wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhóm 2- điều chế KL

Total questions: 62

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

 Phản ứng hoá học nào sau đây chỉ thực hiện được bằng phương pháp điện phân?

a)

Fe+ CuSO4FeSO4+CuFe+\ CuSO_4\rightarrow FeSO_4+Cu  

b)

CuSO4 +H2OCu+O2+H2SO4CuSO_4\ +H_2O\rightarrow Cu+O_2+H_2SO4  

c)

CuSO4+NaOHCu(OH)2+Na2SO4CuSO_4+NaOH\rightarrow Cu(OH)_2+Na_2SO_4  

d)

Cu+AgNO3Ag+Cu(NO3)2Cu+AgNO_3\rightarrow Ag+Cu(NO_3)_2  

2.

Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối được gọi là?

a)

phương pháp điện phân

b)

phương pháp thuỷ phân

c)

phương pháp thuỷ luyện

d)

phương pháp nhiệt luyện

3.

Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện?

a)

C + ZnO \rightarrow Zn + CO

b)

2Al2O3 undefined 4Al + 3O2

c)

MgCl2 undefined Mg + Cl2

d)

Zn + 2AgNO3 undefined 2Ag + Zn(NO3)2

4.

Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện ( nhờ chất khử CO) đi từ oxit kim loại tương ứng:

a)

Al, Cu.

b)

Mg, Fe.

c)

Fe, Ni .

d)

Ca, Cu.

5.

Có thể coi chất khử trong phương pháp điện phân là:

a)

dòng điện.

b)

điện cực.

c)

bình điện phân.

d)

dây dẫn điện.

6.

Trong quá trình điện phân dung dịch AgNO3 (các điện cực trơ) thì ở cực âm xảy ra phản ứng nào sau đây?

a)

Ag \rightarrow Ag+ + 1e

b)

Ag+ + 1e \rightarrow Ag

c)

2H2O \rightarrow 4H+ + O2 + 4e

d)

2H2O + 2e \rightarrow H2 + 2OH-

7.

Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 (các điện cực trơ), ở anot xảy ra phản ứng? 

a)

oxi hoá ion  SO42SO_4^{2-}  

b)

khử ion undefined 

c)

khử phân tử H2O

d)

oxi hoá phân tử H2O

8.

Điện phân NaBr nóng chảy thì thu được Br2 là do có

a)

sự oxi hoá ion Br- ở anot

b)

sự oxi hoá ion Br- ở catot

c)

sự khử ion Br- ở anot

d)

sự khử ion Br- ở catot

9.

Phản ứng nào xảy ra ở catot trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy?

a)

Sự oxi hoá ion Mg2+

b)

Sự khử ion Mg2+

c)

Sự oxi hoá ion Cl-

d)

Sự khử ion Cl-

10.

Trong quá trình điện phân, những anion di chuyển về?

a)

catot, ở đây chúng bị oxi hoá

b)

catot, ở đây chúng bị khử

c)

anot, ở đây chúng bị oxi hoá

d)

anot, ở đây chúng bị khử

11.

Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về?

a)

catot và bị oxi hoá

b)

anot và bị oxi hoá

c)

catot và bị khử

d)

anot và bị khử

12.

Điện phân (điện cực trơ) dung dịch muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

AgNO3

d)

AlCl3

13.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 và MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được chất rắn gồm?

a)

Cu, Al, Mg

b)

Cu, Al, MgO

c)

Cu, Al2O3, MgO

d)

Cu, Al2O3, Mg

14.

Từ Fe2O3 người ta điều chế Fe bằng cách:

a)

điện phân nóng chảy Fe2O3

b)

nhiệt phân Fe2O3.

c)

Hòa tan Fe2O3 trong dung dịch HCl rồi dùng Sn khử Fe3+

d)

khử Fe2O3 ở nhiệt độ cao .

15.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân AgNO3. (b) Nung FeS2 trong không khí.

(c) Nhiệt phân KNO3. (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư).

(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4. (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư).

(h) Nung Ag2S trong không khí. (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư).

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 0,25M trong một thời gian thì thu được 0,448 lít khí (đktc) ở anot. Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng catot tăng là? ( Cho Cu=64)

a)

2,56 gam

b)

1,28 gam

c)

0,64 gam

d)

3,2 gam

17.

Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M . Ở catot thu được 6 gam kim loại và ở anot có 3,36 lit khí (đktc) thoát ra. Muối clorua đó là: ( Cho Na=23, K=39, Ca=40, Ba=137)

a)

NaCl

b)

BaCl2

c)

CaCl2

d)

KCl

18.

Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 1930 giây điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,36 gam. Kim loại đó là?

a)

Fe=56

b)

Cu=64

c)

Zn=65

d)

Cr=52

19.

Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,14 mol NaCl bằng dòng điện có cường độ 3A. Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là

a)

5,152

b)

6,72

c)

1,568 lit

d)

2,464 lit

20.

Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO4 1,25M và NaCl a mol/lít (điện cực trơ, màn ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 2A trong thời gian 19300 giây. Dung dịch thu được có khối lượng giảm 24,25 gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của a

a)

0,75.

b)

0,50.

c)

1,00.

d)

1,50.

21.

Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

a)

A. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

b)

B. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

c)

C. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

d)

D. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.

22.

Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?

a)

A. K2O.

b)

B. CaO.

c)

C. Na2O.

d)

D. FeO.

23.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

a)

A. Mg.

b)

B. Ca.

c)

C. Cu.

d)

D. Na.

24.

Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?

a)

A. Ca.

b)

B. Na.

c)

C. Ag.

d)

D. Fe.

25.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?

a)

A. 2Al2O3 --> 4Al + 3O2.

b)

B. CuCl2 --> Cu + Cl2.

c)

C. Mg + FeSO4 --> MgSO4 + Fe.

d)

D. CO + CuO --> Cu + CO2.

26.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

a)

A. Cu, Fe, Zn, MgO.

b)

B. Cu, Fe, ZnO, MgO.

c)

C. Cu, Fe, Zn, Mg.

d)

D. Cu, FeO, ZnO, MgO.

27.

Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là

a)

Cu

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

28.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

a)

A. Al và Mg.

b)

B. Mg và Zn.

c)

C. Na và Fe.

d)

D. Cu và Ag.

29.

Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag. Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch (điện cực trơ) là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

30.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng, là:

a)

A. Na, Ca, Al.

b)

B. Na, Ca, Zn.

c)

C. Na, Cu, Al.

d)

D. Fe, Ca, Al.

31.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

a)

A. sự khử ion .

b)

B. sự oxi hoá ion .

c)

C. sự oxi hoá ion Na+.

d)

D. sự khử ion Na+.

32.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4;

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

a)

A. (1) và (2).

b)

B. (1) và (4).

c)

C. (2) và (3).

d)

D. (3) và (4).

33.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư.

(b) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ).

(c) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 dư.

(d) Điện phân Al2O3 nóng chảy.

(e) Nung nóng hỗn hợp bột Al và FeO (không có không khí).

Số thí nghiệm tạo thành kim loại là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

34.

Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại anôt xảy ra

a)

sự oxi hoá ion Cu2+

b)

sự oxi hoá ion SO42-

c)

sự oxi hoá H2O

d)

sự khử H2O

35.

Điện phân NaBr nóng chảy thì thu được Br2 là do có

a)

sự oxi hoá ion Br- ở anot

b)

sự oxi hoá ion Br- ở catot

c)

sự khử ion Br- ở anot

d)

sự khử ion Br- ở catot

36.

Phản ứng nào xảy ra ở catot trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy?

a)

Sự oxi hoá ion Mg2+

b)

Sự khử ion Mg2+

c)

Sự oxi hoá ion Cl-

d)

Sự khử ion Cl-

37.

Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện ( nhờ chất khử CO) đi từ oxit kim loại tương ứng:

a)

Al, Cu.

b)

Mg, Fe.

c)

Fe, Ni .

d)

Ca, Cu.

38.

Trong quá trình điện phân dung dịch AgNO3 (các điện cực trơ) thì ở cực âm xảy ra phản ứng nào sau đây?

a)

Ag \rightarrow Ag+ + 1e

b)

Ag+ + 1e \rightarrow Ag

c)

2H2O \rightarrow 4H+ + O2 + 4e

d)

2H2O + 2e \rightarrow H2 + 2OH-

39.

Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về?

a)

catot và bị oxi hoá

b)

anot và bị oxi hoá

c)

catot và bị khử

d)

anot và bị khử

40.

Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

AlCl3

d)

AgNO3

41.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là

a)

Ba, Ag, Au.

b)

Fe, Cu, Ag.

c)

Al, Fe, Cr.

d)

Mg, Zn, Cu.

42.

Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, sản phẩm thu được là

a)

Na và Cl2

b)

NaOH, Cl2, H2

c)

H2 và nước giaven

d)

NaClO và H2

43.

Nguyên tắc chung đưc dùng để điều chế kim loại

a)

cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

b)

oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

c)

khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

d)

cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.

44.

Phản ứng nào sau đây phn ứng điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.

b)

CO + FeO → Fe + CO2.      

c)

2NaCl → 2Na + Cl2

d)

2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.

45.

Phản ứng nào sau đây phn ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.

b)

CO + FeO → Fe + CO2.      

c)

2NaCl → 2Na + Cl2

d)

2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.

46.

Dãy gồm các oxit có thể bị khử bởi CO hoặc H2 hoặc Al ở nhiệt độ cao là

a)

ZnO, Cr2O3, Fe2O3, CuO.

b)

Na2O, Cr2O3, Fe2O3, CuO.  

c)

MgO, Cr2O3, Fe2O3, CuO.

d)

Al2O3, Cr2O3, Fe2O3, CuO.

47.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, Al2O3 MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

Cu, Fe, Al, Mg.

b)

Cu, Fe, Al, Mg.         

c)

CuO, Fe3O4, Al, Mg.

d)

Cu, Fe, Al2O3, MgO.

48.

     Tiến hành các thí nghiệm sau:                                                                                       

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;   

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;                                  

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4;    

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.                               

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là  

a)

   (1) và (2).       

b)

(1) và (4).            

c)

(2) và (3).    

d)

  (3) và (4).

49.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là                

            

a)

Al và Mg.             

b)

Na và Fe.  

c)

Cu và Ag.        

d)

Mg và Zn.

50.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là                                                                                   

a)

Na, Ca, Al.  

b)

Na, Ca, Zn.   

c)

Na, Cu, Al.   

d)

Fe, Ca, Al.

51.

Khi điện phân dung dịch AgNO3 ( với điện cực trơ ) thì quá trình xảy ra ở catot và anot lần lượt là 

a)

 khử Ag+; oxi hóa H2O.

b)

khử Ag+; oxi hóa SO42-.  

c)

khử H2O ; oxi hóa H2O .  

d)

khử H2O; oxi hóa SO42-.

52.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

 

a)

sự khử ion Cl-. 

b)

sự oxi hoá ion Cl-.

c)

sự oxi hoá ion Na+

d)

sự khử ion Na+.

53.

Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao ?

a)

MgO

b)

CuO

c)

BaO

d)

K2O

54.

Khí H2 không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?

a)

CuO

b)

MgO

c)

FeO

d)

PbO

55.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

56.

Cho khí CO dư tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp các oxit MgO, Al2O3, FeO, CaO, CuO nung nóng. Chất rắn thu được sau phản ứng là

a)

Mg, Al, Fe, Ca, Cu

b)

Mg, Al2O3, FeO, CaO, Cu

c)

MgO, Al2O3, Fe, CaO, Cu

d)

Mg, Al, Fe, CaO, Cu

57.

Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách

a)

dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.

b)

điện phân nóng chảy Al2O3.

c)

điện phân dung dịch AlCl3

d)

cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3

58.

Cho khí CO dư tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp các oxit MgO, Al2O3, FeO, CaO, CuO nung nóng. Chất rắn thu được sau phản ứng là

a)

Mg, Al, Fe, Ca, Cu

b)

Mg, Al2O3, FeO, CaO, Cu

c)

MgO, Al2O3, Fe, CaO, Cu

d)

Mg, Al, Fe, CaO, Cu

59.

Trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ, tại catot xảy ra

a)

sự oxi hoá Na+

b)

sự khử Na+

c)

sự oxi hoá Cl-

d)

sự khử Cl-

60.

Phương pháp phù hợp để điều chế Ca từ CaCl2 là

a)

điện phân dung dịch.

b)

thủy luyện.

c)

nhiệt luyện.

d)

điện phân nóng chảy.

61.

Điền từ thích hợp vào dấu ...:

Để điều chế Na từ dung dịch NaCl, người ta ... dung dịch NaCl, sau đó đem ... với điện cực trơ

a)

cô cạn, điện phân nóng chảy.

b)

đun sôi, điện phân dung dịch.

c)

pha loãng, điện phân dung dịch

d)

cô cạn, nhiệt phân

62.

Cho các kim loại sau: Na, Cu, Ag, Ni, Mg, Al. Có bao nhiêu kim loại có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.