wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nang luong hoa hoc- hoa hoc 10

Total questions: 20

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khi làm thí nghiệm ta có thể theo dõi sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình phản ứng bằng nhiệt kế để biết một phản ứng là tỏa nhiệt hay thu nhiệt, phản ứng là tỏa nhiệt khi :

a)

Nếu nhiệt độ của phản ứng tăng (giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt).

b)

Nếu nhiệt độ của phản ứng giảm (hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt).

c)

Nếu nhiệt độ của phản ứng không đổi (không giải phóng cũng không hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt).

d)

Nếu nhiệt độ của phản ứng vừa tăng vừa giảm.

2.

Phản ứng thu nhiệt có :

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

3.
a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

4.

hãy chọn đáp án đúng!

a)

Cả 2 phản ứng đều tỏa nhiệt.

b)

Cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

c)

Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt và phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt. 

d)

Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt. 

5.
a)

1,2

b)

2,4

c)

1,4

d)

2,3

6.

Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau:

2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g) (1)

4P(s) + 5O2(g) → 2P2O5(s)                                  (2)

Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ

a)

phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.

b)

phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.

c)

cả 2 phản ứng đều toả nhiệt.

d)

cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

7.

Áp suất đối với chất khí ở điều kiện chuẩn là ?

(a)  

8.

Nhiệt độ thường được chọn ở điều kiện chuẩn là ?

(a)  

9.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Cho các chất sau, chất nào có enthalpy tạo thành chuẩn bằng 0 ?

a)

CaCO3(s)

b)

SO2(g)

c)

N2(g)

d)

CH4(g)

12.

Khái niệm nào sau đây về enthalpy tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn) là chính xác nhất ?

a)

Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 2 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn.

b)

Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất kém bền nhất ở điều kiện chuẩn.

c)

Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn.

d)

Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện tiêu chuẩn.

13.

Định nghĩa nào sau đây về biến thiên enthalpy chuẩn là chính xác nhất ?

a)

Chính là nhiệt lượng tỏa ra của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn.

b)

Chính là nhiệt lượng thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn.

c)

Chính là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện tiêu chuẩn.

d)

Chính là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn.

14.
a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

15.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hoá học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25oC.

b)

Nhiệt (toả ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.

c)

Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.

d)

Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này tỏa nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường.

16.

Trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Phản ứng thu nhiệt xảy ra thuận lợi hơn so với phản ứng tỏa nhiệt.

(2) Giá trị hiệu ứng nhiệt của phản ứng tỏa nhiệt trái dấu với phản ứng thu nhiệt.

(3) Phản ứng thu nhiệt thường phải cung cấp nhiệt độ liên tục trong quá trình phản ứng.

(4) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được đo trong quá trình đẳng áp và điều kiện chuẩn.

(5) Khi cho vôi sống vào nước thấy nhiệt độ tăng so với ban đầu chứng tỏ đây là phản ứng tỏa nhiệt

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

N2(g) + O2(g) → 2NO(g)   Biến thiến enthalpy= +180 kJ

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.

d)

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

18.

Cho phản ứng sau : 2SO2 (g) + O2 (g) -> 2SO3 )l)

Biết nhiệt tạo thành của SO2(g) là –296,8 kJ/mol và của SO3(l) là –441,0 kJ/mol. Xác định giá trị biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn của phản ứng trên?

a)

-294,4 kJ

b)

-147,2 kJ

c)
  • +294,4 kJ

d)

+147,2 kJ

19.

Phản ứng tổng hợp ammonia:

N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g) Biến thiên enthalpy= -92 kJ.

Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N ≡ N và H - H lần lượt là 946 và 436. Năng lượng liên kết của N – H trong ammonia là

a)

391 kJ/mol

b)

361 kJ/mol

c)

245 kJ/mol

d)

490 kJ/mol

20.

Phản ứng tổng hợp nước:

2H2 (g) + O2 (g) → 2H2O (g)

Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của O=O;  H - H và H-O lần lượt là 494 ; 436 và 459. Tính biến thiên enthalpy của phản ứng trên?

a)

-470 kJ

b)

470 kJ

c)

448 kJ

d)

-448 kJ