wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP NGÀY 30/9/2025 LỚP CÔ GIANG

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

9 + 1 =...

a)

8

b)

11

c)

10

d)

12

2.

8+ ... = 10

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

7+ ... = 10

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Tìm cá cho mèo.

a)
b)
c)
d)
5.

Số hạng thứ nhất là 8, số hạng thứ hai là 2 vậy tổng là

a)

10

b)

6

c)

12

d)

5

6.

Tìm tổ ong cho gấu.

a)
b)
c)
d)
7.

9 + 5 =?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

8.

Tính: 8 + 7 = ?

a)

10

b)

5

c)

1

d)

15

9.

9 + ... = 17

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

10.

9 + 4 = ...

(a)  

11.

8 + 2 = ?

(a)  

12.

9 + 2 = ?

a)

10

b)

11

c)

12

13.

Cộng bằng cách gộp cho đủ chục, theo gợi ý tách số cho sẵn

9 + 6 = ?

a)

13

b)

15

c)

17

14.

Cộng bằng cách gộp cho đủ chục, theo gợi ý tách số cho sẵn

8 + 6 = ?

a)

12

b)

13

c)

14

15.

9 + 8 = ...

(a)  

16.

9 + 7 = ...

(a)  

17.

9 + 3 .....15

a)

>

b)

<

c)

=

18.

Tính tổng của 2 số biết :

Số thứ nhất là số lớn nhất có một chữ số,

Số thứ hai là số liền trước của 5.

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

19.

Trong ao có 9 con vịt, lúc sau có thêm 7 con vịt bơi đến. Hỏi lúc này trong ao có tất cả bao nhiêu con vịt?

a)

15 con vịt

b)

16 con vịt

c)

17 con vịt

d)

18 con vịt

20.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

21.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

22.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

23.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

24.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

25.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

26.

a)

dài - ngắn

b)

nhỏ - ngắn

c)

ngắn - cao

27.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

28.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

29.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

30.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

31.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

32.

Chọn câu nêu đặc điểm trong những câu sau:

a)

Bộ lông của nó thật mềm mượt.

b)

Chú chó đang nằm ngủ.

c)

Con chó nhà em tên là Nicky.

d)

Chú chơi đùa với em mỗi ngày.

33.

Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:

a)

đen láy

b)

mịn màng

c)

mềm mại

d)

lái xe

34.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

35.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

36.

1. Dòng nào gồm các từ chỉ hoạt động

a)

Tươi, đẹp, hồng, khôn, trung thực.

b)

Thầy, bạn, nông dân, công nhân, bác sĩ.

c)

Cười, chơi, đọc, dọn dẹp, luyện tập.

37.

Từ nào KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn

b)

hiền lành

c)

vui

38.

Từ nào chỉ đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh ?

a)

gầy guộc

b)

vạm vỡ

c)

nhanh nhẹn

d)

mập mạp

39.

Câu chuyện chú đỗ con gồm có những nhân vật nào?

a)

Đỗ con, chị Gió xuân, cô Mưa xuân

b)

Đỗ con, cô Mưa xuân, chị Gió xuân, bác Mặt trời

c)

Đỗ con, chị Mưa xuân, cô Gió xuân, ông Mặt trời

d)

Đỗ con, cô Mưa xuân và bác Mặt trời

40.

Cô Mưa xuân nói gì khi gặp Đỗ con?

a)

Cô mang nước đến tưới đất đây

b)

Cô mang mưa đến đây

c)

Cô mang nước đến tắm mát cho Đỗ con đây

d)

Cô tặng nước mát cho Đỗ con đây

41.

Đỗ con thấy mình lớn hẳn lên sau khi gặp ai?

a)

Bác Mặt trời

b)

Chị Gió xuân

c)

Cô Mưa xuân

42.

Ai đã sưởi ấm cho Đỗ con?

a)

Bác Mặt trời

b)

Cô Mưa xuân

c)

Chị Gió xuân

43.

Ai đã sưởi ấm cho Đỗ con?

a)

Bác Mặt trời

b)

Cô Mưa xuân

c)

Chị Gió xuân

44.

Sau khi Bác Mặt trời gọi Đỗ con dậy, Đỗ con đã nói gì?

a)

Cháu sợ lắm

b)

Ở trên đó lạ lắm

c)

Ở trên đó lạnh lắm

d)

Ở trên đó buồn lắm

45.

đây là nhân vật nào trong truyện?

a)

cô mưa xuân

b)

ông mặt trời

c)

đỗ con

d)

chị gió xuân

46.

 Trong phép tính 5 + 4 = 9 thì 5 được gọi là...

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Số bị trừ

d)

Hiệu

47.

 Trong phép tính 5 + 4 = 9 thì 4 được gọi là....

a)

Số bị trừ

b)

số hạng

c)

Tổng

d)

Hiệu

48.

 Trong phép tính 5 + 4 = 9 thì 9 được gọi là....

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Hiệu

d)

Số bị trừ

49.

 Trong phép tính 9 - 4 = 5 thì 5 được gọi là....

a)

Số bị trừ

b)

Số hạng

c)

Tổng

d)

Hiệu

50.

 Trong phép tính 9 - 4 = 5 thì 9 được gọi là....

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Tổng

d)

Số hạng

51.

 Trong phép tính 9 - 4 = 5 thì 4 được gọi là....

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Tổng

d)

Hiệu

52.

Trong phép tính: 50 - 10 = 40, số 50 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

d)

Hiêụ

53.

Tổng của 45 và 14 là:

a)

49

b)

31

c)

21

d)

59

54.

Hiệu của 36 và 12 là:

a)

48

b)

34

c)

24

d)

57

55.

Gọi tên các thành phần phép tính sau:

12 + 3 = 15

a)

12 và 3 là số hạng, 15 là hiệu

b)

12 và 3 là số hạng, 15 là tổng

c)

12 số bị trừ, 3 số trừ, 15 hiệu

56.

Gọi tên các thành phần của phép tính sau:

34 + 12 = 46

a)

34 là Số bị trừ, 12 là Số trừ, 46 là Hiệu

b)

34 và 12 là Số hạng, 46 là Hiệu

c)

34 và 12 là Số hạng, 46 là Tổng

57.

Gọi tên các thành phần trong phép tính sau:

67 - 13 = 54

( Em được chọn nhiều đáp án)

a)

67 là Số bị trừ

b)

13 là Số trừ

c)

54 là Hiệu

d)

54 là Tổng

58.

Hiệu của 78 và 12 là bao nhiêu?

a)

90

b)

66

c)

80

59.

8 + 6 = ?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

60.

9 + 8 = ?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

61.

9 + 9 + 0 =

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

62.

Tính nhẩm:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

63.

Tính nhẩm:

a)

14

b)

11

c)

12

d)

13

64.

Tính nhẩm:

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

65.

Tính nhẩm:

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

66.

Tính nhẩm:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

67.

Tính nhẩm:

8 + 5 = .....

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

68.

Tính nhẩm:

9 + 9 = .....

a)

18

b)

17

c)

16

d)

15

69.

Hoa có 9 quả táo và mẹ cho thêm 8 quả nữa. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu quả táo?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

70.

Trong vườn có 9 bông hoa và ông ngoại trồng thêm 6 bông hoa nữa. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu bông hoa?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

71.

9 + 8 = ...

(a)  

72.

9 + 7 = ...

(a)  

73.

8 + 5 = ...

(a)  

74.

9 + 3 = ?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

75.

8 + 6 = ?

(a)  

76.

9 + 4 = ...

(a)  

77.

8 + 2 = ?

(a)  

78.

9 + 6 =

a)

15

b)

16

c)

14

79.

9 + 0 =

a)

8

b)

9

c)

10

80.

9 + 1 =

a)

10

b)

9

c)

8

81.

8 + 2 = ?

(a)  

82.

8 + 4 = ?

a)

10

b)

11

c)

12

83.

8 + 6 = ?

(a)  

84.

Cộng bằng cách đếm thêm

9 + 9 = ?

a)

18

b)

19

c)

20

85.

Cộng bằng cách đếm thêm

8 + 6 = ?

a)

13

b)

14

c)

15

86.

Cộng bằng cách đếm thêm:

8 + 8 = ?

a)

12

b)

14

c)

16

87.

Cộng bằng cách gộp cho đủ chục, theo gợi ý tách số cho sẵn

8 + 8 = ?

a)

12

b)

14

c)

16