Font size
Worksheets第1-10课的复习题
Total questions: 35
Worksheet time: 22mins
cách viết phiên âm của 你好 là
nǐ hǎo
ní hǎo
ní háo
nǐ háo
[nǚ] từ nào trong những từ dưới đây
口
女
白
马
số 8 trong tiếng Trung là
一
五
八
大
A: 汉语难不难?
A: Hànyǔ nán bù nán?
B:.........................
B: 很好
B: Hěn hǎo
B: 很大
B: Hěn dà
B: 很忙
B: Hěn máng
B: 很难
B: Hěn nán
“Bố, ba, cha" tiếng Trung là
爸爸
妈妈
哥哥
妹妹
我不太忙
wǒ bú tài máng
có nghĩa là ?
tôi quá bận
tôi ko quá bận
tôi rất bận
tôi ko bận
Điền từ vào chỗ trống
我_____银行取钱
wǒ_____yínháng qǔ qián
学 [xué]
寄 [jì]
去 [qù]
见 [jiàn]
"Tôi đi Mỹ học tiếng Anh" câu này trong tiếng Trung là
我去银行取钱
[wǒ qù yínháng qǔ qián]
我去邮局寄信
[wǒ qù yóujú jì xìn]
我去美国学英语
[wǒ qù Měiguó xué Yīngyǔ ]
我去北京学汉语
[wǒ qù Běijīng xué Hànyǔ ]
Từ nào dưới đây được đọc đúng
不喝
[bú hē]
不忙
[bú máng]
不好
[bú hǎo]
不要
[bú yào]
A: 对不起
duìbuqǐ
B: __________
B: 没关系
[méi guānxi]
B : 不客气
[bú kèqi]
B : 谢谢
[xièxie]
B : 再见
[zàijiàn]
"Thứ 2" là từ nào
星期一
星期二
星期三
星期天
”Hôm nay thứ mấy?"
今天星期什么?
jīntiān xīngqi shénme?
今天星期哪儿?
jīntiān xīngqi nǎr ?
今天星期多少?
jīntiān xīngqi duōshao ?
今天星期几?
jīntiān xīngqi jǐ ?
Dịch sang tiếng Trung:
(gõ chữ Hán hoặc phiên âm kèm dấu, vd: 你好 hoặc ni3hao3)
"Đây là thầy giáo của tôi"
(a)
Sắp xếp các hành động dưới đây theo trật tự hợp lý
1. 请喝茶!qǐnghēchá!
2. 请进! qǐngjìn!
3. 您好!nínhǎo!
4. 请坐!qǐngzuò!
1-2-3-4
4-3-2-1
3-2-4-1
3-4-1-2
phiên âm và nghĩa của 工作 là
[shēntǐ]: thân thể; cơ thể
[kèqi]: khách sáo
[gōngzuò]: làm việc; công việc
[lǎoshī]:thầy cô giáo
"Bạn là người nước nào? " tiếng Trung nói là
你是哪国人?
nǐ shì nǎ guó rén ?
你是谁?
nǐ shì shuí ?
你姓什么?
nǐ xìng shénme ?
你叫什么名字?
nǐ jiào shénme míngzi ?
Dịch sang tiếng Việt "那是什么书? nà shì shénme shū ? "
(a)
Dịch sang tiếng Việt "汉字很难,发音不太难。 Hànzì hěn nán , fāyīn bú tài nán " "
(a)
Từ ko phải là tên đồ ăn
包子
[bāozi]
啤酒
[pí jiǔ]
饺子
[jiǎozi]
面条
[miàntiáo]
Từ ko phải là các buổi trong ngày là
明天 [míngtiān]
上午 [shàngwǔ]
中午 [zhōngwǔ]
下午[xiàwǔ]
Dịch sang tiếng Trung "Tôi muốn 1 chén cơm, 1 chén canh trứng gà"
(a)
" Quýt nửa kg bao nhiêu tiền? " tiếng Trung là
橘子一斤几钱?
júzi yī jīn jǐ qián ?
橘子一斤怎么卖?
júzi yī jīn zěnme mài ?
橘子一斤多少块?
júzi yī jīn duōshao kuài ?
橘子一斤多少钱?
júzi yī jīn duōshao qián?
Từ nào dưới đây là [biéde]: cái khác
公斤
一共
别的
怎么
“ Tiền của chị đây" trong tiếng Trung giao tiếp được nói là
给你钱
gěi nǐ qián
找你钱
zhǎo nǐ qián
这是你的钱
zhè shì nǐ de qián
都是你的钱
dōu shì nǐ de qián
Cách xưng hô lịch sự đối với phụ nữ trong giao tiếp tiếng Trung là?
小姐
[xiǎojie]
先生
[xiānsheng]
你
[nǐ]
她
[tā]
Đọc bằng tiếng Trung số 940214
九十四亿零两百一十四
jiǔ shí sì yì líng liǎng bǎi yī shí sì
九十四万零两百一十四
jiǔ shí sì wàn líng liǎng bǎi yī shí sì
九十四千零两百一十四
jiǔ shí sì qiān líng liǎng bǎi yī shí sì
九十四万零两百十四
jiǔ shí sì wàn líng liǎng bǎi shí sì
Dịch sang tiếng Việt
”星期三下午我要去图书馆“
xīngqisān xiàwǔ wǒ yào qù túshūguǎn
(a)
Dịch sang tiếng Việt
我要换500美元的人民币
wǒ yào huàn 500 měiyuán de rénmínbì
Tôi muốn đổi 500 tệ thành tiền đô
Tôi muốn đổi 500 đô thành tiền tệ
Cả 2 đáp án đều đúng
Cả 2 đáp án đều sai
你在办公室找谁?
nǐ zài bàngōngshì zhǎo shuí
“找 [zhǎo] ” trong câu này có nghĩa là
thối (tiền)
tìm, kiếm
gặp
hỏi
"số điện thoại di động" tiếng Trung là
门号
mén hào
电话号码
diànhuà hàomǎ
手机号码
shǒujī hàomǎ
房间号码
fángjiān hàomǎ
Dịch sang tiếng Trung
"Tôi học tiếng Trung ở nhà"
(a)
Bạn biết thầy ấy sống ở đâu ko?
你知道他在那儿吗?
nǐ zhīdao tā zài nàr ma
你知道他住那儿吗?
nǐ zhīdao tā zhù nàr ma
你知道他在哪儿吗?
nǐ zhīdao tā zài nǎr ma
你知道他住哪儿吗?
nǐ zhīdao tā zhù nǎr ma
Dịch sang tiếng Việt
我家在18楼
(a)
我的手机号码是18778881245
wǒ de shǒujī hàomǎ shì ....................
yī bā qī bā bā bā yī liǎng sì wǔ
yī bā qī bā bā bā yī èr sì wǔ
yāo bā qī bā bā bā yāo liǎng sì wǔ
yāo bā qī bā bā bā yāo èr sì wǔ
请等一会儿!
qǐng děng yī huìr
có nghĩa là
(a)
