Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cambridge 15 - Test 4 - Part 3

Total questions: 46

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Bài thuyết trình về việc làm lạnh/bảo quản lạnh

= Presentation about ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

2.

Điện lạnh ở La Mã cổ đại trở thành một ngành kinh doanh thương mại

= Refrigeration in ancient Rome became a ... business

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

3.

Thực tế là một số tủ lạnh hiện đại bị vứt bỏ một cách vô trách nhiệm

= The fact that some modern refrigerators are ... ... irresponsibly

(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "o")

(a)  

4.

Thực tế là một số tủ lạnh hiện đại bị vứt bỏ một cách vô trách nhiệm

= The fact that some modern refrigerators are disposed of ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

5.

Những tủ lạnh gia đình nhìn chung có giá trị tốt so với số tiền bỏ ra

= ... ... are generally good value for money

(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "f")

(a)  

6.

Các thiết bị gia dụng khác

= Other ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "a")

(a)  

7.

Tủ lạnh gia đình có rất nhiều biến thể hữu dụng

= Domestic fridges are plenty of useful ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

8.

Việc vận chuyển đông lạnh

= ... transport

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

9.

Tôi phải thừa nhận rằng tôi chưa thực hiện nhiều nghiên cứu

= I have to ... I haven’t done much research yet

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

10.

Được xây dựng ở nơi râm mát hoặc dưới lòng đất

= To be built in a ... area or underground

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

11.

Được xây dựng ở nơi râm mát hoặc dưới lòng đất

= To be built in a shady area or ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

12.

Hồ có thể đóng băng vào mùa đông

= Lakes might ... in the winter

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

13.

Các khối băng

= ... of ice

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

14.

Cách nhiệt khối băng bằng rơm hoặc mùn cưa

= To ... the ice blocks with straw or sawdust

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

15.

Cách nhiệt khối băng bằng rơm hoặc mùn cưa

= To insulate the ice blocks with ... or sawdust

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

16.

Cách nhiệt khối băng bằng rơm hoặc mùn cưa

= To insulate the ice blocks with straw or ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

17.

Những chiếc hố đã được đào trong lòng đất

= ... were dug in the ground

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

18.

Những ngọn núi ở rất xa

= The mountains were ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "a", "a", & "d")

(a)  

19.

Tôi cũng đã vô tình xem qua một bài viết về tủ lạnh gia dụng hiện đại

= I also came across an ... about modern domestic fridges

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

20.

Bạn phải tự hỏi điều gì sẽ xảy ra khi mọi người loại bỏ những chiếc tủ lạnh cũ

= You have to ... what happens when people get rid of old fridges

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

21.

Khi mọi người loại bỏ những chiếc tủ lạnh cũ

= When people ... ... ... old fridges

(3 từ bắt đầu bằng chữ "g", "r", & "o")

(a)  

22.

Tái chế hầu hết các thành phần một cách an toàn

= To recycle most of the ... safely

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

23.

Một số người vứt tủ lạnh cũ ở nông thôn

= Some people just ... old fridges in the countryside

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

24.

Những tủ lạnh hiếm khi bị hỏng

= Fridges hardly ever ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "b" & "d")

(a)  

25.

Các nhà sản xuất khuyến khích mọi người chi tiêu nhiều hơn

= ... encourage people to spend more

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

26.

Danh sách các chủ đề sẽ bao gồm trong bài thuyết trình của chúng tôi

= A list of topics to ... in our presentation

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

27.

Tôi cho rằng hoa và các loại thuốc được làm lạnh

= I suppose flowers and ... are refrigerated

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

28.

Một số hóa chất được sử dụng trong thế kỷ 19 khá độc hại

= Some of the ... used in the 19th century were pretty harmful

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

29.

Bạn có thích giải quyết điều đó không?

= Do you ... dealing with that?

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

30.

Thành thật mà nói, tôi không quá quan tâm/thích

= I’m not ... ..., to be honest.

(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "k")

(a)  

31.

Đầu óc tôi trở nên trống rỗng

= My mind just ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "g" & "b")

(a)  

32.

Tôi sẽ giúp bạn một việc

= I’ll do you a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

33.

Nhưng anh nợ tôi, Jack.

= But you ... me, Jack.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

34.

Những ảnh hưởng tới những nhà sản xuất thực phẩm

= The effects on ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "p")

(a)  

35.

Ở giữa một sa mạc

= In the middle of a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

36.

Một cuốn sách kinh tế

= An ... book

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

37.

Một chương trong cuốn sách kinh tế

= A ... in an economics book

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

38.

Tên một cuốn sách kinh tế

= The ... of an economics book

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

39.

Tôi thấy sách kinh tế khá nặng (thử thách về mặt tinh thần), như một quy luật

= I find economics books pretty ..., as a rule

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

40.

Tôi sẽ không phiền khi thử điều đó.

= I wouldn’t mind ... ... ... at that.

(3 từ bắt đầu bằng chữ "h", "a", & "g")

(a)  

41.

sữa và bơ

= milk and ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

42.

Những toa xe lửa đông lạnh

= Refrigerated ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "c")

(a)  

43.

Còn việc chia nó thành hai thì sao?

= What about ... it into two?

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

44.

Cách các nhà sản xuất phân biệt sản phẩm của họ với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh
= How manufacturers ... their products from those of their competitors

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

45.

Cách các nhà sản xuất phân biệt sản phẩm của họ với sản phẩm của những đối thủ cạnh tranh
= How manufacturers differentiate their products from those of their ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

46.

Được rồi, điều đó phù hợp với tôi.

= OK, that’d ... me.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)