.....cho các tế bào của cơ thể và loại........do các tế bào thải ra khỏi cơ thể.

a)

Khí Oxi và Khí Cacbonic

b)

Khí Cacbonic và Khí Oxi

c)

Khí Oxi và Khí Nitơ

d)

Khí Cacbonic và Khí Nitơ

9.

Vị trí số 1 là cơ quan nào?

a)

Khoang mũi

b)

Khoang miệng

c)

Phổi

d)

Khí quản

10.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp?

a)

Thanh quản

b)

Thực quản

c)

Khí quản

d)

Phế quản

11.

Loại sụn nào dưới đây có vai trò đậy kín đường hô hấp khi chúng ta nuốt thức ăn ?

a)

Sụn thanh thiệt (nắp thanh quản)

b)

Sụn nhẫn

c)

Sụn giáp

d)

Tất cả các phương án còn lại

12.

Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với

a)

họng và phế quản

b)

phế quản và mũi.

c)

họng và thanh quản

d)

thanh quản và phế quản.

13.

Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?

a)

Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

b)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co

d)

Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn

14.

Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào ?

a)

Cơ lưng xô và cơ liên sườn

b)

Cơ ức đòn chũm và cơ hoành

c)

Cơ liên sườn và cơ nhị đầu

d)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành

15.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế

a)

bổ sung

b)

chủ động

c)

thẩm thấu

d)

khuếch tán

16.

Khi chúng ta thở ra thì

a)

cơ liên sườn ngoài co

b)

cơ hoành co

c)

thể tích lồng ngực giảm

d)

thể tích lồng ngực tăng

17.

Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong?

a)

N2

b)

CO

c)

CO2

d)

NO2

18.

Hiệu quả trao đổi khí có mối liên hệ mật thiết với trạng thái và khả năng hoạt động của hệ cơ quan nào ?

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Hệ sinh dục

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

19.

Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp ?

a)

Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.

b)

Vì khi hít thở sâu thì ôxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.

c)

Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

20.

Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?

a)

Hêrôin

b)

Côcain

c)

Moocphin

d)

Nicôtin

21.

Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí:

(1) diện tích bề mặt lớn (2) mỏng và luôn ẩm ướt

(3) có rất nhiều mao mạch (4) có sắc tố hô hấp

(5) dày và luôn ẩm ướt (6) có sự lưu thông khí

Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào ?

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2), (3), (4) và (6)

c)

(1), (4) và (5)

d)

(5) và (6)

22.

Cơ chế khuếch tán Oxi và Cacbonic trong phổi và tế bào:

a)

Khuếch tàn từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

b)

Khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

Không có cơ chế nào

d)

Khuếch tán từ phối sang mạch máu

23.

Khi thở ra:

a)

Cơ hoành co, cơ liên sườn cco, thể tích phổi và nồng ngực tăng

b)

Cơ hoành co, cơ liên sườn dãn, thể tích phổi và nồng ngực giảm

c)

Cơ hoành dãn, cơ liên sườn dãn, thể tích phổi và nồng ngực giảm

d)

Cơ hoành dãn, cơ liên sường co, thể tích phổi và nồng ngực giảm

24.

Khi hít vào:

a)

Cơ hoành và cơ liên sườn co, thể tích nồng ngực giảm

b)

Cơ hoành và cơ liên sườn dãn, thế tích nồng ngực tăng

c)

Cơ hoành và cơ liên sường co, thể tích nồng ngực tăng

d)

Cơ hoành và cơ liên sườn dãn, thể tích phổi giảm

25.

Chức năng quan trọng của đường dẫn khí là:

a)

Dẫn khí tới phổi

b)

Tiêu diệt các sinh vật có khả năng gây bệnh cho cơ thể

c)

Làm ấm, ẩm, sạch không khí đi vào phổi

d)

Trao đổi khí

26.

Trao đổi khí ở phổi là quá trình ?

a)

A. Là sự khuếch tán của O2 từ không khí của phế nang vào phổi

b)

B. Trao đổi CO2 từ máu vào không khí ở phế nang

c)

C. Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuêch tán O2 từ máu vào không khí ở phế nang và của CO2 từ không khí của phế nang vào máu.

d)

C. Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuêch tán O2 từ không khí vào máu ở phế nang và của CO2 từ máu vào không khí của phế nang

27.

Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong?

a)

N2

b)

CO

c)

CO2

d)

NO2

28.

Bề mặt trao đổi khí là

a)

bộ phận của cơ thể cho O2 và Co2 khuếch tán qua.

b)

bộ phận vận chuyển khí trong cơ thể.

c)

bộ phận tạo ra năng lượng từ quá trình hô hấp.

d)

bộ phận thực hiện quá trình oxy hóa của tế bào.

29.

Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

A. Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại

b)

B. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở

c)

C. Nói không với thuốc lá

d)

D. Tất cả các phương án trên

30.

Đâu là các cơ quan của đường dẫn khí?

a)

A. Mũi, Họng, Thanh quản, Khí quản, Phế nang

b)

B. Mũi, Họng, Khí quản, Phế quản, Phổi

c)

C. Mũi, Họng, Thanh quản, Phế quản, Phế nang

d)

D. Mũi, Họng, Thanh quản, Khí quản, Phế quản

31.
Quá trình hấp thu khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide được diễn ra tại hệ cơ quan nào trong cơ thể?
a)
A. Hệ tuần hoàn.
b)
B. Hệ hô hấp.
c)
C. Hệ tiêu hóa.
d)
D. Hệ thần kinh.
32.

Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?

a)

Hêrôin

b)

Côcain

c)

Moocphin

d)

Nicôtin

33.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

Khí nitơ

b)

Khí cacbônic

c)

Khí ôxi

d)

Khí hiđrô

34.

Hoạt động của những loại cơ nào dưới đây gây ra cử động hít vào thở ra bình thường của người

a)

Cơ liên sườn và cơ hoành

b)

Cơ bụng và cơ ngực

c)

Cơ hoành và cơ bụng

d)

Cơ liên sườn và cơ bụng

35.

Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí:

(1) diện tích bề mặt lớn (2) mỏng và luôn ẩm ướt

(3) có rất nhiều mao mạch (4) có sắc tố hô hấp

(5) dày và luôn ẩm ướt (6) có sự lưu thông khí

Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào ?

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2), (3), (4) và (6)

c)

(1), (4) và (5)

d)

(5) và (6)

36.

Ung thư phổi và bệnh khí thũng có điểm gì chung?

a)

Cả hai đều xảy ra với hầu hết mọi người khi họ già đi.

b)

Cả hai đều do sự tích tụ của carbon dioxide trong phổi.

c)

Chúng đều là tác dụng phụ bình thường của hô hấp.

d)

Cả hai đều do hút thuốc gây ra.

37.

Lông mũi có vai trò như thế nào trong hệ hô hấp

a)

Cản bụi, côn trùng nhỏ

b)

Cản không khí

c)

Sưởi ấm không khí

d)

Hấp thụ khí oxi trong không khí

38.

NUMBER 2:

a)

Khí quản

b)

phế nang

c)

cơ hoành

d)

phổi

39.

NUMBER 6:

a)

phổi

b)

miệng

c)

khí quản

d)

phế nang

40.

Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp ?

a)

Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.

b)

Vì khi hít thở sâu thì ôxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.

c)

Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

41.

Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong?

a)

N2

b)

CO

c)

CO2

d)

NO2

42.

Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?

a)

Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

b)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co

d)

Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn