Font size
Worksheetsreview đề 3 sach tim
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Tương đương
(a)
nuôi dưỡng
(a)
hưng thịnh , phát đạt
(a)
có thể chia được
(a)
for good~
(a)
cuộc t công = bom
(a)
làm đầy lại
(a)
1 cách tận tâm, chu đáo
(a)
dc thừa hưởng cái gì
(a)
khi
(a)
để
(a)
sự sụt giảm nhanh
(a)
cự tuyệt, khước từ
(a)
trả thù, trả đũa
(a)
được ra lệnh
(a)
có thể giải đoán được
(a)
âm lượng tối đa
(a)
defer~
(a)
phong, ban cgi
(a)
bàn bạc , hội ý vs ai
(a)
làm ai đó hiểu
(a)
được đón nhận( bởi số đông)
(a)
một ng đàn ông bị khuyết tật vận động
(a)
khóa học về gì
(a)
tù chung thân
(a)
thẳng tính
(a)
sự cam đoan , lời hứa
(a)
sự phù hợp
(a)
chẳng những không ( thể hiện thái độ không thik)
(a)
only when/after
(a)
bị cướp cgi
(a)
đe dọa bạo lực với ai
(a)
