Font size
Worksheetsarticles
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
"an" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Một cái gì đó
"a" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Một cái gì đó
There was _______ piano in the corner of the room.
a
an
the
None
Are they _________ students?
a
an
the
None
Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?
a
an
the
None
We only have _______ hour to complete the test.
a
an
the
None
I like _______ rice with my curry.
a
an
the
None
He is ______ Vietnamese man.
a
an
the
None
She has ______ long hair.
a
an
the
None
I will pass ____ exam to go to university.
a
an
the
None
There is _________ cat in the table.
a
an
the
None
I go to _______ school every day.
a
an
the
None
Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.
Đúng trước 1 phụ âm
a
an
the
không dùng mạo từ
Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.
Đứng trước một nguyên âm
a
an
the
không dùng mạo từ
Dùng cho những danh từ là duy nhất
a
an
the
không dùng mạo từ
Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó
a
an
the
không dùng mạo từ
Dùng với danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề
a
an
the
không dùng mạo từ
Dùng với so sánh, first, last, only...
a
an
the
không dùng mạo từ
Trước tên quốc gia, trước bữa ăn
a
an
the
không dùng mạo từ
Dùng với tính từ đại diện cho 1 lớp người hoặc 1 thế hệ. Đề cập tới các danh từ mang nghĩa chung chung.
a
an
the
không dùng mạo từ
Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.
Đúng trước 1 phụ âm
a
an
the
không dùng mạo từ
Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.
Đứng trước một nguyên âm
a
an
the
không dùng mạo từ
Dùng cho những danh từ là duy nhất
a
an
the
không dùng mạo từ
Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó
a
an
the
không dùng mạo từ
Dùng với danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề
a
an
the
không dùng mạo từ
Dùng với so sánh, first, last, only...
a
an
the
không dùng mạo từ
Dùng với tính từ đại diện cho 1 lớp người hoặc 1 thế hệ
a
an
the
không dùng mạo từ
Trước tên quốc gia
a
an
the
không dùng mạo từ
Trước các bữa ăn
a
an
the
không dùng mạo từ
Đề cập tới các danh từ mang nghĩa chung chung
a
an
the
không dùng mạo từ
Vowels (nguyên âm) gồm:
u, e, o, a
u, e, o, a, i
b, c, d, f
Consonants (phụ âm) gồm:
u e, o, a, i
tất cả các chữ cái trong bảng chữ cái (trừ 5 nguyên âm): b, c, d, f....
u, e, o, a
...............apple
An
A
........pen
A
An
There is ..............giraffe
a
an
There is .............elephant
a
an
an/ a có nghĩa là:
một
hai
ba
"an" đi với một danh từ số ít bắt đầu chữ cái đầu tiên là một:
Nguyên âm (vowels): u, e, o, a, i
Phụ âm (b, c, d....)
"a" đi với một danh từ số ít mà chữ cái đầu tiên là một:
Nguyên âm (u, e, o, a, i)
Phụ âm (b, c, d....)
I have ______ ice cream.
a
an
I have ______ car
a
an
I have ____ apple
a
an
I have _____ cat
a
an
I have _____ orange
a
an
____ umbrella
a
an
Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?
A/an + N (đếm được, số nhiều)
A/an + N (đếm được, số ít)
A/an + N (không đếm được, số ít)
Tất cả đều đúng
Điền vào chỗ trống
................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges
the - a - a - an
the - a - a - a
the - a - an - X
the - an - an - X
Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The
Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.
Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách
Không dùng trước các bữa ăn
Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi
Tìm cấu trúc của câu so sánh nhất tính từ ngắn
S + to be + the + adj + est + Noun/ Pronoun
V adv
S + to be + the most + adj + Noun/ Pronoun
V adv
S + to be + the + adj + er + Noun/ Pronoun
V adv
S + to be + the more + adj + Noun/ Pronoun
V adv
đông dân Tiếng Anh là?
popular
population
pollution
populous
Huyền bí Tiếng Anh là?
mysterious
mysterous
emerge
monster
bilingual in nghĩa tiếng việt là?
có khả năng nói song ngữ
thông thạo ngôn ngữ
học một chút ngôn ngữ vào kì nghỉ
có thể nhận diện bằng ngôn ngữ
How do you feel about your teacher?
friendly
cute
helpful
All
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Sự khác nhau giữa "MUCH" và "MANY" là về:
nghĩa
"much" dùng với danh từ đếm được, "many" dùng với danh từ không đếm được
"many" dùng với danh từ đếm được, "much" dùng với danh từ không đếm được
"A FEW'' giống ''A LITTLE'' ở điểm
cũng đều có nghĩa là nhiều
Cũng đều có nghĩa là một ít
cũng đều đi với cả danh từ đếm được và không đếm được
Với danh từ không đếm được , ta dùng định lượng từ:
a few
a little
many
He has _________ friends.
a lot of
lots of
many
cả 4 đáp án trên
Trong câu khẳng định, hầu như dùng
some
any
4. Trong câu phủ định, dùng
some
any
Trong câu nghi vấn, chỉ dùng some khi
(a)
