wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn KKTT giữa HK2 - Lớp 11- Đề ôn số 3

Total questions: 30

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1)

b)

CnH2n (n ≥2)

c)

CnH2n-2 (n ≥2)

d)

CnH2n-6 (n ≥6)

2.

Alkane (CH3)2CH–CH3 có tên theo danh pháp thay thế là

a)

2-methylpropane 

b)

isobutane

c)

butane

d)

  2-methylbutane

3.

Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol methylic, … Thành phần chính của khí thiên nhiên là methane. Công thức phân tử của methane là        

a)

CH4   

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C6H6

4.

Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo. Danh pháp thay thế của Y là 

a)

2,3,3-methylbutane

b)

2,2,3-dimethylbutane

c)

2,2,3-trimethylbutane.

d)

2,3,3-trimethylbutane

5.

Phần trăm khối lượng carbon trong alkane X là 83,33 %. Công thức phân tử của X là

a)

CH4

b)

C3H8

c)

C5H12

d)

C10H22

6.

Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo như sau: (CH3)2CHCH2CH3. Khi cho Y phản ứng với bromine có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monobromo là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Phương pháo nào sau đây có thể được thực hiện để góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường do các phương tiện giao thông gây ra?

a)

Không sử dụng phương tiện giao thông.

b)

Cấm các phương tiện giao thông tại các đô thị

c)

Sử dụng phương tiện chạy bằng điện hoặc nhiên liệu xanh.

d)

Sử dụng các phương tiện chạy bằng than đá.

8.

Đồng phân cấu tạo nào của Alkane có công thức phân tử C6H14 tạo ra nhiều sản phẩm thế nhất khi phản ứng với chlorine (tỉ lệ mol 1:1), chiếu sáng?

a)

2-methylpentane

b)

3-methylpentane

c)

pentane

d)

2,2-dimethylbutane

9.

Cho các  phát biểu về alkane:

(a) Trong phân tử alkane chỉ chứa liên kết đơn

(b) Chỉ có các alkane là chất khí ở điều kiện thường được dùng làm nhiên liệu.

(c) Các alkane lỏng được dùng sản xuất xăng, dầu và làm dung môi.

(d) Các alkane rắn được dùng làm nến, nhựa đường, nguyên liệu cho quá trình cracking.

(e) Công thức chung của alkane là CxH2x+2, với (x > hay bằng 1).

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Hydrocarbon T có công thức cấu tạo như hình. Danh pháp thay thế của T là

a)

3-ethyl-2,4-dimethylpentane

b)

2-methyl-3-propylpentane

c)

2,4-dimethyl-3-ethylpentane

d)

2-propyl-3-methylpentane

11.

Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n (n ≥ 3)

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

12.

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

CH3-CH2-CH2-CH3

b)

CH2=CH-CH=CH2

c)

    CH3-CH2-C≡CH.  

d)

CH3-CH=CH2.

13.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?

a)

CH≡C-CH3

b)

CH3-C≡C-CH3

c)

CH2=CH-CH2-CH3

d)

CH2=CH-C≡CH

14.

Alkene CH3-CH=CH-CH3 có tên là

a)

2-methylprop-2-ene

b)

but-2-ene

c)

but-1-ene

d)

but-3-ene

15.

Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là

                                             

a)

3-methylbut-1-yne

b)

3-methylbut-1-ene

c)

2-methylbut-3-ene

d)

2-methylbut-3-yne

16.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

3,3-đimethylpent-2-yne

b)

4,4-đimethylpent-3-yne

c)

4,4-đimethylhex-2-yne

d)

3,3-đimethylpent-4-yne

17.

Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?

a)

alkane

b)

xycloalkane

c)

alkyne

d)

alkene lớn hơn

18.

Phản ứng hydrogen hóa alkene thuộc loại phản ứng nào dưới đây?

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng tách

c)

phản ứng cộng.   

d)

phản ứng phân hủy

19.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước Br2?

a)

Methane

b)

Butane

c)

Propene.    

d)

Ethane.

20.

Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?

a)

But – 1 - ene

b)

Propene

c)

Vinyl chloride

d)

Ethylene

21.

Khi cho but-2-yne phản ứng với bromine dư, tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3CBr2-CBr2CH3

b)

CH3CHBr-CHBrCH3

c)

CH3CH2CHBr-CBr3

d)

CHBr2-CBr­2CH2CH3

22.

Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH 

b)

C2H5OH, MnO2, KOH

c)

K2CO3, H2O, MnO2

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

23.

Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là

a)

đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC

b)

cracking alkane

c)

tách H2 từ ethane

d)

cho C2H2 tác dụng với H2 (xúc tác Lindlar)

24.

Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu gì?

a)

vàng nhạt      

b)

trắng

c)

đen

d)

xanh

25.

Phương trình phản ứng cháy của alkyne là

a)

b)

c)

d)

26.

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Số liên kết δ (xích ma) và liên kết π (pi) trong phân tử vinylacetylene: CH C–CH=CH2 lần lượt là:

a)

7 và 2

b)

7 và 3

c)

3 và 3

d)

3 và 2

28.

Cho alkene có công thức như hình. Tên gọi của alkene trên là

a)

cis-but-2-ene

b)

trans-but-2-ene

c)

but-2-ene

d)

cis-pent-2-ene

29.

Sản phẩm tạo thành từ phản ứng: 2-methylbut-2-ene + H2

a)

trans-2-methylbut-2-ene

b)

2-methylbutane

c)

2,2-dimethylpropane    

d)

butane

30.

Khi dẫn ethylene vào dung dịch nước bromine thì dung dịch bị nhạt màu, nguyên nhân là do

a)

ethylene có phản ứng cộng bromine tạo ra 1,2-dibromoethane

b)

ethylene có phản ứng thế bromine tạo ra 1,2-dibromoethane

c)

ethylene đẩy bromine ra khỏi dung dịch

d)

ethylene có phản ứng tách với bromine tạo ra 1,2-dibromoethane