wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẠP KÌ 2 LOP 3 LẦN 1

Total questions: 86

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

2.

Số dư của phép chia 358 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

3.

Tìm x: x - 3452 = 2719

a)

6171

b)

733

c)

6071

4.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

5.

Số góc vuông trong hình trên là:

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

6.

Trung điểm của đoạn AB tương ứng với số:

(a)  

7.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

8.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

9.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)  

10.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

11.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

12.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

13.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

14.

Chọn cách tính giá trị biểu thức đúng:

a)

253 + 10 x 4 = 263 x 4 = 1052

b)

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

c)

253 + 10 x 4 = 253 + 14 = 267

15.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

16.

Số liền sau của 69 509 là :

a)

69 508

b)

69 600

c)

69 610

d)

69 510

17.

Số « Hai mươi chín nghìn không trăm linh năm » được viết là :

a)

29 005

b)

209 005

c)

29 050

d)

29 505

18.

Số chẵn nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là :

a)

01234

b)

12345

c)

10235

d)

10234

19.

1kg 52 g = .......... g. Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là :

a)

1052 kg

b)

1052

c)

152 g

d)

1052 g

20.

Ngày 9 tháng 4 là thứ sáu. Vậy những ngày thứ sáu trong tháng đó là:

a)

9, 16, 23, 30

b)

2, 9, 16, 23, 30

c)

1, 9, 17, 25

d)

2, 9, 16, 23

21.

Một hình vuông có chu vi 3dm 6cm. Vậy hình vuông đó có diện tích là :

a)

81 cm2

b)

81 cm

c)

16 cm2

d)

36 cm2

22.

Có  360m vải gồm vải trắng và vải hoa. Số mét vải trắng bằng  16\frac{1}{6} tổng số mét vải. Vậy số mét vải hoa là : 

a)

60m

b)

300m

c)

30m

d)

600m

23.

Bạn Hà mua 6 quyển vở phải trả giá 36 000 đồng. Vậy bạn Hà có 24 000 đồng thì mua được số quyển vở như thế là:

a)

2 quyển vở

b)

4 quyển vở

c)

6 quyển vở

d)

8 quyển vở

24.

Một hình vuông có chu vi 40cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

40cm²

b)

100 cm

c)

200cm²

d)

100 cm²

25.

Số gồm: 47 trăm, 5 chục, 18 đơn vị viết là:

a)

4758

b)

6748

c)

47518

d)

4768

26.

Số liền sau của 69 509 là :

a)

69 508

b)

69 600

c)

69 610

d)

69 510

27.

Số « Hai mươi chín nghìn không trăm linh năm » được viết là :

a)

29 005

b)

209 005

c)

29 050

d)

29 505

28.

Số chẵn nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là :

a)

01234

b)

12345

c)

10235

d)

10234

29.

1kg 52 g = .......... g. Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là :

a)

1052 kg

b)

1052

c)

152 g

d)

1052 g

30.

Ngày 9 tháng 4 là thứ sáu. Vậy những ngày thứ sáu trong tháng đó là:

a)

9, 16, 23, 30

b)

2, 9, 16, 23, 30

c)

1, 9, 17, 25

d)

2, 9, 16, 23

31.

Một hình vuông có chu vi 3dm 6cm. Vậy hình vuông đó có diện tích là :

a)

81 cm2

b)

81 cm

c)

16 cm2

d)

36 cm2

32.

Có  360m vải gồm vải trắng và vải hoa. Số mét vải trắng bằng  16\frac{1}{6} tổng số mét vải. Vậy số mét vải hoa là : 

a)

60m

b)

300m

c)

30m

d)

600m

33.

Bạn Hà mua 6 quyển vở phải trả giá 36 000 đồng. Vậy bạn Hà có 24 000 đồng thì mua được số quyển vở như thế là:

a)

2 quyển vở

b)

4 quyển vở

c)

6 quyển vở

d)

8 quyển vở

34.

Một hình vuông có chu vi 40cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

40cm²

b)

100 cm

c)

200cm²

d)

100 cm²

35.

Số gồm: 47 trăm, 5 chục, 18 đơn vị viết là:

a)

4758

b)

6748

c)

47518

d)

4768

36.

Giá trị của biểu thức : 6 + 420 : 6 là:

a)

71

b)

76

c)

67

37.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật là:

a)

( Chiều dài + chiều rộng) x 2 ( Cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài + chiều rộng (Cùng đơ vị đo)

c)

Chiều dài x chiều rộng ( Cùng đơn vị đo )

38.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15 cm,chiều rộng 5cm là:

a)

20 cm

b)

75 cm

c)

40 cm

39.

4m 4 dm = ................... dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

440

b)

44

c)

404

40.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

41.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

42.

45 - 45 : 9

a)

0

b)

45

c)

40

d)

9

43.

45 x 2 : 2

a)

45

b)

50

c)

90

d)

92

44.

20 : 4 + 25 : 5

a)

5

b)

9

c)

10

d)

20

45.

Câu 1: Số gồm 9 nghìn, 3 trăm, 2 đơn vị được viết là:

a)

9320

b)

9203

c)

9302

d)

9230

46.

Câu 7: Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

3426; 2517; 4840; 9599

b)

904; 4577; 5110; 9451

c)

9999; 3467; 1290; 2439

d)

904; 5110; 9451; 4577

47.

Bình có 15 cái kẹo, An có ít hơn Bình 8 cái kẹo. Vậy số cái kẹo của An là:

a)

16

b)

8

c)

7

d)

23

48.

Có 35kg gạo chia đều vào 7 túi. Số ki-lô-gam gạo của mỗi túi là:

a)

7 kg gạo

b)

5 kg gạo

c)

3 kg gạo

d)

6 kg gạo

49.

2 x 9 - 10 = ?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

50.

17 - 8 + 6 = ?

a)

12

b)

10

c)

11

d)

15

51.

Số liền sau của 78999 là

a)

78901

b)

78991

c)

79000

d)

78100

52.

Giá trị biểu thức 700 : 5 x 4 là:

a)

35

b)

560

c)

7500

d)

150

53.

Tìm số tròn nghìn ở giữa 9068 và 11982

a)

10000 và 12000

b)

9000 và 11000

c)

10000 và 11000

d)

12000 và 11000

54.

Chu vi hình vuông là 96cm, cạnh của hình vuông là:

a)

86cm

b)

43cm

c)

128cm

d)

24cm

55.

Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu. Ngày 4 tháng 5 là thứ mấy

a)

Thứ tư

b)

Thứ sáu

c)

Thứ năm

d)

Chủ nhật

56.

4km 5m = .....m. Số cần điền vào chỗ trống là:

a)

4005

b)

405

c)

45

d)

4500

57.

Số 92806 có chữ số hàng chục nghìn

là:

a)

2

b)

0

c)

9

d)

8

58.

Số 17934 đọc là

a)

Mười bảy nghìn chín trăm ba tư

b)

Mười bảy nghìn chín trăm ba mươi tư.

c)

. Mười bảy nghìn chín trăm ba chục bốn đơn vị.

d)

Mười bảy nghìn ba mươi tư

59.

Trong các số 45 389 ; 45 938 ; 43 999 ; 45 983. Số nào là số lớn nhất

a)

43 999

b)

45 389

c)

45 938

d)

45 983

60.

Diện tích hình vuông có cạnh 8 cm là:

a)

32 cm2

b)

64 cm

c)

64 cm2

d)

32 cm

61.

Có 45 kg đậu xanh đưng trong 9 túi. Hỏi có 2085 kg đậu xanh thì đựng trong mấy túi như thế?

a)

417

b)

231

c)

405

d)

538

62.

Tìm tích của số lớn nhất có bốn chữ số và số lớn nhất có một chữ số.

a)

89891

b)

89991

c)

98991

d)

89901

63.

Cho dãy số liệu sau: 20 ; 18 ; 16 ; 14 ; 12 ; 10 ; 8. Số thứ ba trong dãy là số:

a)

10

b)

16

c)

12

d)

8

64.

7 bạn học sinh giỏi được thưởng 63 quyển vở. Hỏi có 3708 quyển vở thì thưởng đươc bao mhiêu bạn, biết mỗi bạn được thưởng số vở như nhau.

a)

412

b)

441

c)

442

d)

413

65.

Hình tròn có đường kính 26 cm, bán kính hình tròn đó là

a)

13 cm

b)

52 cm

c)

130 cm

d)

520 cm

66.

Mua 4kg gạo hết 14 000 đồng. Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là

a)

17500 đồng

b)

1750 đồng

c)

10750 đồng

d)

56000 đồng

67.

Kết quả của phép tính 3583 + 2706 là:

a)

5289

b)

6289

c)

6279

d)

6354

68.

Một cửa hàng có 9612m vải. Đã bán được 1/4 số vải. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải?

a)

7209 m vải

b)

7320 m vải

c)

7222 m vải

d)

7244 m vải

69.

12 459 +21 546 =

(a)  

70.

18 257 – 12 87 =

(a)  

71.

Một cửa hàng buổi sáng bán được 1840 cái bút chì. Buổi chiều bán được gấp 3 lần số bút chì sáng bán. Hỏi cả hai buổi của hàng đó bán được tất cả bao nhiêu cái bút chì?

a)

7280

b)

7260

c)

7380

d)

7360

72.

Giá trị của biểu thức (25276 + 2915) x 3 là bao nhiêu?

a)

84573

b)

83573

c)

86573

d)

84673

73.

Có 36 bạn xếp được 4 hàng. Hỏi có 54 bạn thì xếp được bao nhiêu hàng như thế?

a)

6

b)

8

c)

12

d)

10

74.

Một cửa hàng có 65015 quyển vở. Người chủ cửa hàng đã bán vở cho 4 trường tiểu học, mỗi trường 15000 quyển vở. Hỏi của hàng còn lại bao nhiêu quyển vở?

a)

5117

b)

5215

c)

5015

d)

5115

75.

4805 × 4=

(a)  

76.

Giá trị của biểu thức (4036 – 1768) : 2 là:

a)

1434

b)

1134

c)

4434

d)

1456

77.

b) 27572 - (232 + 340) =

(a)  

78.

Giá trị của X thỏa mãn X – 7381 = 12 399 là:

a)

X = 19780

b)

B. X = 19480

c)

X = 19520

d)

X = 19590

79.

Giá trị của phép tính 1254 x 6 – 5473 là:

a)

2323

b)

2143

c)

2051

d)

2245

80.

12893 + 59229 =

(a)  

81.

72731 – X = 2824 x 3

(a)  

82.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 7m 2dm = …mm là:

a)

2700

b)

7002

c)

7200

d)

7020

83.

71389 – 61882 + 28492=

(a)  

84.

98273 – 18931 x 5 =

a)

3520

b)

3618

c)

3266

d)

3624

85.

X x 6 = 56736

(a)  

86.

Giá 2 hộp khẩu trang y tế giá 50 000 đồng. Để phòng chống dịch Covid- 19, lớp 3A1 mua 3 hộp khẩu trang dự phòng cho lớp. Hỏi lớp 3A1 mua 3 hộp khẩu trang đó hết bao nhiêu tiền?

a)

80 000 đồng

b)

75 000 đồng

c)

70 000 đồng

d)

85 000 đồng