wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

articles

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

2.

"a" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

3.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

4.

Are they _________ students?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

5.

Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

6.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

7.

I like _______ rice with my curry.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

8.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

9.

She has ______ long hair.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

10.

I will pass ____ exam to go to university.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

11.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

12.

I go to _______ school every day.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

13.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đúng trước 1 phụ âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

14.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đứng trước một nguyên âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

15.

Dùng cho những danh từ là duy nhất

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

16.

Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

17.

Dùng với danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

18.

Dùng với so sánh, first, last, only...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

19.

Trước tên quốc gia, trước bữa ăn

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

20.

Dùng với tính từ đại diện cho 1 lớp người hoặc 1 thế hệ. Đề cập tới các danh từ mang nghĩa chung chung.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

21.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đúng trước 1 phụ âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

22.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đứng trước một nguyên âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

23.

Dùng cho những danh từ là duy nhất

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

24.

Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

25.

Dùng với danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

26.

Dùng với so sánh, first, last, only...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

27.

Dùng với tính từ đại diện cho 1 lớp người hoặc 1 thế hệ

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

28.

Trước tên quốc gia

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

29.

Trước các bữa ăn

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

30.

Đề cập tới các danh từ mang nghĩa chung chung

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

31.

Vowels (nguyên âm) gồm:

a)

u, e, o, a

b)

u, e, o, a, i

c)

b, c, d, f

32.

Consonants (phụ âm) gồm:

a)

u e, o, a, i

b)

tất cả các chữ cái trong bảng chữ cái (trừ 5 nguyên âm): b, c, d, f....

c)

u, e, o, a

33.

...............apple

a)

An

b)

A

34.

........pen

a)

A

b)

An

35.

There is ..............giraffe

a)

a

b)

an

36.

There is .............elephant

a)

a

b)

an

37.

an/ a có nghĩa là:

a)

một

b)

hai

c)

ba

38.

"an" đi với một danh từ số ít bắt đầu chữ cái đầu tiên là một:

a)

Nguyên âm (vowels): u, e, o, a, i

b)

Phụ âm (b, c, d....)

39.

"a" đi với một danh từ số ít mà chữ cái đầu tiên là một:

a)

Nguyên âm (u, e, o, a, i)

b)

Phụ âm (b, c, d....)

40.

I have ______ ice cream.

a)

a

b)

an

41.

I have ______ car

a)

a

b)

an

42.

I have ____ apple

a)

a

b)

an

43.

I have _____ cat

a)

a

b)

an

44.

I have _____ orange

a)

a

b)

an

45.

____ umbrella

a)

a

b)

an

46.

Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?

a)

A/an + N (đếm được, số nhiều)

b)

A/an + N (đếm được, số ít)

c)

A/an + N (không đếm được, số ít)

d)

Tất cả đều đúng

47.

Điền vào chỗ trống

................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges

a)

the - a - a - an

b)

the - a - a - a

c)

the - a - an - X

d)

the - an - an - X

48.

Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The

a)

Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.

b)

Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách

c)

Không dùng trước các bữa ăn

d)

Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi

49.

Tìm cấu trúc của câu so sánh nhất tính từ ngắn

a)

S + to be + the + adj + est + Noun/ Pronoun

V adv

b)

S + to be + the most + adj + Noun/ Pronoun

V adv

c)

S + to be + the + adj + er + Noun/ Pronoun

V adv

d)

S + to be + the more + adj + Noun/ Pronoun

V adv

50.

đông dân Tiếng Anh là?

a)

popular

b)

population

c)

pollution

d)

populous

51.

Huyền bí Tiếng Anh là?

a)

mysterious

b)

mysterous

c)

emerge

d)

monster

52.

bilingual in nghĩa tiếng việt là?

a)

có khả năng nói song ngữ

b)

thông thạo ngôn ngữ

c)

học một chút ngôn ngữ vào kì nghỉ

d)

có thể nhận diện bằng ngôn ngữ

53.

How do you feel about your teacher?

a)

friendly

b)

cute

c)

helpful

d)

All

54.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

55.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

56.

Sự khác nhau giữa "MUCH" và "MANY" là về:

a)

nghĩa

b)

"much" dùng với danh từ đếm được, "many" dùng với danh từ không đếm được

c)

"many" dùng với danh từ đếm được, "much" dùng với danh từ không đếm được

57.

"A FEW'' giống ''A LITTLE'' ở điểm

a)

cũng đều có nghĩa là nhiều

b)

Cũng đều có nghĩa là một ít

c)

cũng đều đi với cả danh từ đếm được và không đếm được

58.

Với danh từ không đếm được , ta dùng định lượng từ:

a)

a few

b)

a little

c)

many

59.

He has _________ friends.

a)

a lot of

b)

lots of

c)

many

d)

cả 4 đáp án trên

60.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

61.

4. Trong câu phủ định, dùng

a)

some

b)

any

62.

Trong câu nghi vấn, chỉ dùng some khi

(a)