wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOAN 2 NÂNG CAO LẦN 6

Total questions: 118

Worksheet time: 2hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Tìm x, biết 9 + x = 14

a)

x = 5

b)

x = 8

c)

x = 6

2.

Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?

a)

55 + 35

b)

23 + 76

c)

69 + 3

3.

Kết quả tính 13 - 3 - 4 bằng kết quả phép trừ nào dưới đây?

a)

12 - 8

b)

12 - 6

c)

12 - 7

4.

Điền dấu >, <, = ?

7 + 7 + 3 (a)   7 + 9 + 0

5.

Điền dấu >, <, = ?

15 - 8 - 5 (a)   13 - 4 - 2

6.

Tháng 12 có 31 ngày. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Từ 7 giờ đến 8 giờ là 80 phút. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Hình trên có:

a)

3 tứ giác

b)

4 tứ giác

c)

5 tứ giác

9.

60 - 32

(a)  

10.

26 + 39

(a)  

11.

100 - 58

(a)  

12.

46 + 18 - 3 =

(a)  

13.

86 - 29 + 8 = (a)  

14.

Tìm X

52 - X = 25

(a)  

15.

Tìm X

X - 34 = 46

(a)  

16.

Năm nay mẹ 32 tuổi, mẹ kém bà 28 tuổi. Hỏi năm nay bà bao nhiêu tuổi?

(a)  

17.

Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90.

(a)  

18.

Số liền trước của số 80 là:

a)

A. 70

b)

B. 81

c)

C. 79

d)

D. 82

19.

Số liền trước của số 80 là:

a)

A. 70

b)

B. 81

c)

C. 79

d)

D. 82

20.

Số gồm 5 chục và 2 đơn vị là:

a)

A. 502

b)

B. 552

c)

C. 25

d)

D. 52

21.

Số tám mươi tư viết là:

a)

A. 48

b)

B. 804

c)

C. 84

d)

D. 448

22.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 8 + 5 ….15

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

d)

D. Dấu khác

23.

Lan có 7 cái kẹo, Mai có 8 cái kẹo. Cả hai bạn có …. cái kẹo?

a)

A. 14 cái kẹo

b)

B. 13 cái kẹo

c)

C. 15 kẹo

d)

D. 15 cái kẹo

24.

Tổng của 31 và 8 là:

a)

A. 38

b)

B. 37

c)

C. 23

d)

D. 39

25.

Hiệu của 48 và 23 là:

a)

A. 24

b)

B. 46

c)

C. 25

d)

D. 20

26.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

A. 99

B. 89

C. 98

D. 90

a)

A. 99

b)

B. 89

c)

C. 98

d)

D. 90

27.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

A. 10

B. 100

C. 89

D. 90

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 89

d)

D. 90

28.

Đặt tính rồi tính:

a) 31 + 7

b) 78 - 50

(a)  

29.

Bài 2:Lớp 2A có 35 học sinh, lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A là 3 học sinh. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh?

(a)  

30.

Bài 3:Hình bên có:

a) Có …….. hình chữ nhật.

b) Có ……...hình tam giác.

(a)  

31.

Bài 1.

Các số 385; 409; 358; 412; 570

được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

358; 385; 409; 412; 570

b)

385; 358; 412; 409; 570

c)

570; 412; 409; 358; 385

d)

570; 412; 409; 385; 358

32.

Bài 2. Cho dãy số 574, 575, 576, 577,… số thứ năm của dãy số là:

a)

A. 578

b)

B. 580

c)

C. 579

d)

D. 578, 579

33.

Bài 3. Số gồm 7 trăm và 6 đơn vị viết là:

a)

670

b)

706

c)

700

d)

760

34.

Tính: 25 : 5 + 4 = ...

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

35.

Xe ô tô chở 425kg đá xây dựng và một lượng cát nặng 530kg nữa. Hỏi xe ô tô chở nặng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

115kg

b)

955

c)

955kg

d)

915kg

36.

Đồng hồ đang chỉ mấy giờ?

a)

10 giờ

b)

10 giờ 30 phút

c)

10 giờ 6 phút

d)

11 giờ 30 phút

37.

Số tròn chục liền trước của 99 là

a)

98

b)

100

c)

90

d)

80

38.

Số điền vào ô trống trong phép tính là:

..... - 6 = 17

a)

11

b)

23

c)

13

d)

33

39.

Kết quả của phép tính 37kg - 18kg là:

a)

19

b)

18 kg

c)

19 kg

d)

18

40.

Hiệu của 24 và 12 là:

a)

36

b)

12

c)

33

d)

2

41.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

54 + 39 = ...... +29

a)

64

b)

34

c)

44

d)

54

42.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

43.

Tìm X:

51 - X = 18

a)

37

b)

43

c)

33

44.

Tính:

42 - 19 - 8 =?

a)

15

b)

23

c)

17

45.

Băng giấy màu đỏ dài 65 cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ 17 cm. Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

42

b)

58

c)

48

46.

Tính:

3 x 7 + 29 = ?

a)

21

b)

50

c)

40

47.

Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?

a)

55 + 35

b)

23 + 76

c)

69 + 3

48.

Tháng 12 có 31 ngày. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Từ 7 giờ đến 8 giờ là 80 phút. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cho dãy số: 1, 4, 7, 10, ...

Số thứ 5 của dãy số trên là?

a)

13

b)

14

c)

20

d)

100

51.

Kết quả phép toán cuối là?

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

52.

Điền các số còn thiếu vào dãy số sau: 5,10,15,...30

a)

16,17

b)

20,25

c)

18,20

d)

20,22

53.

Có 5 bạn, mỗi bạn có 2 viên kẹo. Hỏi có tất cả có bao nhiêu viên kẹo?

a)

4

b)

6

c)

7

d)

10

54.

Anh Nam khoe với bé Mai: "Ba năm trước, anh có số tuổi bằng số bé nhất có hai chữ số."

Vậy năm nay, anh Nam mấy tuổi?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

55.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Hoa đố Nam tìm một số có hai chữ số sao cho tổng của hai chữ số bằng 10. Biết rằng nếu lấy chữ số hàng chục cộng với 9 thì được số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau. Số cần tìm là (a)  

56.

Điền số thích hợp vào ô trống.

Cho các số: 34,29,41,56,69.

Trong các số trên có (a)   số nhỏ hơn 41.

57.

Điền số thích hợp vào ô trống.

Bạn Thu viết một dãy số như sau: 0,1,2,3,4,...Khi đến số cuối cùng của dãy số Thu thấy rằng mình đã dùng hết 20 chữ số. Hỏi số cuối cùng bạn Thu viết là số nào?

Vậy số cuối cùng bạn Thu viết là số

(a)  

58.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Tổng của hai số cần tìm là số liền sau của 35. Biết rằng số hạng thứ hai là số liền trước của 35. Số hạng thứ nhất là (a)  

59.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Bạn Nam có 12 viên bi, bạn Dũng có 15 viên bi. Bạn Nam được bạn Huy cho 5 viên bi. Hỏi sau khi được Huy cho bạn Nam hơn bạn Dũng bao nhiêu viên bi?

a)

2 viên bi

b)

1 viên bi

c)

3 viên bi

d)

4 viên bi

60.

Cho phép cộng có ba số hạng. Biết số hạng thứ nhất và số hạng thứ hai đều là 30. Nếu lấy số hạng thứ hai cộng với 8 thì được số hạng thứ ba. Tổng của ba số hạng đó là (a)  

61.

Ngăn thứ nhất có 12 chiếc váy. Ngăn thứ hai có số chiếc váy bằng 10 cộng với 9. Hỏi ngắn  thứ nhất kém ngăn thứ hai bao nhiêu chiếc váy?

Trả lời: (a)   chiếc váy.

62.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Lớp 2A đi dã ngoại. Các bạn mang theo một số quả táo và 36 quả chuối. Biết số quả táo bằng số liền trước của 21. Nhận xét nào dưới đây đúng?

a)

Số quả chuối hơn số quả táo là 16 quả.

b)

Số quả chuối hơn số quả táo là 14 quả.

c)

Số quả chuối hơn số quả táo là 15 quả.

d)

Số quả táo hơn số quả chuối là 16 quả.

63.

Một tiệm bánh sinh nhật ngày thứ nhất bán được số bánh bằng số liền sau của 25. Ngày

thứ hai bán được 38 chiếc bánh. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được hơn hay kém ngày thứ

nhất bao nhiêu chiếc bánh?

a)

Ngày thứ hai cửa hàng bán hơn ngày thứ nhất 13 chiếc bánh.

b)

Ngày thứ hai cửa hàng bán kém ngày thứ nhất 14 chiếc bánh.

c)

Ngày thứ hai cửa hàng bán hơn ngày thứ nhất 12 chiếc bánh.

d)

Ngày thứ hai cửa hàng bán kém ngày thứ nhất 12 chiếc bánh.

64.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn thành một hàng từ trái qua phải:

39,32,54,69,49,75. Sau khi sắp xếp, chữ số hàng chục của số thứ tư ( tính từ trái sang) trong hàng là (a)  

65.

Hưởng ứng phong trào Tết trồng cây, hai lớp 2A và 2C cùng tham gia trồng cây. Lớp 2A trồng được số cây bằng số liền sau của 24. Lớp 2C trồng được số cây bằng số liền sau của 37. Khi đó, số cây lớp 2C trồng được hơn số cây lớp 2A trồng được là một số có chữ số hàng đơn vị bằng (a)  

66.

Có bao nhiêu số có hai chữ số sao cho số đó lớn hơn 40 và có chữ số hàng đơn vị nhỏ hơn 2?

Trả lời: có (a)   số

67.

Cho một dãy số được sắp xếp thứ tự từ bé đến lớn như sau: 48 < 52 <... < 98.

Có tất cả (a)   số có thể điền vào chỗ trống sao cho chữ số hàng đơn vị của số đó là 6.

48 < 52 < ? < 98

68.

Tính: 584 + 267 = …..?

a)

345

b)

781

c)

445

d)

851

69.

Tính: 468 + 286 = …..?

a)

744

b)

754

c)

745

d)

864

70.

Tính: 543 - 287 = …..?

a)

252

b)

262

c)

256

d)

264

71.

Tính: 743 - 459 = …..?

a)

286

b)

285

c)

276

d)

284

72.

Tính: 367 + 95 + 58 = …..?

a)

542

b)

534

c)

519

d)

520

73.

Tính: 568 + 187 - 278 = …..?

a)

486

b)

496

c)

477

d)

476

74.

Tính: 343 - 87 + 268 = …..?

a)

249

b)

309

c)

409

d)

524

75.

Từ 15 đến 82 có bao nhiêu số?

a)

67

b)

78

c)

87

d)

68

76.

Tính: 385 + 79 = ?

a)

446

b)

384

c)

395

d)

464

77.

Tính : 622 - 384 = ?

a)

345

b)

238

c)

154

d)

255

78.

Tìm Y, biết: 276 + Y = 642

a)

368

b)

418

c)

366

d)

377

79.

Tìm Y, biết: Y - 265 = 497

a)

762

b)

770

c)

761

d)

871

80.

Tìm Y, biết 617 - Y = 349

a)

269

b)

268

c)

966

d)

213

81.

Minh có 384 quả cam. Nam có nhiều hơn Minh 87 quả cam. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quả cam?

a)

830

b)

850

c)

845

d)

855

82.

Nhung có 387 quả ổi. Nhung có ít hơn Nam 68 quả ổi. Hỏi Nam có bao nhiêu quả ổi?

a)

308

b)

466

c)

319

d)

455

83.

Hoa có 264 quả ổi. Hoa có ít hơn Bình 78 quả ổi. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quả ổi?

a)

640

b)

594

c)

606

d)

605

84.

Tìm Y, biết Y - 78 = 562 - 168

a)

472

b)

144

c)

126

d)

128

85.

Minh có 385 quả cam. Minh có nhiều hơn Tùng 56 quả cam. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quả cam?

a)

752

b)

742

c)

714

d)

214

86.

Lớp 2A có 26 học sinh nam, số học sinh nữ ít hơn nam 7 em. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh?

a)

45

b)

46

c)

54

d)

35

87.

Lớp 2A có 25 học sinh nữ và nhiều hơn học sinh nam 8 em. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh ?

a)

43

b)

42

c)

32

d)

44

88.

Có bao nhiêu số lớn hơn 34 nhưng không vượt quá hơn 91?

a)

56

b)

57

c)

58

d)

54

89.

Có bao nhiêu nhỏ hơn 83 nhưng lớn hơn 8?

a)

43

b)

48

c)

74

d)

44

90.

Hiệu của hai số là 161 , nếu số bị trừ giảm đi 58 đơn vị và giảm số trừ 36 đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu.

a)

112

b)

121

c)

119

d)

139

91.

Tú có 273 viên bi. Nam có ít hơn Tú 49 viên bi nhưng nhiều hơn Toàn 57 viên bi . Hỏi Toàn có bao nhiêu viên bi?

a)

243

b)

148

c)

167

d)

244

92.

Một cửa hàng có 265 lít dầu, sau khi bán cửa hàng còn lại 78 lít dầu. Hỏi cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu.

a)

187

b)

148

c)

169

d)

144

93.

Tính: 235 + 497 = …..?

a)

345

b)

781

c)

445

d)

732

94.

Tính: 468 + 365 = …..?

a)

833

b)

834

c)

843

d)

864

95.

Tính: 543 - 268 = …..?

a)

252

b)

265

c)

275

d)

264

96.

Tính: 743 - 465 = …..?

a)

286

b)

285

c)

276

d)

278

97.

Tính: 367 + 97 - 68 = …..?

a)

386

b)

395

c)

396

d)

530

98.

Tính: 268 + 197 - 279 = …..?

a)

186

b)

196

c)

185

d)

176

99.

Tính: 348 - 157 + 68 = …..?

a)

249

b)

309

c)

409

d)

259

100.

Từ 28 đến 95 có bao nhiêu số?

a)

66

b)

68

c)

67

d)

78

101.

Tính: 385 + 79 = ?

a)

446

b)

384

c)

395

d)

464

102.

Tính : 629 - 384 = ?

a)

345

b)

245

c)

154

d)

255

103.

Tìm Y, biết: 276 + Y = 643

a)

368

b)

418

c)

367

d)

377

104.

Tìm Y, biết: Y - 276 = 497

a)

773

b)

870

c)

861

d)

871

105.

Tìm Y, biết 617 - Y = 459

a)

269

b)

168

c)

158

d)

213

106.

Minh có 387 quả cam. Nam có nhiều hơn Minh 79 quả cam. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quả cam?

a)

834

b)

852

c)

643

d)

853

107.

Nhung có 345 quả ổi. Nhung có ít hơn Nam 87 quả ổi. Hỏi Nam có bao nhiêu quả ổi?

a)

468

b)

474

c)

432

d)

309

108.

Hoa có 248 quả ổi. Hoa có ít hơn Bình 58 quả ổi. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quả ổi?

a)

940

b)

713

c)

714

d)

554

109.

Tìm Y, biết Y - 78 = 562 - 168

a)

472

b)

144

c)

126

d)

128

110.

Minh có 283 quả cam. Minh có nhiều hơn Tùng 86 quả cam. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quả cam?

a)

752

b)

742

c)

476

d)

480

111.

Lớp 2A có 27 học sinh nam, số học sinh nữ ít hơn nam 8 em. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh?

a)

47

b)

44

c)

43

d)

46

112.

Lớp 2A có 26 học sinh nữ và nhiều hơn học sinh nam 9 em. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh ?

a)

43

b)

48

c)

45

d)

44

113.

Có bao nhiêu số lớn hơn 17 nhưng không vượt quá hơn 91?

a)

64

b)

73

c)

76

d)

74

114.

Có bao nhiêu nhỏ hơn 73 nhưng lớn hơn 14?

a)

57

b)

67

c)

58

d)

44

115.

Tú có 273 viên bi. Nam có ít hơn Tú 68 viên bi nhưng nhiều hơn Toàn 57 viên bi . Hỏi Toàn có bao nhiêu viên bi?

a)

243

b)

148

c)

167

d)

262

116.

Tú có 371 viên bi. Nam có nhiều hơn Tú 69 viên bi nhưng ít hơn Toàn 74 viên bi . Hỏi Toàn có bao nhiêu viên bi?

a)

243

b)

364

c)

366

d)

262

117.

Một cửa hàng có 534 lít dầu, sau khi bán cửa hàng còn lại 198 lít dầu. Hỏi cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu.

a)

138

b)

732

c)

369

d)

336

118.

Hiệu của hai số là 153 , nếu số bị trừ  tăng lên  48 đơn vị và tăng số trừ  67 đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu.

a)

111

b)

134

c)

110

d)

69