Font size
WorksheetsVocab 19
Total questions: 64
Worksheet time: 1hrs 4mins
cuộn giấy
(a)
có xu hướng
(a)
bờ biển
(a)
vô cùng buồn bã , mệt mỏi (adj)
(a)
ném , quăng một cách không cẩn thận (v)
(a)
người trăn cừu
(a)
đi loạng choạng , vấp, lưỡng lự (v)
(a)
tổng , số tiền
(a)
người buôn bán , người chia bài (n)
(a)
bản thảo , bản viết tay
(a)
mang tính học thuật (adj)
(a)
học giả , sinh viên được cấp học bổng
(a)
nhóm , quân đội (n) , xúm lại (v)
(a)
1 môn phái , nhóm với tư tưởng đối lập
(a)
chân thành (adj)
(a)
mảnh vỡ , khúc, đoạn (n)
(a)
sự bao vây , vây hãm
(a)
Kinh Thánh
(a)
thành viên giáo phái (n)
thuộc về giáo phái, mang tính phe phái (adj)
(a)
lượng đồ ăn nhỏ ( ăn vặt , nước giải khát )
(a)
sự giàu có , sự phong phú
(a)
cảm động , thương tâm (adj)
(a)
đòi hỏi khắt khe (adj)
(a)
phiên dịch , giải nghĩa (v)
(a)
tệp âm thanh
(a)
song ngữ , biết 2 thứ tiếng (adj)
(a)
lưu loát , trôi chảy (adj)
(a)
giấy viết bằng da
(a)
nguyên tố đồng , đồng xu , cảnh sát (n)
(a)
thiếc , hộp đựng thức ăn
(a)
cái đục (n) , đục , chạm trổ (v)
(a)
hiện thực hóa 1 lý thuyết
(a)
chống lại
(a)
tá ( 12 cái )
(a)
sự bảo vệ
(a)
kho , nơi cất giữ (n)
tích trữ , dự trữ (v)
(a)
cướp bóc (v)
(a)
tổng giám mục
(a)
thu được , học được (v)
(a)
thợ đóng giày
(a)
thời xa xưa (n)
(a)
thể chế , sự xây dựng
tổ chức = organization (n)
(a)
giải mã
(a)
tập hợp lại, ráp lại (v)
(a)
đổi chỗ, di chuyển, trút lên (v)
sự thay đổi, sự luận phiên (n)
(a)
thuần hóa (v)
(a)
bộ gen (n)
(a)
con đường dẫn đến thành công
(a)
sự gỉ sét
(a)
cây lúa mì
(a)
ăn được (adj)
(a)
bắt chước = imitate
(a)
cào (v)
(a)
được đưa vào sử dụng lại
(a)
buộc , gói chặt
(a)
chất nhuộm . sắc tố
(a)
hương thơm , thơm tho (adj)
(a)
ngổn ngang (adj)
(a)
chín (adj)
(a)
giấy phép
(a)
sự ủng hộ
(a)
mặt hàng chủ lực, nguyên liệu=stuff
ghim dập, dây thép (n)
(a)
máy bắn đá, ná thun (n)
(a)
phát triển (v)
(a)
