wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mô liên kết- mô phôi

Total questions: 259

Worksheet time: 2hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

trong số các loại mô cơ bản, mô nào là phổ biến nhất

a)

mô cơ

b)

mô thần kinh

c)

mô biểu mô

d)

mô liên kết

2.

mô liên kết có nguồn gốc từ

a)

ngoại mô

b)

trung mô

c)

nội mô

d)

cả 3

3.

một mô liên kết điển hình gồm mấy thành phần

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

4.

mô liên kết là loại mô giàu ?

a)

thành phần gian bào

b)

sợi liên kết

c)

tế bào liên kết

d)

chất căn bản

5.

xơ collagen được hình thành bởi sự trùng hợp theo một kiểu hình đặc biệt của các phân tử

(a)  

6.

mỗi phân tử tropocollagen còn gọi là chuỗi gamma gồm mấy chuỗi alpha

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

căn cứ vào đâu để phân loại mô liên kết

a)

chất căn bản

b)

dịch mô

c)

thành phần gian bào

d)

tế bào liên kết

8.

mô liên kết được chia làm mấy loại lớn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

mô nào là bộ khung của cơ thể

a)

mô liên kết+mô sụn

b)

mô sụn+mô xương

c)

mô xương+mô liên kết

d)

mô xương

10.

những tế bào của mô liên kết chính thức có thể xếp thành mấy nhóm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

mô liên kết chính thức có mấy loại sợi

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

chức năng của mô liên kết chính thức

a)

chống đỡ cơ học cho mô khác; là trung gian trao đổi chất giữa máu và mô; tích lũy, dự trữ năng lượng; bảo vệ cơ thể chống nhiễm khuẩn, tham gia tái tạo mô sau tổn thương

b)

mô liên kết chính thức dùng để kết nối các tế bào

13.

dưới kính hiển vi quang học, chất căn bản liên kết có cấu trúc gì

a)

không có cấu trúc

b)
Nguyên tử
c)
Phân tử
d)
Tinh thể
14.

về mặt lý học, chất căn bản có tính chất của

a)

một hệ keo

b)

một dung dịch

c)

một dung

15.

phân tử nào có khả năng tham gia vào việc làm chất căn bản chuyển từ trạng thái loãng(sol) thành trạng thái quánh đặc ( gel) hoặc ngược lại

a)

glycosaminoglycan

b)

glucosaminoglycan

c)

glycosamin

d)

glucosamin

16.

trạng thái gel của chất căn bản là điều kiện thuận lợi cho sự khuếch tán, sự trao đổi chất và sự di chuyển tế bào. đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

17.

thành phần cấu tạo chủ yếu của chất căn bản liên kết

a)

những glycosaminoglycan

b)

những glycoprotein cấu trúc

c)

nước và muối vô cơ tạo thành dịch mô

d)

cả 3 thành phần trên

18.

chất căn bản liên kết có nguồn gốc từ

a)

tế bào và máu

b)

protein

c)

trung mô

d)

nội

19.

GAG là những đại phân tử dạng sợi được hình thành do sự trùng hợp dưới đơn vị disaccaride gồm

a)

một uronic acid+ một hexosamin

b)

2 uronic acid+1 hexosamin

c)

1 uronic acid+2 hexosamin

d)

2 uronic acid+ 2 hexosamin

20.

loại GAG nào có trong dây rốn, chất hoạt dịch, thể kính, sụn

a)

hyaluronic acid

b)

chondroitin sulfate

c)

dermatan sulfate

d)

heparan

21.

loại GAG nào có trong sụn, xương, giác mạc, da, thành động mạch chủ

a)

chondroitin sulfate

b)

hyaluronic acid

c)

dematan sulfate

d)

heparan sulfate

22.

loại GAG nào có trong da, gân, áo ngoài động mạch chủ

a)

hyaluronic acid

b)

chondroitin sulfate

c)

dermatan sulfate

d)

keratan

23.

loại GAG nào có trong thành động mạch chủ, động mạch phổi, gan, lá đáy của màng đáy

a)

hyaluronic acid

b)

dermatan sulfate

c)

heparan sulfate

d)

keratan

24.

loại GAG nào có trong giác mạc, nhân sụn chêm, vòng xơ sụn chun

a)

chondroitin sulfate

b)

dermatan sulfate

c)

heparan sulfate

d)

keratan sulfate

25.

những GAG gồm những đơn vị disaccaride liên kết với lõi protein để tạo thành proteoglycan. Những proteoglycan gắn với chất gì để tạo thành tổ hợp proteoglycan

a)

hyaluronic acid

b)

heparan sulfate

c)

dermatan sulfate

d)

chondroitin sulfate

26.

vai trò chức năng của GAG trong mô liên kết là

a)

góp phần tạo nên độ quánh của chất căn bản

b)

tương tác với các sợi collagen

c)

liên kết giữa các cấu trúc và là hàng rào ngăn cản sự xâm nhập của vi khuẩn vào mô liên kết

d)

cả 3 đáp án trên

27.

những glycoprotein cấu trúc là những hợp chất hình thành do sự gắn kết giữa protein với carbohydrate trong đó

a)

tỉ lệ protein trội hơn carbohydrate

b)

tỉ lệ cacborhydrate trội hơn protein

c)

tỉ lệ carbohydrate và protein bằng nhau

28.

những glycoprotein trong mô liên kết được kể tới là

a)

fibronectin

b)

laminin

c)

thrombospondin

d)

cả 3

29.

chức năng chính của glycoprotein

a)

thiết lập mối tương tác giữa các tế bào và thành phần ngoại bào

b)

trực tiếp gắn với các sợi collagen ở gian bào

c)

gắn kết với collagen hoặc với glycosaminoglycan

d)

cả 3

30.

fibronectin có ở

a)

chất căn bản liên kết

b)

lá đáy của màng đáy biểu mô

c)

lá ngoài của sợi cơ vân và cơ trơn

d)

cả 3

31.

fibronectin do cấu trúc nào trong mô liên kết và tế bào biểu mô tổng hợp

a)

nguyên bào sợi

b)

dịch mô

c)

tế bào liên kết

d)

sợi liên

32.

laminin là thành phần phong phú nhất của

a)

màng đáy biểu mô và màng đáy màng sợi cơ

b)

thể liên kết và thể bán liên kết

c)

liên kết khe

d)

vòng dính và dải

33.

laminin là trung gian gắn kết những màng đáy với

a)

collagen typ IV, heparan sulfate, proteoglycan

b)

collagen typ II, heparan sulfate, proteoglycan

c)

collagen typ IV, dermatan sulfate, proteoglycan

d)

collagen typ II, dermatan sulfate,proteoglycan

34.

laminin là sản phẩm tổng hợp của tế bào

(a)  

35.

thrombospondin được xác định trước hết là sản phẩm của

a)

tiểu cầu trong cục máu đông đang hình thành

b)

tế bào và máu

c)

nguyên bào sợi, tế bào nội mô, cả tế bào cơ trơn tổng hợp

d)

tế bào nội mô và biểu mô

36.

thrombospondin gắn kết với

a)

fibrinogen, plasmogen, chất kích hoạt plasmogen

b)

laminin, plasmogen và chất kích hoạt plasmogen

c)

fbinogen, laminin và plasmogen

37.

thrombospndin có trong các mô

a)

mô cơ, da, mạch máu

b)

mô cơ, da, thần kinh

c)

mô thần kinh, da, mạch máu

d)

mô cơ, mô thần kinh, mạch máu

38.

trong mô liên kết, thrombospondin được các tế bào nào tổng hợp

a)

nội mô, nguyên bào sợi và cả tế bào cơ trơn tổng hợp

b)

nội mô và biểu mô

c)

nội mô, biểu mô và cả nguyên bào sợi tổng hợp

39.

trong mô liên kết chính thức chưa một lượng nhiều dịch mô. đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

40.

nồng độ protein trong dịch mô thấp là do

a)

lượng protein trong dịch mô ít

b)

tính thấm của protein của mao mạch thấp

c)

protein không đi ra được dịch ngoại bào

41.

các sợi vùi trong chất căn bản liên kết gồm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

42.

về nguồn gốc, sợi collagen và sợi võng được hình thành từ

(a)  

43.

sợi chun được hình thành từ

(a)  

44.

sợi nào là loại sợi có ở tất cả các mô liên kết

a)

sợi collagen

b)

sợi võng

c)

sợi chun

d)

cr 3 loại sợi

45.

sợi collagen bắt màu như thế nào với thuốc nhuộm eosin và anilin

a)

đỏ với eosin và xanh với anilin

b)

xanh với eosin và tím với anilin

c)

đỏ với eosin và vàng với anilin

d)

vàng với eosin và xanh với anilin

46.

đơn vị cấu tạo hình thái của sợi collagen là

(a)  

47.

đặc điểm siêu cấu trúc của xơ collagen là có

(a)  

48.

chuỗi alpha của tropocollagen gồm những aa không phổ biến là

a)

glycin, prolin, hydroxyprolin, hydroxylysin( LK với 1 số ít phân tử carbohydrate)

b)

glycin, valin, hydroxyprolin, hydroxylysin( LK với 1 số ít phân tử carbohydrate)

c)

lysin, prolin, hydroxyprolin, hydroxylysin( LK với 1 số ít phân tử carbohydrate)

d)

leucin, prolin, hydroxyprolin, hydroxylysin( LK với 1 số ít phân tử carbohydrate)

49.

loại collagen nào có trong chân bì da, xương, gân, cơ, tương tác với mức độ thấp với dermatan sulfate

a)

typ I

b)

typ II

c)

typ III

d)

typ IV

50.

loại collagen nào có trong sụn trong, sụn chun, tương tác với chroitin sulfate

a)

typ I

b)

typ II

c)

typ III

d)

typ IV

51.

loại collagen nào có trong các sợi võng ở mô thần kinh đệm, ở mô kẽ của gan, thận, lách, phổi, tương tác với heparan sulfate

a)

typ I

b)

typ II

c)

typ III

d)

typ IV

52.

loại collagen nào có trong lá đáy của màng đáy, tương tác với heparan sulfate

a)

typ I

b)

typ II

c)

typ III

d)

typ IV

53.

hầu hết collagen là sản phẩm tổng hợp của

(a)  

54.

một số tế bào mô liên kết có nguồn gốc từ

(a)  

55.

collagen typ IV ở màng đáy do tế bào nào tổng hợp

(a)  

56.

sợi võng còn gọi là sợi

(a)  

57.

dưới kính hiển vi quang học, nhuộm ngấm muối bạc sợi võng có đặc điểm như thế nào

a)

màu đen, chia nhánh như cành cây

b)

màu xanh, không chia nhánh

c)

màu đen, không chia nhánh

d)

màu xanh, chia nhánh như cành cây

58.

dưới kính hiển vi điện tử sợi võng được tạo thành bởi những đơn vị chiều dài là

(a)  

59.

khi quan sát mô tươi, sợi chun và sợi collagen có màu gì

a)

màu vàng và màu trắng

b)

màu đen và màu trắng

c)

màu vàng và màu đen

d)

màu đen và màu

60.

trên tiêu bản nhuộm bằng resorcin- fuchsin sợi chun có màu gì

a)

đỏ thẫm

b)

xanh da trời thẫm

c)

đen

d)

vàng

61.

trên tiêu bản nhuộm bằng aldehyd fuchsin sợi chun có màu gì

a)

đỏ thẫm

b)

xanh da trời thẫm

c)

đen

d)

vàng

62.

trên tiêu bản nhuộm bằng orcein sợi chun có màu gì

a)

đỏ thẫm

b)

xanh da trời thẫm

c)

đen

d)

vàng

63.

dưới kính hiển vi điện tử ở mặt cắt ngang mỗi sợi chun có mấy vùng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

elastin ở da và gân được chế tiết bởi

(a)  

65.

ở các thành mạch máu có tính đàn hồi cao, elastin được chế tiết bởi tế bào nào

(a)  

66.

sợi chun đàn hồi được là do đặc điểm của phân tử nào

(a)  

67.

sợi chun có tính đàn hồi cao, khi kéo căng có thể dài gấp mấy lần chiều dài ban đầu của sợi

a)

1 đến 1 lần rưỡi

b)

2 đến 2 lần rưỡi

c)

2 lần rưỡi đến 3 lần

d)

1 lần rưỡi đến 2 lần

68.

trong mô liên kết chính thức loại tế bào nào phổ biến nhất

a)

nguyên bào sợi

b)

tế bào liên kết

c)

sợi liên kết

69.

nguyên bào sợi và tế bào sợi khác nhau ở điểm nào

a)

nguyên bào sợi là loại tế bào đang hoạt động còn tế bào sợi được coi là ở trạng thái đã hoàn thành QT tổng hợp chất

b)

tế bào sợi là loại tế bào đang hoạt động còn nguyên bào sợi được coi là ở trạng thái đã hoàn thành QT tổng hợp chất

c)

2 loại tế bào này khác nhau về vị trí và kích thước

d)

2 loại tế bào này giống nhau

70.

dưới kính hiển vi quang học nguyên bào sợi có hình dáng như thế nào

a)

hình sao, với nhiều nhánh bào tương dài ngắn khác nhau, nhưng không liên hệ với nhánh bào tương của tế bào bên cạnh

b)

hình thoi, với nhiều nhánh bào tương dài ngắn khác nhau, nhưng không liên hệ với nhánh bào tương của tế bào bên cạnh

c)

hình sao, với nhiều nhánh bào tương dài ngắn khác nhau, liên hệ với nhánh bào tương của tế bào bên cạnh

d)

hình thoi, với nhiều nhánh bào tương dài ngắn khác nhau, liên hệ với nhánh bào tương của tế bào bên cạnh

71.

nhân tế bào của nguyên bào sợi có đặc điểm gì

a)

hình trứng,to, sáng màu, chất nhiễm sắc mịn, hạt nhân rõ ràng

b)

hình tròn, to, sáng màu, chất nhiễm sắc mịn, hạt nhân rõ ràng

c)

hình trứng, nhỏ, sáng màu, chất nhiễm sắc mịn, hạt nhân rõ ràng

d)

hình tròn, nhỏ, sáng màu, chất nhiễm sắc mịn, hạt nhân rõ

72.

dưới kính hiển vi điện tử bào tương nguyên bào sợi có đặc điểm

a)

giàu lưới nội bào có hạt, bộ golgi phát triển, giàu túi chế tiết và không bào,

b)

giàu lưới nội bào không hạt, bộ golgi phát triển, giàu túi chế tiết và không bào

c)

giàu lưới nội bào có hạt, bộ máy golgi không phát triển, giàu túi chế tiết và không bào

d)

giàu lưới nội bào không hạt, bộ golgi không phát triển, giàu túi chế tiết và không bào

73.

bằng pp miễn dịch hóa tế bào, nhận thấy ở vùng bào tương sát màng tế bào giàu loại xơ nào

a)

xơ actin và alpha actin

b)

xơ actin và xơ myosin

c)

xơ actin và xơ trung gian

d)

xơ myosin và xơ trung gian

74.

những chất nào sau đây do nguyên bào sợi tổng hợp

a)

procollagen, glycosaminoglycan, glycoprotein, collagenase

b)

procollagen, glucosaminoglycan, glycogen, collagenase

c)

troprocollagen, glycosaminoglycan, glycoprotein,

75.

tế bào sợi có đặc điểm gì

a)

kích thước nhỏ hơn nguyên bào sợi, nhánh bào tương ngắn và ít, tế bào có hình thoi

b)

kích thước lớn hơn nguyên bào sợi, nhánh bào tương ngắn và ít, tế bào hình thoi

c)

kích thước nhỏ hơn nguyên bào sợi, nhánh bào tương dài và nhiều, tế bào hình sao

d)

kích thước nhỏ hơn nguyên bào sợi, nhánh bào tương ngắn và ít, tế bào hình sao

76.

đặc điểm về nhân tế và bào tương tế bào của tế bào sợi

a)

nhân tế bào đậm, hình sợi

bào tương bắt màu acid, lưới nội bào có hạt và bộ golgi kém phát triển

b)

nhân tế bào đậm, hình trứng

bào tương bắt màu acid, lưới nội bào có hạt và bộ golgi kém phát triển

c)

nhân tế bào đậm, hình sợi

bào tương bắt màu base, lưới nội bào có hạt và bộ golgi kém phát triển

d)

nhân tế bào đậm, hình trứng

bào tương bắt màu acid, lưới nội bào có hạt và bộ golgi phát triển

77.

ở mô liên kết cơ thể người sau tổn thương dễ dàng nhận thấy hình ảnh gián phân của tế bào sợi đúng hay sai

a)

sai

b)

đúng

78.

nguyên bào sợi là tế bào đã biệt hóa hoàn toàn, chúng có thể tự sinh sản và sinh ra loại tế bào khác

a)

sai

b)

đúng

79.

trong mô liên kết cơ thể người trưởng thành người ta cho rằng luôn tồn tại những tế bà trung mô giàu tiềm năng sinh sản và tiềm năng biệt hóa thành các loại tế bào liên kết khác khi cơ thể có nhu cầu trong những điều kiện nhất định đó là loại tế bào nào?

a)

tế bào trung mô

b)

tế bào sợi

c)

tế bào mỡ

d)

tế bào nội mô

80.

tế bào trung mô có đặc điểm

a)

hình thoi hoặc hình sao

b)

hình thoi

c)

hình sao

d)

hình bầu dục

81.

đặc điểm siêu cấu trúc của tế bào trung mô

a)

nhân chứa chất nhiễm sắc thô

bào tương nghèo nàn chứa ít ti thể và lưới nội bào

b)

nhân chứa chất nhiễm sắc mịn

bào tương nghèo nàn chứa ít ti thể và lưới nội bào

c)

nhân chứa chất nhiễm sắc thô

bào tương giàu ti thể và lưới nội bào

d)

nhân chứa chất nhiễm sắc mịn

bào tương giàu ti thể và lưới nội bào

82.

tế bào nào có đặc điểm của tế bào trung mô có thể biệt hóa thành tế bào cơ của thành mạch máu tân tạo sau tổn thương

a)

tế bào quanh mạch

b)

tế bào mạch máu

c)

tế bào thần kinh

d)

các tế bào liên kết khác

83.

tế bào mỡ là loại tế bào

a)

cố định trong mô liên kết thưa, tích trữ lipid triglycerid trong bào tương

b)

rải rác trong mô liên kết thưa, tích trữ lipid triglycerid trong bào

c)
Tế bào mỡ là loại tế bào chuyên chứa nước.
d)
Tế bào mỡ là loại tế bào không có chức năng năng lượng.
84.

tế bào mỡ được chia thành mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

đặc điểm của tế bào mỡ một không bào

a)

hình cầu, bào tương chứa 1 túi mỡ lớn, phần bào tương còn lại mỏng chứa rất ít bào quan và 1 nhân dẹt bị đẩy hẳn về 1 phía tế bào

b)

hình bầu dục, bào tương chứa 1 túi mỡ lớn, phần bào tương còn lại mỏng chứa rất ít bào quan và 1 nhân dẹt bị đẩy hẳn về 1 phía tế bào

c)

hình thoi, bào tương chứa 1 túi mỡ lớn, phần bào tương còn lại mỏng chứa rất ít bào quan và 1 nhân dẹt bị đẩy hẳn về 1 phía tế bào

d)

hình trụ, bào tương chứa 1 túi mỡ lớn, phần bào tương còn lại mỏng chứa rất ít bào quan và 1 nhân dẹt bị đẩy hẳn về 1 phía tế bào

86.

mô mỡ trắng phổ biến ở

a)

người trưởng thành

b)

trẻ sơ sinh

c)

trẻ 3-12 tuổi

d)

người

87.

đặc điểm của tế bào mỡ một không bào

a)

tập trung thành từng tiểu thùy mỡ, mỗi tiểu thùy gồm nhiều khối đa diện rất sát nhau

b)

tập trung thành 1 khối mỡ

c)

rải rác trong tế bào

88.

tế bào mỡ nhiều không bào có đặc điểm

a)

bào tương tế bào có nhiều túi mỡ kích thước khác nhau

ti thể phong phú, phân bố khắp bào tương tế bào

nhân tế bào hình trứng, nằm khoảng giữa tế bào

b)

bào tương chỉ chứa 1 túi mỡ kích thước lớn

ti thể phong phú, phân bố khắp bào tương tế bào

nhân hình trứng, nằm giữa tế bào

c)

bào tương có nhiều túi mỡ kích thước khác nhau

ti thể phong phú, phân bố khắp bào tương

nhân hình cầu, nằm giữa tế bào

d)

bào tương nhiều túi mỡ kích thước khác nhau

ti thể phong phú, phân bố khắp bào tương

nhân hình trứng, nằm lệch về

89.

mô mỡ nâu phát triển ở

a)

cơ thể phôi và vài nơi của trẻ sơ sinh

b)

người trưởng thành

c)

người lớn tuổi

d)

thai

90.

màu nâu của mô mỡ là do

a)

mao mạch phong phú và tế bào giàu ti thể

b)

nhân tế bào có kích thước khá lớn

c)

mao mạch phong phú, giàu lưới nội bào có hạt

d)

giàu túi tiết và không bào

91.

tế bào nào có hình đa diện dẹt, nằm sát nhau tạo thành biểu mô lát đơn

a)

tb trung mô

b)

tb mỡ

c)

tb máu

d)

tb nội mô

92.

tb nội mô là loại tb có ở

a)

mặt trong thành mạch máu và thành bạch huyết

b)

lót trong các khoang cơ thể

c)

bao phủ các tạng

93.

dưới kính hiển vi quang học, quan sát mặt cắt ngang mao mạch, thấy tb nội mô có đặc điểm gì

a)

phần bào tương ở khoảng giữa thường phình vào trong lòng mạch chứa nhân, phần bào tương ngoại vi tỏa thành lá mỏng

b)

phần bào tương thường phình ở một trong đầu chứa nhân, phần bào tương ngoại vi tỏa thành lá mỏng

c)

phần bào tương ở khoảng giữa thường phình vào trong lòng mạch chứa nhân

d)

phần bào tương ngoại vi tỏa thành lá mỏng

94.

dưới kính hiển vi điện tử nhận thấy các tế bào nội mô liên kết với nhau bởi

(a)  

95.

ở bào tương tế bào nội mô còn có những lỗ thủng gọi là

(a)  

96.

đặc điểm bào tương tế bào nội mô

a)

màng bào tương tb có những vết lõm siêu vi, trong bào tương có không bào vi ẩm, vùng bào tương quanh nhân có các bào quan như ti thể, lưới nội bào ribosome, bộ golgi nhỏ thường ở sát nhân tb

b)

màng bào tương tb có những vết lõm siêu vi, trong bào tương có không bào vi ẩm, vùng bào tương quanh nhân có các bào quan như ti thể, lưới nội bào ribosome, bộ golgi lớn thường ở sát nhân tb

c)

màng bào tương tb có những vết lõm siêu vi, trong bào tương có không bào vi ẩm, vùng bào tương quanh nhân không có các bào quan như ti thể, lưới nội bào ribosome, bộ golgi nhỏ thường ở sát nhân tb

97.

tế bào nội mô có khả năng phân chia đúng hay sai ?

a)

đúng

b)

sai

98.

tế bào võng có ở

a)

mô và các cơ quan bạch huyết miễn dịch

b)

mô và cơ quan tuần hoàn

c)

mô và cơ quan tiêu hóa

d)

mô và cơ quan dẫn truyền thần kinh

99.

chức năng của tế bào võng

a)

tạo sợi võng và tham gia vào đáp ứng miễn dịch của cơ thể

b)

tạo sợi võng và tham gia vào quá trình tiêu hóa

c)

tạo sợi võng và tham gia vào quá trình dẫn truyền thần kinh

d)

tạo sợi võng và tham gia vào quá trình trao đổi chất

100.

tế bào võng có hình dạng như thế nào

a)

hình sao, có nhánh bào tương liên hệ với nhánh bào tương tb bên cạnh hình thành lưới tb tựa vào lưới sợi võng

b)

hình thoi,có nhánh bào tương liên hệ với nhánh bào tương tb bên cạnh hình thành lưới tb tựa vào lưới sợi võng

c)

hình bầu dục, có nhánh bào tương liên hệ với nhánh bào tương tb bên cạnh hình thành lưới tb tựa vào lưới sợi võng

d)

hình trụ, nhánh bào tương liên hệ với nhánh bào tương tb bên cạnh hình thành lưới tb tựa vào lưới sợi võng

101.

đặc điểm nhân tế bào võng

a)

nhân tế bào lớn, hình trứng, sáng màu

b)

nhân tế bào lớn, hình tròn, sáng màu

c)

nhân tế bào nhỏ, hình trứng, sáng màu

d)

nhân tế bào nhỏ, hình tròn, sáng màu

102.

bào tương tế bào võng có đặc điểm

a)

bắt màu acid yếu

b)

bắt màu acid mạnh

c)

bắt màu base yếu

d)

bắt màu base mạnh

103.

tế bào võng giống với

a)

nguyên bào sợi

b)

tế bào sợi

c)

tế bào nội mô

d)

tế bào trung

104.

những bào quan của tế bào võng thể hiện chúng là loại tế bào tổng hợp

a)

protein

b)

cacbohydrate

105.

trong mô liên kết, cấu trúc nào biệt hóa thành đại thực bào

a)

bạch cầu đơn nhân từ máu

b)

bạch cầu đa nhân từ máu

c)

hồng cầu

d)

mạch bạch huyết

106.

tùy theo vị trí và trạng thái hoạt động chức năng có thể chia đại thực bào thành mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

107.

mô bào có đặc điểm gì

a)

hình thoi hoặc hình sao

b)

hình thoi

c)

hình sao

d)

hình bầu dục

108.

đặc điểm nhân tế bào của mô bào

a)

hình trứng với chất nhiễm sắc đậm

b)

hình tròn với chất nhiễm sắc đậm

c)

hình trứng, sáng màu

d)

hình tròn, sáng màu

109.

trong mô liên kết thưa các mô bào thường đứng dọc theo các sợi collagen đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

110.

đại thực bào tự do thực chất là

a)

tế bào tự do di chuyển và tự do phát triển

b)

mô bào khi bị kích thích

111.

khi mô bị viêm các mô bào có đặc điểm gì

a)

hoạt động thực bào mạnh, vận động theo kiểu amib

b)

hoạt động ẩm bào mạnh,vận động theo kiểu amib

c)

hoạt động thực bào mạnh, vận động nhờ hệ thống lông chuyển

d)

hoạt động ẩm bào mạnh, vận động nhờ hệ thống lóng chuyển

112.

đặc điểm nhân tế bào của đại thực bào tự do

a)

hình tròn, giàu chất nhiễm sắc

b)

hình trứng, giàu chất nhiễm sắc

c)

hình tròn,chất nhiễm sắc nghèo nàn

d)

hình trứng, chất nhiễm sắc nghèo nàn

113.

màng bào tương đại thực bào tự do có đặc điểm

a)

lồi lõm liên quan đến hiện tượng ẩm bào và thực bào

b)

bằng phẳng

c)

có chỗ lồi lõm có chỗ bằng phẳng tùy vào vị trí thực bào và ẩm bào

114.

nổi bật trong bào tương đại thực bào tự do là

a)

lysosome nguyên phát, thứ phát, những thể thực bào

b)

lysosome nguyên phát, thứ phát

c)

những thể thực bào

115.

đại thực bào có trong nhiều cơ quan trong cơ thể với đặc điểm chung là di động và thực bào mạnh đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

116.

các đại thực bào hình thành nên 1 hệ thống gọi là " hệ thống đại thực bào- đơn nhân" đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

117.

các đại thực bào trong mô liên kết ở da, tế bào Kupffer ở gan, đại thực bào ở thành phế nang, đại thực bào ở hạch bạch huyết,ở lách; đại thực bào ở màng phổi, màng bụng; hủy cốt bào trong mô xương; vi bào đệm trong hệ thần kinh trung ương đều thuộc hệ thống đại thực bào- đơn nhân đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

118.

tương bào là loại tế bào trong mô liên kết có chức năng quan trọng trong

a)

đáp ứng miễn dịch thể dịch

b)

tham gia vào tuần hoàn máu

c)

tham gia bảo vệ cơ thể

d)

tham gia trao đổi chất

119.

tương bào là tế bào ở giai đoạn biệt hóa sau cùng của

a)

lympho bào B

b)

lympho bào T

c)

tế bào nội mô

d)

tế bào trung mô

120.

tế bào nào được coi như tế bào chủ yếu tạo thành kháng thể, những glubolin miễn dịch

a)

tương bào

b)

dưỡng bào

c)

tế bào võng

d)

đại thực bào

121.

bình thường trong mô liên kết thưa thường có rất ít tương bào thường thấy ở quanh mạch máu nhỉ và ở mo bạch huyết đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

122.

hình dạng tương bào

a)

hình cầu hay hình trứng

b)

hình tròn hay hình bầu dục

c)

hình cầu hay hình thoi

d)

hinhg tròn hay hình trứng

123.

đặc điểm nhân tế bào tương bào

a)

hình cầu hay hình bầu dục nằm lệch về 1 phía

b)

hình trứng hay hình bầu dục nằm lệch về một phía

c)

hình tròn hay hình bầu dục nằm chính giữa

d)

hình cầu hay hình bầu dục nằm chính giữa

124.

bào tương có đặc điểm gì khi trong bào tương có chứa nhiều RNA, ribosome, lưới nội bào có hạt phong phú, bộ golgi phát triển

a)

bào tương bắt màu base đậm

b)

bào tương bắt màu acid đậm

c)

bào tương bắt màu acid yếu

d)

bào tương bắt màu base yếu

125.

tương bào xuất hiện nhiều ở đâu

a)

trong các ổ viêm, ung thư

b)

trong mô liên kết bình thường

c)

trong các tế bào liên kết bị tổn thương nhẹ

d)

trong các mô cơ quan bình thường

126.

dưới kính hiển vi quang học, bằng pp nhuộm đặc biệt dưỡng bào có đặc điểm gì

a)

có hình bầu dục, bào tương chứa đầy các hạt ưa base và hạt dị sắc. Nhân nhỏ hình cầu nằm ở vùng giữa tế bào và thường bị che lấp bởi những hạt trong bào tương

b)

có hình cầu, bào tương chứa đầy các hạt ưa base và hạt dị sắc. Nhân nhỏ hình cầu nằm ở vùng giữa tế bào và thường bị che lấp bởi những hạt trong bào tương

c)

có hình bầu dục, bào tương chứa đầy các hạt ưa base và hạt dị sắc. Nhân lớn hình tròn nằm ở vùng giữa tế bào và thường bị che lấp bởi những hạt trong bào tương

d)

có hình bầu dục, bào tương chứa đầy các hạt ưa và hạt dị sắc. Nhân nhỏ hình cầu nằm ở vùng giữa tế bào và thường bị che lấp bởi những hạt trong bào tương

127.

chất nhiễm sắc trong nhân tương bào là những khối lớn, sắp xếp theo hướng từ trung tâm của nhân tỏa ra ngoại vi như hình nan hoa bánh xe đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

128.

dưới kính hiển vi điện tử, trong bào tương tế bào có ít ti thể nhỏ hình cầu, túi lưới nội bào không hạt hẹp ngắn, nhưng có bộ golgi rất phát triển. những hạt chế tiết có màng bọc bên trong chứa vật chất không đồng nhất đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

129.

chức năng chính của dưỡng bào

a)
Hấp thụ chất độc hại
b)

tích trữ chất trung gian hóa học trong đáp ứng quá trình viêm

c)
Cung cấp dưỡng chất và năng lượng cho tế bào
d)
Tạo ra tế bào mới
130.

trên tiêu bản vi thể có những hạt dị sắc bởi vì chúng chứa

a)

glycosaminoglycan

b)

glucosaminoglycan

c)

glycogen

131.

thành phần cấu tạo khác của các hạt dị sắc trong dưỡng bào là

a)

heparin và histamin

b)

hyaluronic acid và lysin

c)

dematan sulfat và glycin

d)

heparin và tryptophan

132.

dưỡng bào có nguồn gốc từ

a)

tủy xương

b)

máu

c)

lách

d)

mỡ

133.

dưỡng bào phân bố ở mô liên kết khắp cơ thể nhưng tập trung nhiều ở mô liên kết của

a)

da, ống tiêu hóa, đường hô hấp

b)

tim, gan, phổi, thận

c)

các tế bào máu và huyết tương

d)

hệ bài

134.

những bạch cầu có trong mô liên kết thưa có nguồn gốc từ

a)

những tế bào từ trong lòng mạch lọt ra

b)

những tế bào máu nằm trong lòng mạch

c)

tủy xương

d)

135.

bình thường trong mô liên kết thuộc lớp đệm của niêm mạc ruột, khí, phế quản, đường sinh dục, trong mô liên kết của các tuyến có một số ít bạch cầu đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

136.

dựa vào đâu để phân loại mô LK chính thức thành 2 loại là mô LK thưa và mô LK đặc

a)

tỉ lệ tương đối giữa các tế bào và thành phần gian bào

b)

chất căn bản

c)

tế bào liên kết

d)

sợi liên kết

137.

trong cơ thể, loại mô nào là loại mô phổ biến và có nhiều chức năng quan trọng

a)

mô liên kết thưa

b)

mô liên kết đặc

c)

mô sụn

d)

mô xương

138.

mô liên kết thưa có thể có ở tất cả các thành phần gian bào và các loại tb của mô liên kết chính thức (phong phú ở lớp chân bì của da, hình thành lớp đệm của những tạng rỗng, thiết lập mô nền của hầu hết các cơ quan) đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

139.

trong mô liên kết thưa không có mạch máu và thần kinh đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

140.

Có mấy dạng đặc biệt của mô liên kết thưa

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

141.

Mô màng được coi là loại mô lk thưa đc kéo dãn ra đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Tế bào và sợi trong mô màng chủ yếu là loại nào

a)

Tế bào sợi và mô bào- sợi collagen và sợi chun

b)

Nguyên bào sợi và đại thực bào tự do - sợi collagen và sợi chun

c)

Têa bào sợi và mô bào- sợi collagen và sợi võng

d)

Nguyên bào sợi và mô bào- sợi collagen và sợi võng

143.

Mô màng có ở

a)

Màng tim

b)

Màng phổi

c)

Màng bụng

d)

Cả 3

144.

Những thanh mạc của mô màng được lợp bởi 1 lớp biểu mô lát đơn được gọi là



(a)  

145.

vai trò của mô võng

a)

có trong niêm mạc của một số cơ quan: niêm mạc ruột, thận

b)

đảm bảo sự liên kết giữa các bộ phận trong tổ chức.

c)

tạo nền của các cq tạo huyết( tủy xương, lách, hạch bạch huyết)

d)

tạo nền của các cơ quan tạo huyết và có trong niêm mạc của 1 số cq

146.

có mấy loại mô mỡ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

147.

mô túi nước là những khối hợp thành bởi những tế bào trương to vì

a)

trong bào tương chứa những không bào lớn đựng chất lỏng trong suốt

b)

trong bào tương chứa rất nhiều nước

c)

trong bào tương chứa nhiều dịch

148.

nhân tế bào của mô túi nước có đặc điểm

a)

bị chèn ép giữa đám không bào

b)

nằm chính giữa tế bào

c)

nằm lệch về 1 phía

149.

mô túi nước có trong

a)

niêm mạc thanh quản

b)

niêm mạc khí-phế quản

c)

niêm mạc dạ dày

d)

niêm mạc

150.

mô túi nước có tác dụng

a)

chống đỡ các dây thanh âm,tạo độ cứng rất thích hợp

b)

tăng diện tích tiếp xúc tạo điều kiện cho quá trình tiêu hóa

c)

tăng diện tích trao đổi khí

151.

mô nhầy thường thấy ở

a)

cơ thể phôi thai đặc biệt là dưới da và trong dây rốn

b)

cơ thể người trưởng thành đặc biệt dưới da và trong ống tiêu hóa

c)

ở trẻ sơ sinh

d)

ở người lớn

152.

trong mô nhầy các tế bào trung mô có kích thước lớn hơn nguyên bào sợi đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

153.

đặc điểm chất gian bào trong mô nhầy

a)

phong phú, mềm, quánh đặc, trong đó có vùi sợi collagen mảnh không có sợi võng và sợi chun

b)

phong phú, mềm, quánh đặc, trong đó có vùi sợi collagen và sợi chun không có sợi võng

c)

phong phú, mềm, quánh đặc, trong đó có vùi sợi collagen, sợi chun và sợi võng

d)

phong phú, mềm, và quánh đặc trong dod không có loại sợi

154.

mô nhầy chỉ tồn tại ở tủy răng người trưởng thành đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

155.

mô liên kết đặc còn gọi là mô xơ vì sao

a)

thành phần sợi chiếm chủ yếu, ít tế bào

b)

thành phần tế bào chiếm chủ yếu, ít sợi

c)

tỉ lệ thành thần sợi và tế bào không chênh lệch nhiều

156.

có thể xếp mô liên kết đặc thành mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

157.

mô liên đặc không định hướng có ở

a)

chân bì của da, bao xơ của các cơ quan gan, lách, bạch hạch

b)

lớp vỏ trắng của tinh hoàn

c)

màng não cứng, áo của các dây tk lớn

d)

tất cả các phương án trên

158.

Đặc điểm chung của mô lk đặc không định hướng là

a)

Tỉ lệ sợi collagen cao tập trung thành các bó thô đan nhau không theo một hướng nhất định, lưới sợi chun thường xen kẽ với các bó sợi collagen, nguyên bào sợi là thành phần chủ yếu nằm xen kẽ với các bó sợi collagen rất ít đại thực bào và các tế bào tự do khác

b)

Tỉ lệ sợi chun cao, tập trung thành các bó thô đan nhau không theo một hướng nhất định, lưới sợi chun thường xen kẽ với các bó sợi collagen, nguyên bào sợi là thành phần chủ yếu nằm xen kẽ với các bó sợi collagen rất ít đại thực bào và các tế bào tự do khác

c)

Tỉ lệ sợi võng cao tập trung thành các bó thô đan nhau không theo một hướng nhất định, lưới sợi chun thường xen kẽ với các bó sợi võng, nguyên bào sợi là thành phần chủ yếu nằm xen kẽ với các bó sợi collagen rất ít đại thực bào và các tế bào tự do khác

159.

Các sợi collagen trong mô xơ có định hướng có đặc điểm

a)

Xếp trong cùng một mặt phẳng hoặc xếp theo cùng một hướng

b)

Xếp trên cùng một mp nhưng không theo 1 hướng xác định

c)

Xếp trên các mặt phẳng khác nhau hoặc theo 1 hướng xác định

d)

Xếp không theo một hướng xác định

160.

gân là

a)

là những dây xơ nối với xương hoặc nối giữa xương này với xương khác

b)

là những dây xơ nối các cơ với nhau

c)

là những dây xơ nối các tế bào mô liên kết với

d)
nerve is
161.

đặc điểm của gân

a)

gồm nhiều bó sợi collagen kết hợp với nhau

b)

gồm nhiều bó sợi võng kết hợp với nhau

c)

gồm nhiều bó sợi chun kết hợp với nhau

d)

gồm nhiều dây chằng kết hợp với nhau

162.

tế bào gân thực chất là

a)

tế bào nội mô

b)

tế bào trung mô

c)

tế bào sợi

d)

tế bào võng

163.

mỗi gân gồm nhiều bó sợi gân ngăn cách nhau bởi những

(a)  

164.

dây chằng là

a)

những dây hay lá liên kết nối các cơ quan với nhau

b)

là những xơ nối các cơ quan với nhau

c)

những tế bào liên kết nối các cơ quan với nhau

d)

những dây hay lá liên kết nối các xương với nhau hoặc với xương khác

165.

ĐÚNG/SAI.

Dây chằng được tạo thành bởi nhiều lớp sợi collagen có hướng theo chiều lực tác dụng

a)

đúng

b)

sai

166.

khái niệm cân

a)

là màng bọc ngoài của cơ và gân

b)

là những dây xơ nối các xương với nhau

c)

là những dây hay lá liên kết nối các cơ quan

167.

đúng/sai

cân gồm nhiều sợi collagen tạo thành nhiều lớp chồng lên nhau. các lớp sợi trên-dưới hướng thẳng góc với nhau

a)

đúng

b)

sai

168.

chân bì giác mạc (mô nền giác mạc) gồm những sợi collagen tạo thành nhiều lớp chồng lên nhau các sợi trong cùng 1 lớp có hướng gần vuông góc với nhưng sợi thuộc lớp gần kề xen vào giữa là những giác mạc bào đúng/sai

a)

đúng

b)

sai

169.

trong chân bì giác mạc có mạch máu

đúng/sai

a)

sai

b)

đúng

170.

mô chun được tạo thành bởi

a)

những sợi chun hay lá chun nằm song song với nhau và nối với nahu bởi những nhánh xiên

b)

những sợi chun hay lá chun nằm vuông góc với nhau và nối với nhau bởi những nhánh xiên

c)

những sợi chun hay lá chun nằm thẳng góc với nhau và nối với nahu bởi những nhánh xiên

d)

những sợi chun hay lá chun nằm thẳng hàng với nhau và nối với nahu bởi những nhánh xiên

171.

mô chun thấy ở

a)

dây chằng chun

b)

dây chằng vàng ở cột sống

c)

ở thành động mạch chủ gần tim

d)

cả 3

172.

mô sụn là một dạng đặc biệt của mô liên kết được tạo thành bởi

a)

sợi collagen và sợi elastin

b)

tế bào sợi và những sợi vây quanh

c)

mạch máu và tủy xương

d)
tế bào mỡ
173.

đặc điểm nào giúp mô sụn có độ cứng rắn vừa phải đủ để đáp ứng yêu cầu chống đỡ

a)

do cấu tạo xen kẽ bằng những mô mỡ mềm

b)

vùi trong chất căn bản nhiễm cartilagein(1 hợp chất của pr+ dematan sulfate)

c)

vùi trong chất căn bản nhiễm cartilagein( 1 hợp chất của pr+ chondroitin sulfate)

174.

trong mô sụn không có mạch máu và thần kinh riêng

đúng/sai

a)

đúng

b)

sai

175.

thuộc tính nào của chất nền có ý nghĩa quan trọng với sự dinh dưỡng của các tế bào và có vai trò đặc biệt quyết định độ cứng chắc và chun giãn của mô sụn

a)

dung dịch

b)

keo

c)

dung môi

176.

dựa vào THÀNH PHẦN SỢI có trong chất nền của sụn phân loại mô sụn thành mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

177.

ở phôi thai có nhiều sụn ....

a)

trong

b)

chun

c)

178.

loại sụn nào có ở đầu xương dài, xương sườn, khí quản, thanh quản, phế quản, mặt các khớp xương

a)

sụn trong

b)

sụn xơ

c)

sụn chun

d)

3 loại

179.

đặc điểm của sụn trong

a)

màu trắng mờ, đàn hồi nhẹ

b)

màu trắng đục, đàn hồi nhẹ

c)

màu trắng mờ, độ đàn hồi tương đối lớn

d)

màu trắng đục, độ đàn hồi tương đối lớn

180.

thành phần cấu tạo của một miếng sụn

a)

chất căn bản sụn và tơ collagen

b)

những tế bào sụn

c)

màng sụn

d)

tất cả các đáp án

181.

đặc điểm chất căn bản sụn

a)

khá phong phú, mịn, ưa thuốc nhuộm màu base

b)

nghèo nàn, tương đối mịn, ưa thuốc nhuộm màu base

c)

khá phong phú, thô, ưa thuốc nhuộm màu acid

d)

khá phong phú, mịn, ưa thuốc nhuộm màu acid

182.

trong chất căn bản có những hốc nhỏ gọi là

(a)  

183.

trong mỗi ổ sụn có mấy tế bào sụn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

tùy tâm...

184.

trong chất căn bản sụn trong có

a)

collagen typ II chiếm 40% trọng lượng khô sụn trong

b)

collagen typ I chiếm 40% trọng lượng khô sụn trong

c)

collagen typ III chiếm 40% trọng lượng khô sụn trong

d)

collagen typ IV chiếm 40% trọng lượng khô sụn trong

185.

ở tiêu bản mô học không nhận được các sợi collagen vì sao

a)

chỉ tồn tại ở dạng tơ ( chỉ quan sát dưới kính hiển vi điện tử)

b)

chỉ số khúc xạ của tơ collagen và của chất căn bản tương tự nhau

c)

các tơ collagen liên kết với các phân tử proteoglycan

d)

cả 3 đáp án trên

186.

những proteoglycan được hình thành do sự gắn kết của các GAG với các lõi protein. GAG gồm

a)

chondroitin 4 sulfate, chondroitin 6 sulfate, keratan sulfate

b)

chondroitin 4 sulfate, chondroitin 6 sulfate,

dematan sulfate

c)

chondroitin 4 sulfate, chondroitin 6 sulfate,heparan sulfate

d)

chondroitin 4 sulfate, chondroitin 6 sulfate,hyaluronic acid

187.

một đại phân tử hoạt hóa sự gắn kết của tế bào sụn với chất căn bản. đại phân tử đó là

a)

glycoprotein chondronectin

b)

protein

c)

lipid

d)

cacbohydrate

188.

chất căn bản sụn bao quanh ổ sụn đc gọi là cuồng sụn rất giàu GAG nhưng nghèo collagen

đúng/sai

a)

đúng

b)

sai

189.

đặc điểm của quầng sụn

a)

bắt màu base đậm và phản ứng PAS dương tính mạnh

b)

bắt màu acid đậm và phản ứng PAS dương tính mạnh

c)

bắt màu base đậm và phản ứng PAS âm tính

d)

bắt màu acid đậm và phản ứng PAS âm tính

190.

tế bào sụn dinh dưỡng bằng cách nào

a)

nhờ hệ thống mạch máu và thần kinh

b)

khuếch tan từ màng sụn

c)

thẩm thấu từ màng sụn

d)

hấp thu từ màng

191.

ở vùng ngoại vi của miếng sụn, những tế bào sụn chưa trưởng thành có đặc điểm gì

a)

hình trứng, trục dài của tế bào song song với miếng sụn

b)

hình cầu, trục dài của tế bào song song với miếng sụn

c)

hình bầu dục,trục dài của tế bào song song với miếng sụn

d)

hình thoi,trục dài của tế bào song song với miếng sụn

192.

ở vùng trong tế bào sụn có hình dạng như thế nào

a)

hình tròn

b)

hình trứng

c)

hình cầu

d)

hình

193.

nhóm tế bào sụn cùng dòng là

a)

nhóm tế bào gồm 8 tế bào được sinh ra do 1 tế bào sụn gián phân

b)

nhóm tế bào gồm 8 tế bào luôn đi chuyển cùng hướng

c)

nhóm tế bào gồm 7 tế bào được sinh ra do 1 tế bào sụn gián phân

d)

nhóm tế bào gồm 7 tế bào luôn di chuyển cùng hướng

194.

trên tiêu bản mô học các tế bào sụn có đặc điểm

a)

dãn rộng ra

b)

co lại

c)

dàn thành các hàng

d)

xếp chồng lên nhau

195.

ở mô sụn tươi, tế bào sụn thường lấp đầy ổ sụn đúng/sai

a)

đúng

b)

sai

196.

Bề mặt những tế bào sụn còn non thường có nhiều chỗ lồi lõm có tác dụng gì

a)

Tăng diện tích chứa các tế bào sụn khác

b)

Tăng diện tích bề mặt thuận lợi cho quá trình trao đổi chất của tế bào

c)

Tránh va chạm với những tế bào sụn khác

197.

Ở tế bào sụn trưởng thành những bào quan tham gia chế tiết protein rất phát triển: lưới nội bào có hạt, ti thể, bộ golgi, trung thể. Đúng/sai

a)

Đúng

b)

Sai

198.

Tế bào sụn làm nhiệm vụ tổng hợp

a)

Collagen type IV, proteoglycan, chondroinectin

b)

Collagen type II, proteoglycan, chondroinectin

c)

Collagen type III, proteoglycan, chondroinectin

d)

Collagen type I, proteoglycan, chondroinectin

199.

Tất cả các sụn trong đều được bọc bởi một lớp mô liên kết đặc được gọi là miếng sụn.đúng/sai

a)

Đúng

b)

Sai

200.

Màng sụn đóng vai trò chính trong sự tồn tại và phát triển của

a)

Miếng sụn

b)

Tế bào sụn

c)

Sợi liên kết

201.

Màng sụn giàu collagen type II và nhiều nguyên bào sợi. Đúng/sai

a)

Đúng

b)

Sai

202.

Những lớp trong của màng sụn là những nguyên bào sụn có khả năng biệt hoá thành tế bào sụn còn gọi là

(a)  

203.

Miếng sụn phát triển và nở ra theo chiều dài và chiều rộng bằng mấy cách

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

204.

Các tế bào sụn sinh sản bằng cách nào

a)

Gián phân

b)

Trực phân

c)

Nguyên phân

d)

Giảm phân

205.

Có mấy kiểu phân chia của tế bào sụn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

206.

Trong chất căn bản sụn chun

a)

Nhiêù sợi chun, ít sợi collagen

b)

Ít sợi chun, nhiều sợi collagen

c)

Tỉ lệ 2 loại sợi bằng nhau

207.

Loại sụn nào có ở vành tai, ống tai ngoài, sụn cánh mũi, nắp thanh quản

a)

Sụn trong

b)

Sụn chun

c)

Sụn xơ

208.

Sụn chun khác với sụn trong bởi

a)

Màu đục, độ trong cao, dộ chun giãn lớn

b)

Màu ánh bạc, độ đục cao, độ chun giãn lớn

c)

Màu vàng, độ đục cao, độ chun giãn lớn

d)

Màu nâu, độ đục cao, độ xhun giãn lớn

209.

Tế bào sụn chun giống tế bào sụn trong cũng có hình câù nằm trong những ổ sụn đúng/sai

a)

Đúng

b)

Sai

210.

Trong mỗi ổ sụn có rất nhiều tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

211.

Chất gian bào ở sụn chun khác chất gian bào ở sụn trong vì sao

a)

Có những sợi chun chia nhánh

b)

Màu sắc sụn

c)

Thành phần sụn

d)

Câú tạo sụn

212.

Ở màng sụn lưới sợi chun dày hơn ở trong sụn đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

213.

Loại sụn nào có ở đĩa liên đốt sống, ở một số sụn khớp, chỗ nối gân với xương

a)

Sụn trong

b)

Sụn chun

c)

Sụn xơ

214.

Trong sụn xơ, chất căn bản sụn chứa nhiều collagen type?

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

III

215.

Loại mô nào là hình thái thích nghi đặc biệt của mô liên kết

a)

Mô liên kết đặc

b)

Mô liên kết thưa

c)

Mô sụn

d)

Mô xương

216.

Đặc điểm nào khiến mô xương khác với mô liên kết khác

a)

Được cấu tạo bởi rất nhiều sợi chun và không có sợi collagen

b)

Thành phần ngoài tế bào bị canxi hoá làm cho các chất căn bản trở nên cứng rắn

c)

Chỉ có chức năng chống đỡ cơ học

217.

Nằm xen kẽ vào khoảng cách giữa các tế bào xương là

a)

Các tế bào liên kết

b)

Sợi liên kết

c)

Chất căn bản xương

218.

Chất căn bản xương gồm 2 thành phần chính là

a)

Chất nền hữu cơ và những muối vô cơ

b)

Chất nền vô cơ và muối hữu cơ

c)

Nước và muối khoáng

219.

Ở cơ thể người trưởng thành khoảng 95% chất nền hữu cơ là collagen

a)

Đúng

b)

Sai

220.

Dưới kính hiển vi quang học chất căn bản có đặc điểm gì

a)

Mịn, không có cấu trúc, ưa thuốc nhuộm acid

b)

Thô, không có cấu trúc, ưa thuốc nhuộm base

c)

Mịn, không có cấu trúc, ưa thuốc nhuộm base

d)

Thô, không có cấu trúc, ưa thuốc nhuộm acid

221.

Chất căn bản xương hình thành những cấu trúc nào gắn với nhau

(a)  

222.

Trong các lá xương có (a)   chứa tế bào xương

223.

Từ các ổ xương có những ống nhỏ toả ra xung quanh liên hệ với những ổ xương bên cạnh gọi là

(a)  

224.

Về mặt hoá học, chất căn bản xương gồm có

a)

Chất vô cơ chiếm 50% chất nền mô xương

chất hữu cơ chiếm 95% là collagen typ I và chất căn bản vô hình

b)

Calci và phospho đặc biệt phong phú

c)

Bicarbonate, citrat, magnesium, potassium và sodium

d)

Tất cả các phương án trên

225.

Calci và phospho tạo thành những tinh thể là

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca(HPO4)2

c)

Ca10(PO4)6(OH)2

d)

CaH2PO4

226.

Những ion bề mặt của tinh thể hydroxyapatite được

a)

Hiđro hoá

b)

Oxy hoá

c)

Hidrat hoá

227.

Lớp vỏ hydrat trên bề mặt của tinh thể hydroxyapatite có tác dụng gì

a)

Tạo lớp áo bảo vệ

b)

Ngăn không cho xương bị oxy hoá

c)

Làm cho sự trao đổi ion giữa tinh thể và dịch cơ thể trở nên dễ dàng

228.

Những GAG chủ yếu của xương

Chondroitin 4- sulfate, Chondroitin 6-sulfate, keraten sulfate

Đúng/sai

a)

Đúng

b)

Sai

229.

Đặc điểm nào làm cho xương trở nên cứng rắn

a)

Sự liên kết của hydroxyapatit với các sợi collagen ở chất căn bản

b)

Cấu tạo và tỉ lệ lớn của các sợi liên kết

c)

Chất vô cơ chiếm tỉ lệ lớn hơn chất hữu cơ

230.

trong mô xương chủ yếu là

a)

xơ collagen

b)

xơ actin

c)

xơ myosin

d)

xơ trung

231.

những tơ collagen trong mô xương có thể thấy khi mô xương đã bị khử

a)

acid

b)

base

c)

muối vôi

d)

hidro

232.

Xơ collagen trong mô xương có tác dụng gì

a)

Giảm các lực cơ học tác động vào xương

b)

Giúp xương trở nên cứng rắn

c)

Neo giữ xương ở các vị trí cố định

233.

Trong xương đang phát triển tích cực ngta có thể phân biệt mấy loại tế bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

234.

Tiền tạo cốt bào là

a)

Những tế bào gốc của tế bào mô xương, là những tế bào đã biệt hoá tồn tại sau khi trẻ ra đời

b)

Những tế bào gốc của tế bào mô xương, là những tế bào chưa biệt hoá tồn tại sau khi trẻ ra đời

c)

Những tế bào gốc của tế bào mô xương là những tế bào đã biệt hoá một phần tồn tại sau khi trẻ ra đời

235.

Nhân của những tiền tạo cốt bào có đặc điểm gì

a)

Hình tròn, bắt màu xanh nhạt

b)

Hình thoi hơi dẹt, bắt màu hồng nhạt

c)

Hình bầu dục hoặc dài, bắt màu tím nhạt

d)

Hình cầu, bắt màu vàng

236.

bào tương những tiền tạo cốt bào có đặc điểm gì

a)

bắt màu acid kém, đôi khi hơi ưa base

b)

bắt màu base mạnh

c)

bắt màu acid mạnh

d)

bắt màu base yếu đôi khi hơi ưa

237.

những tiền tạo cốt bào thường thấy ở đâu

a)

trên mặt xương

b)

lớp trong màng xương

c)

lớp mặt trong ống Havers

d)

tất cả các đáp án trên

238.

khi trưởng thành, loại tế bào nào tích cực tham gia vào sự sửa sang hàn gắn các xương gãy hoặc xương bị tổn thương

a)

hủy cốt bào

b)

tế bào xương

c)

tạo cốt bào

d)

tiền tạo cốt bào

239.

các tiền tạo cốt bào tăng nhanh về số lượng rồi biệt hóa thành những tạo cốt bào bằng cách nào

a)

nguyên phân

b)

giảm phân

c)

gián phân

d)

trực phân

240.

đặc điểm tạo cốt bào

a)

hình đa diện, có nhánh nối với nhau và nối với các tế bào nằm trong tủy xương thường xếp một hàng trên mặt các bè xương,

b)

hình thoi, có nhánh nối với nhau và nối với các tế bào nằm trong tủy xương thường xếp một hàng trên mặt các bè xương,

c)

hình đa diện, có nhánh nối với nhau và nối với các tế bào nằm trong tủy xương thường xếp 2 hàng trên mặt các bè xương,

d)

hình cầu , có nhánh nối với nhau và nối với các tế bào nằm trong tủy xương thường xếp một hàng trên mặt các bè xương,

241.

đặc điểm nhân tạo cốt bào

a)

nhỏ, hình cầu hay hình bầu dục nằm lệch về phía đối diện với vùng xương mới đang hình thành, có 1-2 nhân

b)

nhỏ, hình cầu hay hình thoi thường nằm lệch về phía vùng xương mới đang hình thành, có nhiều nhân

c)

lớn, hình cầu hay hình bầu dục thường nằm lệch về phía đối diện với vùng xương mới đang hình thành, có một đến hai nhân

d)

lớn, hình cầu hay hình bầu dục thường nằm lệch về phía đối diện với vùng xương mới đang hình thành,có nhiều

242.

đặc điểm bào tương tạo cốt bào

a)

ưa màu thuốc nhuộm base vì chứa nhiều DNA, có nhiều glycogen và các enzym. lưới nội bào và ti thể phát triển

b)

ưa màu thuốc nhuộm acid, có nhiều glycogen và enzym lưới nội bào và ti thể phát triển

c)

ưa màu thuốc nhuộm base vì có nhiều RNA, có nhiều glycogen và enzym, lưới nội bào và ti thể rất phát triển

243.

tạo cốt bào xuất hiện ở đâu

a)

ở mặt xương

b)

lót trong ống Havers

c)

nơi cần có sự tạo xương

d)

ở lớp trong màng xương

244.

tạo cốt bào tạo ra một cái nền pr và trực tiếp tham gia vào việc lắng đọng muối khoáng vào cái nền ấy để hình thành chất căn bản xương

đúng/sai

a)

đúng

b)

sai

245.

trong quá trình tạo xương mới một số tạo cốt bào tự vùi trong chất căn bản do chúng tạo ra và trở thành tế bào xương

đúng/sai

a)

đúng

b)

sai

246.

tế bào xương còn gọi là

(a)  

247.

những nhánh của tế bào xương mảnh nằm ở

(a)  

248.

ở chỗ tiếp xúc của các nhánh chúng liên kết với nhau bởi

a)

thể liên kết

b)

vòng dính

c)

thể bán liên kết

d)

mối liên kết khe

249.

Trong bào tương của tế bào xương có những cấu trúc nào

a)

Ribosome

b)

Lưới nội bào

c)

Bộ golgi, hạt glycogen

d)

Tất cả các đáp án trên

250.

Trong bào tương của tế bào xương đã già, có nhiều lysosome chứa nhiều enzyme tiêu hoá như

a)

Cathepsin

b)

Phosphatase acid

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

251.

Đặc điểm nhân tế bào xương

a)

Hình trứng, sẫm màu, màng nhân nhiều lỗ thủng

b)

Hình tròn, sẫm màu,màng nhân có nhiều lỗ thủng

c)

Hình trứng, sáng màu, màng nhân xó nhiều lỗ thủng

d)

Hình tròn, sáng màu, màng nhân có nhiều lỗ thủng

252.

Đặc điểm của hủy cốt bào

a)

Là những tế bào kích thước trung bình, có 1 nhân

b)

Là những tế bào kích thước rất lớn ,nhiều nhân

c)

Là những tế bào kích thước nhỏ, 1 nhân

d)

Là những tế bào kích thước lớn, 1 nhân nằm chính giữa

253.

Hủy cốt bào thường xuất hiện ở

a)

Những vùng xương đang bị phá hủy

b)

Ở trên mặt của các khoảng trống howship của mô xương

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

254.

Chức năng của hủy cốt bào

a)

Phá hủy xương

b)

Hủy muối khoáng tiêu hủy nền pr của chất căn bản nhờ những enzyme chứa trong lysosome

c)

Phá hủy các sợi liên kết và các tế bào liên kết

d)

Bảo vệ xương

255.

Đặc điểm nhân hủy cốt bào

a)

Hình cầu, ít chất nhiễm sắc

b)

Hình bầu dục dài nhiều chất nhiễm sắc

c)

Hình thoi ít nhiễm sắc

d)

Hình trứng nhiều nhiễm sắc

256.

Đặc điểm bào tương hủy cốt bào

a)

Bào tương ưa acid, ít lysosome, nhiều không bào lớn chứa mảnh vụn của chất căn bản

b)

Bào tương ưa acid, nhiều lysossome, nhiều không bào lớn chứa mảnh vụn của chất căn bản

c)

Bào tương ưa base, nhiều lysosome, nhiều không bào lớn chứa mảnh vụn của chất căn bản

d)

Bào tương ưa base, ít lysosome, nhiều không bào lớn chứa mảnh vụn của chất căn bản

257.

Phía tiếp xúc với chất căn bản của xương mặt hủy cốt bào có nhiều cấu trúc nào để ăn sâu vào chất căn bản

a)

Dải bịt

b)

Lông chuyển

c)

Vi nhung mao

d)

Vòng dính

258.

Nguồn gốc của hủy cốt bào

a)

Tế bào tiền thân của hủy cốt bào có nguồn gốc từ tủy xương được sinh ra và biệt hoá theo hướng riêng theo dòng máu tới mô xương trở thành hủy cốt bào

b)

Tế bào tiền thân của hủy cốt bào có nguồn gốc từ lách được sinh ra và biệt hoá theo dòng máu tới mô xương trở thành hủy cốt bào

c)

Từ Thận

d)

Từ gan

259.

đây là hình ảnh chỉ cấu trúc nào

a)

tế bào sợi

b)

nguyên bào sợi

c)

tế bào trung mô

d)

tế bào nội mô