wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BOYA2: bài 6 《广告栏上贴着一个通知》

Total questions: 20

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

他们在做什么?

a)

打篮球

b)

踢足球

c)

打乒乓球

d)

打网球

2.

这是什么?

a)

广告栏

b)

篮球

c)

学院

d)

交通

3.

Điền từ vào chỗ trống:

“我学习汉语是______以后去中国留学。”

a)

为了

b)

因为

c)

所以

4.

Từ “围” có phiên âm là:

a)

wéi

b)

wēi

c)

wèi

d)

wei

5.

Điền từ:

“他拿着水果向我走____。”

a)

b)

6.

“我想出___,我不想留在这儿。”

a)

b)

7.

“现在是雨季,到外面___的时候记得带雨衣或雨伞。”

a)

b)

8.

“这些食品是我从家里带___的。”

a)

b)

9.

Chữ nào có phiên âm là “dú”?

a)

b)

c)

d)

10.

“这次____明天就要开始了。”

a)

活动

b)

组织

c)

举办

d)

广告栏

11.

“我觉得你们应该多多_____”

a)

交流

b)

通知

c)

鼓励

d)

举办

12.

Từ nào đồng nghĩa với từ “会”?

a)

b)

c)

知道

d)

认识

13.

“他是一种态度特别___的人。”

a)

积极

b)

组织

c)

积极

d)

面积

14.

“父母总是_____我去北北京学习。”

a)

鼓励

b)

积极

c)

广告

d)

熟悉

15.

“我们学校经常_____学生去郊区参观。”

a)

组织

b)

举办

c)

积极

d)

参加

16.

“明天学校带我们留学生___些手续。”

a)

b)

c)

17.

这最可能是什么地方?

a)

办公室

b)

教室

c)

学院

d)

优胜杯

18.

Sắp xếp:

“你/房间/客人/301/的/叫/上去”

(a)  

19.

Sắp xếp:

“回/王/教授/上/中国/个/了/月/去”

(a)  

20.

Từ “手续” có phiên âm là?

a)


shǒuxù

b)

sǒuxù

c)


shǒusù

d)


shǒushù