wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ toạ độ & Pt mặt cầu

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(3; 2; 3)A\left(3;\ -2;\ 3\right)  và  B(1; 2; 5)B\left(-1;\ 2;\ 5\right)  . Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

a)

I(2; 2; 1)I\left(-2;\ 2;\ 1\right)  

b)

I(1; 0; 4)I\left(1;\ 0;\ 4\right)  

c)

I(2; 0; 8)I\left(2;\ 0;\ 8\right)  

d)

I(2; 2; 1)I\left(2;\ -2;\ -1\right)  

2.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  A(1;1;2)A\left(1;1;-2\right)  và  B(2;3;2)B\left(2;3;2\right)  . Vectơ  AB\overrightarrow{AB}  có toạ độ là

a)

(1;2;4)\left(1;2;4\right)  

b)

(1;2;3)\left(-1;-2;3\right)  

c)

(3;5;1)\left(3;5;1\right)  

d)

(3;4;1)\left(3;4;1\right)  

3.

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm  M(2; 1; 1)M\left(2;\ 1;\ -1\right)  lên trục Oy có toạ độ là


a)

(0; 0; 1)\left(0;\ 0;\ -1\right)  

b)

(2; 0; 1)\left(2;\ 0;\ -1\right)  

c)

(0; 1; 0)\left(0;\ 1;\ 0\right)  

d)

(2; 0; 0)\left(2;\ 0;\ 0\right)  

4.

Trong không gian Oxyz, cho điểm  A(3; 1; 1)A\left(3;\ -1;\ 1\right)  . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm nào dưới đây?

a)

M(3; 0; 0)M\left(3;\ 0;\ 0\right)  

b)

N(0; 1; 1)N\left(0;\ -1;\ 1\right)  

c)

P(0;1;0)P\left(0;-1;0\right)  

d)

Q(0; 0; 1)Q\left(0;\ 0;\ 1\right)  

5.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  A(1;1;2)A\left(1;1;-2\right)  và  B(2;3;2)B\left(2;3;2\right)  . Vectơ  AB\overrightarrow{AB}  có toạ độ là

a)

(1;2;4)\left(1;2;4\right)  

b)

(1;2;3)\left(-1;-2;3\right)  

c)

(3;5;1)\left(3;5;1\right)  

d)

(3;4;1)\left(3;4;1\right)  

6.

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ  a=(2;1;0)\overrightarrow{a}=\left(2;1;0\right)  và  b=(1;0;2)\overrightarrow{b}=\left(-1;0;-2\right)  . Tính  cos(a, b)\cos\left(\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}\right)  

a)

cos(a, b)=225\cos\left(\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}\right)=-\frac{2}{25}  

b)

cos(a, b)=25\cos\left(\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}\right)=-\frac{2}{5}  

c)

cos(a , b)=225\cos\left(\overrightarrow{a}\ ,\ \overrightarrow{b}\right)=\frac{2}{25}  

d)

cos(a , b)=25\cos\left(\overrightarrow{a}\ ,\ \overrightarrow{b}\right)=\frac{2}{5}  

7.

Trong không gian Oxyz, cho điểm  A(2;2;1)A\left(2;2;1\right) . Tính độ dài đoạn thẳng OA.

a)

OA = 3OA\ =\ 3  

b)

OA = 9OA\ =\ 9  

c)

OA = 5OA\ =\ \sqrt{5}  

d)

OA = 5OA\ =\ 5  

8.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  (S): (x+1)2 + (y2)2 +(z1)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2\ +\ \left(y-2\right)^2\ +\left(z-1\right)^2=9   . Tìm toạ độ tâm I và tính bán kính R của (S).

a)

I(1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  và  R=3R=3  

b)

I(1;2;1)I\left(1;-2;-1\right)   và  R=3R=3  

c)

I(1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  và  R=9R=9  

d)

I(1;2;1)I\left(1;-2;-1\right)   và  R = 9R\ =\ 9  

9.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  (S): x2+y2+z22y+2z7=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z^2-2y+2z-7=0 . Tính bán kính R của mặt cầu (S). 

a)

R = 9

b)

R = 3

c)

R =  15\sqrt{15}  

d)

R =  7\sqrt{7}  

10.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  (S): x2+y2+z2+2x2z7=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z^2+2x-2z-7=0 . Xác định tâm I của mặt cầu (S). 

a)

I(1;0;1)I\left(-1;0;1\right)  

b)

I(1;0;1)I\left(1;0;-1\right)  

c)

I(2;0;2)I\left(2;0;-2\right)  

d)

I(2;0;2)I\left(-2;0;2\right)  

11.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  I(1;1;1)I\left(1;1;1\right)  và  A(1;2;3)A\left(1;2;3\right) . Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A là 

a)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=29  

b)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=5\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=5  

c)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=25  

d)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=5  

12.

Trong không gian Oxyz, cho  u=3i2j+2k\overrightarrow{u}=3\overrightarrow{i}-2\overrightarrow{j}+2\overrightarrow{k} . Tìm toạ độ của vectơ  u\overrightarrow{u}  . 

a)

u=(3;2;2)\overrightarrow{u}=\left(3;-2;2\right)  

b)

u=(3;2;2)\overrightarrow{u}=\left(-3;-2;2\right)  

c)

u=(3;2;2)\overrightarrow{u}=\left(3;-2;-2\right)  

d)

u=(3;2;2)\overrightarrow{u}=\left(-3;-2;-2\right)  

13.

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm  A(3;2;3), B(1;2;5), C(1;0;1)A\left(3;-2;3\right),\ B\left(-1;2;5\right),\ C\left(1;0;1\right) . Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC. 

a)

G(1;0;3)G\left(1;0;3\right)  

b)

G(3;0;1)G\left(3;0;1\right)  

c)

G(1;0;3)G\left(-1;0;3\right)  

d)

G(3;0;1)G\left(-3;0;1\right)  

14.

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ  a=(2;1;3)\overrightarrow{a}=\left(2;-1;3\right)  và  b=(1;3;2)\overrightarrow{b}=\left(1;3;-2\right)  . Tìm toạ độ vectơ  c=a2b\overrightarrow{c}=\overrightarrow{a}-2\overrightarrow{b}  

a)

c=(0;7;7)\overrightarrow{c}=\left(0;-7;7\right)  

b)

c=(0;7;7)\overrightarrow{c}=\left(0;-7;-7\right)  

c)

c=(0;7;7)\overrightarrow{c}=\left(0;7;-7\right)  

d)

c=(0;7;7)\overrightarrow{c}=\left(0;7;7\right)  

15.

Trong không gian Oxyz, cho vectơ  OA=3i+4j5k\overrightarrow{OA}=3\overrightarrow{i}+4\overrightarrow{j}-5\overrightarrow{k} . Tìm toạ độ điểm A. 

a)

A(3;4;5)A\left(3;4;-5\right)  

b)

A(3;4;5)A\left(-3;-4;5\right)  

c)

A(4;3;5)A\left(4;3;-5\right)  

d)

A(5;4;3)A\left(-5;4;3\right)  

16.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;-4;3) và B(2;2;7). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là:

a)

(1;3;2)

b)

(2;6;4)

c)

(2;-1;5)

d)

(4;-2;10)

17.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y2)2+(z1)2=9\left(S\right):\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=9 Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S). 

a)

I(1;2;1), R=3I\left(-1;2;1\right),\ R=3  

b)

I(1;2;1), R=3I\left(1;-2;-1\right),\ R=3  

c)

I(1;2;1), R=9I\left(-1;2;1\right),\ R=9  

d)

I(1;2;1), R=9I\left(1;-2;-1\right),\ R=9  

18.

Phương trình nào sâu đây không phải là phương trình mặt cầu?

a)

x2+y2+z22x=0x^2+y^2+z^2-2x=0

b)

x2+y2+z2+2x2y+1=0x^2+y^2+z^2+2x-2y+1=0

c)

2x2+2y2=(x+y)2z2+2x12x^2+2y^2=\left(x+y\right)^2-z^2+2x-1

d)

(x+y)2=2xyz2+14x\left(x+y\right)^2=2xy-z^2+1-4x

19.

Trong không gian Oxyz cho điểm A(-1;2;0), viết phương trình mặt cầu tâm A bán kính bằng 4

a)

(𝑆):(𝑥+1)2+(𝑦2)2+𝑧2=16.(𝑆):(𝑥+1)^2+(𝑦−2)^2+𝑧^2=16.

b)

(𝑆):(𝑥+1)2+(𝑦2)2+𝑧2=4.(𝑆):(𝑥+1)^2+(𝑦−2)^2+𝑧^2=4.

c)

(𝑆):(𝑥1)2+(𝑦2)2+𝑧2=16.(𝑆):(𝑥−1)^2+(𝑦−2)^2+𝑧^2=16.

d)

(𝑆):(𝑥1)2+(𝑦2)2+𝑧2=4(𝑆):(𝑥−1)^2+(𝑦−2)^2+𝑧^2=4

20.

Trong không gian Oxyz cho điểm A(-2;1;0), B(2;-1;2). Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là AB.

a)

(𝑆):𝑥2+𝑦2+(𝑧1)2=24.(𝑆):𝑥^2+𝑦^2+(𝑧−1)^2=24.

b)

(𝑆):𝑥2+𝑦2+(𝑧1)2=6.(𝑆):𝑥^2+𝑦^2+(𝑧−1)^2=√6.

c)

(𝑆):𝑥2+𝑦2+(𝑧1)2=6.(𝑆):𝑥^2+𝑦^2+(𝑧−1)^2=6.

d)

(𝑆):𝑥2+𝑦2+(𝑧1)2=24.(𝑆):𝑥^2+𝑦^2+(𝑧−1)^2=√24.

21.

Trong không gian OxyzOxyz , cho  a=(1;1;2),b=(3;0;1)\overrightarrow{a}=\left(1;-1;2\right),\overrightarrow{b}=\left(3;0;-1\right)  và  c=(2;5;1)\overrightarrow{c}=\left(-2;5;1\right)  . Tọa độ vectơ u=a+bc\overrightarrow{u}=\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}-\overrightarrow{c}  là

a)

u=(6;6;0)\overrightarrow{u}=\left(6;-6;0\right)  

b)

u=(6;0;6)\overrightarrow{u}=\left(6;0;-6\right)  

c)

c=(0;6;6)\overrightarrow{c}=\left(0;6;-6\right)  

d)

u=(6;6;0)\overrightarrow{u}=\left(-6;6;0\right)  

22.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A(1;2;2)A\left(1;2;-2\right)  ,  B(5;2;0)B\left(-5;-2;0\right)  ,  C(7;6;1)C\left(7;6;-1\right)  . Trọng tâm của  ΔABC\Delta ABC  là:

a)

(1;4;3)\left(1;4;-3\right)  

b)

(1;3;1)\left(1;3;-1\right)  

c)

(3;4;1)\left(3;4;-1\right)  

d)

(1;2;1)\left(1;2;-1\right)  

23.

Cho u(2;3;1)\overrightarrow{u}\left(-2;3;1\right)  Tính  u=?\left|\overrightarrow{u}\right|=?  

a)

13\sqrt{13}  

b)

232\sqrt{3}  

c)

14\sqrt{14}  

d)

323\sqrt{2}  

24.

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , cho ba vecto  a(1;2;3), b(2;2;1); c(4;0;4)\vec{a}\left(1;2;3\right),\ \vec{b}\left(2;2;-1\right);\ \vec{c}\left(4;0;-4\right) . Tọa độ của vecto  d=ab+2 c\vec{d}=\vec{a}-\vec{b}+2\ \vec{c}   là


a)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(-7;0;-4\right)  

b)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(-7;0;4\right)  

c)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(7;0;-4\right)  

d)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(7;0;4\right)  

25.

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm  M(2; 1; 1)M\left(2;\ 1;\ -1\right)  lên mặt phẳng Oxy có toạ độ là

a)

(0; 0; 1)\left(0;\ 0;\ -1\right)  

b)

(2; 0; 1)\left(2;\ 0;\ -1\right)  

c)

(2; 1; 0)\left(2;\ 1;\ 0\right)  

d)

(2; 0; 0)\left(2;\ 0;\ 0\right)  

26.

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;2;1)A\left(2;2;1\right)  . Tìm độ dài của đoạn thẳng OAOA  

a)

OA=3OA=3  

b)

OA=9OA=9  

c)

OA=5OA=\sqrt{5}  

d)

OA=5OA=5  

27.

Tìm vectơ

u  =2ABAC\overrightarrow{u\ \ }=2\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}  với  A(1;0;-1),B(2;0;3),C(1;-1;0). 

a)

u  =(2;3;7)\overrightarrow{u\ \ }=\left(2;-3;7\right)  

b)

u  =(3;1;7)\overrightarrow{u\ \ }=\left(3;1;-7\right)  

c)

u  =(2;1;7)\overrightarrow{u\ \ }=\left(2;-1;7\right)  

d)

u  =(2;1;7)  \overrightarrow{u\ \ }=\left(2;1;7\right)\ \  

28.

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz , cho mặt cầu (S): (x+1)2+(y2)2+(z1)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=9 . Tính tọa độ tâm II  và bán kính RR  của (S)\left(S\right) .

a)

A. I(1;2;1), R=3.I\left(-1;2;1\right),\ R=3.

b)

B. I(1;2;1), R=9.I\left(-1;2;1\right),\ R=9.

c)

C. I(1;2;1), R=3.I\left(1;-2-;1\right),\ R=3.

d)

D. I(1;2;1), R=9.I\left(1;-2;-1\right),\ R=9.

29.

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz , cho mặt cầu (S)\left(S\right)  có phương trình x2+y2+z2+2x4y+6z2=0x^2+y^2+z^2+2x-4y+6z-2=0 . Tính tọa độ tâm II  và bán kính RR  của (S)\left(S\right) .

a)

A. I(1;2;3), R=4.I\left(1;-2;3\right),\ R=4.

b)

B. I(1;2;3), R=4.I\left(-1;2;-3\right),\ R=4.

c)

C. I(1;2;3), R=16.I\left(-1;2;-3\right),\ R=16.

d)

D. I(1;2;3), R=4.I\left(1;2;-3\right),\ R=4.

30.

Câu 3: Trong không gian Oxyz cho điểm A(-1; 2; 0). Viết phương trình mặt cầu tâm A bán kính bằng 4

a)

A. (x1)2+(y2)2+z2=16.\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=16.

b)

B. (x+1)2+(y2)2+z2=4.\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=4.

c)

C. (x+1)2+(y2)2+z2=16.\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=16.

d)

D. (x1)2+(y+2)2+z2=16.\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+z^2=16.

31.

Câu 4: Trong không gian Oxyz cho A(2;1;0), B(2;1;2)A\left(-2;1;0\right),\ B\left(2;-1;2\right) . Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm BB và đi qua điểm A.A.

a)

A. (x+2)2+(y+1)2+(z2)2=24.\left(x+2\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=\sqrt[]{24}.

b)

B. (x+2)2+(y1)2+(z+2)2=24.\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z+2\right)^2=24.

c)

C. (x2)2+(y+1)2+(z2)2=24.\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=\sqrt[]{24}.

d)

D. (x2)2+(y+1)2+(z2)2=24.\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=24.

32.

Câu 5: Trong không gian Oxyz cho A(2;1;0), B(2;1;2)A\left(-2;1;0\right),\ B\left(2;-1;2\right) . Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là ABAB :

a)

A. x2+y2+(z1)2=24.x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=24.

b)

C. x2+y2+(z1)2=6.x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt[]{6}.

c)

C. x2+y2+(z1)2=6.x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=6.

d)

C. x2+y2+(z1)2=24.x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt[]{24}.

33.

Câu 8:         Mặt cầu tâm   I(1;2;3)I\left(1;2;3\right) có bán kính ABAB  với   A(4;3;7)A\left(4;-3;7\right) B(2;1;3)B\left(2;1;3\right)  có phương trình là

a)

A. (x1)2+(y2)2+(z3)2=36\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=36

b)

B. (x1)2+(y2)2+(z3)2=6\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=6

c)

C. (x1)2+(y2)2+(z3)2=4\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=4

d)

D. (x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=36\left(x+1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+3\right)^2=36

34.

Câu 7: Trong không gian với hệ toạ độ   OxyzOxyz cho mặt cầu x2+y2+z22x+4y4zm=0x^2+y^2+z^2-2x+4y-4z-m=0  có bán kính R=5R=5 . Tìm giá trị của mm .

a)

A. m=16.m=-16.

b)

B. m=16.m=16.

c)

C. m=4.m=-4.

d)

D. m=4.m=4.

35.

Câu 9:         Viết phương trình mặt cầu đường kính   MNMN biết M(2;3;1), N(0;1;1)M\left(2;3;-1\right),\ N\left(0;-1;1\right) .

a)

A. (x1)2+(y1)2+z2=36\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+z^2=36

b)

B. (x+1)2+(y1)2+z2=6\left(x+1\right)^2+\left(y-1\right)^2+z^2=6

c)

C. (x1)2+(y1)2+z2=6\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+z^2=6

d)

D. (x1)2+(y1)2+z2=24\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+z^2=24

36.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(2;3;-1), N(-1;1;1) và P(1;m-1;2). Tìm m để tam giác MNP vuông tại N.

a)

m=-6.

b)

m=0.

c)

m=-4.

d)

m=2.

37.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(3; 2; 3)A\left(3;\ -2;\ 3\right)  và  B(1; 2; 5)B\left(-1;\ 2;\ 5\right)  . Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

a)

I(2; 2; 1)I\left(-2;\ 2;\ 1\right)  

b)

I(1; 0; 4)I\left(1;\ 0;\ 4\right)  

c)

I(2; 0; 8)I\left(2;\ 0;\ 8\right)  

d)

I(2; 2; 1)I\left(2;\ -2;\ -1\right)  

38.

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , cho ba vecto  a(1;2;3), b(2;2;1); c(4;0;4)\vec{a}\left(1;2;3\right),\ \vec{b}\left(2;2;-1\right);\ \vec{c}\left(4;0;-4\right) . Tọa độ của vecto  d=ab+2 c\vec{d}=\vec{a}-\vec{b}+2\ \vec{c}   là


a)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(-7;0;-4\right)  

b)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(-7;0;4\right)  

c)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(7;0;-4\right)  

d)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(7;0;4\right)  

39.

Trong không gian hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , cho ba điểm  A(2;1;5), B(5;5;7); M(x;y;1)A\left(2;-1;5\right),\ B\left(5;-5;7\right);\ M\left(x;y;1\right)

.Với giá trị nào của x,yx,y  thì A, B, MA,\ B,\ M  thẳng hàng.


a)

x=4, y=7x=4,\ y=7  

b)

x=4, y=7x=-4,\ y=-7  

c)

x=4, y=7x=4,\ y=-7  

d)

x=4, y=7x=-4,\ y=7  

40.

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , cho vecto  u=(3;0;1), v=(2;1;0)\vec{u}=\left(3;0;1\right),\ \vec{v}=\left(2;1;0\right)  . Tính tích vô hướng  u.v\vec{u}.\vec{v}  


a)

u.v=8\vec{u}.\vec{v}=8  

b)

u.v=6\vec{u}.\vec{v}=6  

c)

u.v=0\vec{u}.\vec{v}=0  

d)

u.v=6\vec{u}.\vec{v}=-6