wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khởi động - Buổi 5

Total questions: 24

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào sau đây đã được viết không đúng?

a)

2Fe + 6HCl ⟶ 2FeCl3 + 3H2

b)

2Fe + 3Cl2 ⟶ FeCl3

c)

3Fe + 2O2 ⟶ Fe3O4

d)

Fe + S ⟶ FeS

2.

Phân tử amino axit nào sau đây có 4 nguyên tử oxi

a)

Lysin

b)

Axit glutamic

c)

Alanin

d)

Glyxin

3.

Trong công nghiệp, kim loại nào chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

4.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?

a)

Glyxin

b)

Etylamin

c)

Anilin

d)

Etanol

5.

Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?

a)

Ca(HCO3)2

b)

CaCl2

c)

NaCl

d)

Na2SO4

6.

Đồng phân este của etyl fomat là

a)

metyl fomat

b)

propyl fomat

c)

metyl axetat

d)

etyl axetat

7.

Kim loại nào dưới đây không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ba

b)

Be

c)

Na

d)

Ca

8.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

H2SO4 loãng

b)

HNO3 loãng

c)

NaOH loãng.

d)

NaCl loãng

9.

Tên gọi của Fe2(SO4)3 là

4 lines
10.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Li

b)

Ca

c)

Al

d)

Mg

11.

Axit oleic là một axit béo có trong dầu thực vật. Trong phân tử axit oleic có bao nhiêu nguyên tử C?

(a)  

12.

Các đồ dùng bằng bạc để lâu ngày bị xám đen là do trong không khí có chứa

a)

O2

b)

H2S

c)

CO2

d)

SO2

13.

Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Benzyl axetat có công thức

a)

CH3COOC6H5

b)

CH3COOCH2C6H5

c)

C2H5COOCH2C6H5

d)

C2H5COOC6H5

14.

Các chất lưỡng tính là

a)

Al

b)

Al(OH)3

c)

Al2O3

d)

AlCl3

15.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

a)

kẽm

b)

platin

c)

chì

d)

đồng

16.

Những chất khi phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành Ag là

a)

Glucozo

b)

Fructozo

c)

Saccarozo

d)

Tinh bột

e)

Xenlulozo

17.

Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

KOH và Na2CO3

b)

Mg(NO3)2 và H2SO4

c)

CuSO4 và NaOH

d)

FeCl2 và NaNO3

18.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol tristearin trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 1 mol glixerol và

a)

1 mol natri stearat

b)

3 mol axit stearic

c)

3 mol natri stearat

d)

1 mol axit stearic

19.

Cho dãy các chất sau: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử trong dãy trên là

a)

6

b)

5

c)

8

d)

7

20.

Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3, thu được kết tủa có màu

a)

trắng.

b)

đen.

c)

trắng xanh.

d)

nâu đỏ.

21.

Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ag+

b)

Fe2+

c)

Al3+

d)

Na+

22.

Trong phân tử chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn?

a)

Triolein

b)

Glyxin

c)

Anilin

d)

Etylamin

23.

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z lần lượt là

a)

Gly-Ala-Gly, anilin, phenol.

b)

Ala-Gly, lysin, anilin.

c)

Ala-Gly, lysin, alanin.

d)

Gly-Ala-Gly, etylamin, phenol.

24.

Hòa tan hoàn toàn m gam kẽm bằng dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,112 lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

a)

10,4.

b)

2,6.

c)

5,2.

d)

1,3.